WorksheetsHóa 11 - Ôn tập GKI
Total questions: 48
Worksheet time: 2hrs 33mins
Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm VA:
A. ns2np5
B. ns2np3
C. ns2np2
D. ns2np4
Câu 2: Trong phòng thí nghiệm người ta thu khí nitơ bằng phương pháp dời nước vì:
A. N2 nhẹ hơn không khí.
B. N2 rất ít tan trong nước.
C. N2 không duy trì sự sống, sự cháy.
D. N2 hoá lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp.
Câu 3: Trong công nghiệp, người ta thường sản xuất khí N2 từ
A. NH4NO2.
B. HNO3.
C. không khí.
D. NH4NO3.
Câu 4: Số oxi hóa của Nito trong NaNO3, NH4Cl, NO, N2 lần lượt là:
A. +5, -3,+2, 0
B. -5, 0, -3, +4
C. +3, +5, 0, -3
D. -5, +2 +4, 0
Câu 5: Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do
A. nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ.
B. nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm.
C. phân tử nitơ có liên kết ba khá bền.
D. phân tử nitơ không phân cực.
Câu 6: Khi có sấm chớp trong khí quyển, sinh ra chất:
A. Oxit cacbon.
B. Oxit nitơ.
C. Nước.
D. Không có khí gì sinh ra.
Câu 7: Cho phản ứng sau: N2 + 3H2 → 2NH3. Trong phản ứng trên, khí nitơ:
A. chỉ thể hiện tính oxi hóa.
B. chỉ thể hiện tính khử.
C. thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa.
D. không thể hiện tính khử và tính oxi hóa.
Câu 8: Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ ẩm vào bình đựng khí amoniac là:
A. Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.
B. Giấy quỳ chuyển sang màu xanh.
C. Giấy quỳ mất màu.
D. Giấy quỳ không chuyển màu.
Câu 9: Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện
A. khói màu trắng.
B. khói màu tím.
C. khói màu nâu.
D. khói màu vàng.
Câu 10:
Vai trò của NH3 trong phản ứng trên là:
A. Chất khử
B. Chất oxi hóa
C. Axit
D. Bazơ
Câu 11: Dung dịch amoniac trong nước có chứa các ion nào? (Bỏ qua sự điện li của nước).
A. NH4+, NH3.
B. NH4+, NH3, H+.
C. NH4+, OH-.
D. NH4+, NH3, OH-.
Câu 12: Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch nhôm sunfat thì:
A. xuất hiện kết tủa rồi kết tủa tan do Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính
B. xuất hiện kết tủa rồi kết tủa tan do tạo phức
C. xuất hiện kết tủa , kết tủa không tan trong dung dịch NH3 dư
D. xuất hiện kết tủa và có khí không màu không mùi thoát ra
Câu 13. Chỉ dùng 1 hóa chất để phân biệt các dung dịch: (NH4)2SO4, NH4Cl, NaNO3. Hóa chất đó là:
A. dd BaCl2
B. dd NaOH
C. dd Ba(OH)2
D. dd AgNO3
Câu 14: Muối được ứng dụng làm bột nở trong thực phẩm:
A. (NH4)2SO4
B. NH4HCO3
C. Na2CO3
D. NH4Cl
Câu 15: Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3?
A. Al, Fe.
B. Au, Pt.
C. Al, Au.
D. Fe, Pt.
Câu 16: Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là
A. Mg.
B. Al.
C. Zn.
D. Cu.
Câu 17: Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch
A. H2SO4 loãng.
B. HCl đặc, nguội.
C. HNO3 đặc, nguội.
D. HCl loãng.
Câu 18: Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là?
A. N2.
B. N2O.
C. NO.
D. NO2.
Câu 19: Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không khí, khí đó là
A. NO.
B. N2O.
C. N2.
D. NH3.
Câu 20: Hợp chất nào của nitơ không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?
A. NO.
B. NH4NO3.
C. NO2.
D. N2O5.
Câu 21: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân KNO3 là:
A. K2O, NO2, O2.
B. K, NO2, O2.
C. KNO2, NO2, O2.
D. KNO2, O2.
Câu 22: Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính axit là:
A. CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO.
B. CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3.
C. Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3.
D. KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2.
Câu 23: Cho hỗn hợp C và S vào dung dịch HNO3 đặc thu được hỗn hợp khí X và dung dịch Y. Thành phần của X là
A. SO2 và NO2.
B. CO2 và SO2.
C. SO2 và CO2.
D. CO2 và NO2.
Câu 24: Phản ứng giữa FeCO3 và dung dịch HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí không màu, một phần hóa nâu ngoài không khí. Hỗn hợp khí thoát ra là
A. CO2 và NO2.
B. CO2 và NO.
C. CO và NO2.
D. CO và NO.
Câu 25: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Dung dịch HNO3 làm xanh quỳ tím và làm phenolphtalein hóa hồng.
B. Axit nitric được dùng để sản xuất phân đạm, thuốc nổ (TNT), thuốc nhuộm, dược phẩm.
C. Trong công nghiệp, để sản xuất HNO3 người ta đun hỗn hợp NaNO3 hoặc KNO3 rắn với H2SO4 đặc.
D. Điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm người ta dùng khí amoniac (NH3).
Câu 26: Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí độc NO2. Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm, biện pháp hiệu quả nhất là người ta nút ống nghiệm bằng:
A. Bông khô.
B. Bông có tẩm nước.
C. Bông có tẩm nước vôi.
D. Bông có tẩm giấm ăn.
Câu 27: Phản ứng giữa kim loại Cu với axit nitric loãng giả thiết chỉ tạo ra nitơ monoxit. Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) trong phương trình hóa học bằng:
A. 10.
B. 18.
C. 24.
D. 20.
Câu 28: Đưa tàn đốm còn than hồng vào bình đựng KNO3 ở nhiệt độ cao thì cơ hiện tượng nào?
A. Tàn đóm tắt ngay.
B. Tàn đóm cháy sáng.
C. Không có hiện tượng gì.
D. Có tiếng nổ.
Câu 29: Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 4,48 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là
A. 8,10.
B. 2,70.
C. 5,40.
D. 4,05.
Câu 30: Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của x là
A. 0,15.
B. 0,05.
C. 0,25.
D. 0,10.
Câu 31: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là
A. 2,24.
B. 3,36.
C. 4,48.
D. 6,72.
Axit nitric là chất (1)........................, (2)..........................., bốc khói mạnh trong không khí ẩm. Axit nitric tan trong (3)............................. theo bất kì tỉ lệ nào.
(a)
Axit nitric là chất (1)........................, (2)..........................., bốc khói mạnh trong không khí ẩm. Axit nitric tan trong (3)............................. theo bất kì tỉ lệ nào.
(a)
Axit nitric là chất (1)........................, (2)..........................., bốc khói mạnh trong không khí ẩm. Axit nitric tan trong (3)............................. theo bất kì tỉ lệ nào.
(a)
Axit nitric kém bền. Ngay ở nhiệt độ thường, khi có ánh sáng, dung dịch axit nitric đã bị (4) (a) một phần giải phóng khí nitơ đioxit.
Axit nitric là (5)……………………: Làm đỏ giấy quỳ tím; tác dụng với oxit bazơ, bazơ và muối của axit yếu hơn tạo ra muối nitrat.
(a)
Axit nitric là chất (6)……………………: Oxi hóa được hầu hết các kim loại trừ vàng và bạch kim, oxi hóa được các phi kim C, S, P,… và nhiều hợp chất vô cơ, hữu cơ.
(a)
Phần lớn axit nitric sản xuất ra dùng để sản xuất (7)......................... NH4NO3, Ca(NO3)2,... Ngoài ra, axit nitric còn dùng để sản xuất (8).........................., thuốc nhuộm, dược phẩm,...
(a)
Phần lớn axit nitric sản xuất ra dùng để sản xuất (7)......................... NH4NO3, Ca(NO3)2,... Ngoài ra, axit nitric còn dùng để sản xuất (8).........................., thuốc nhuộm, dược phẩm,...
(a)
Tất cả các muối nitrat đều (9)....................... trong nước và là chất điện li (10)...................... Trong dung dịch loãng, chúng phân li hoàn toàn thành các ion.
(a)
Tất cả các muối nitrat đều (9)....................... trong nước và là chất điện li (10)...................... Trong dung dịch loãng, chúng phân li hoàn toàn thành các ion.
(a)
Các muối nitrat được sử dụng chủ yếu làm (11) (a)
Đây là chất gì?
Ở điều kiện thường, là chất khí, tan rất ít trong nước. Phân tử có liên kết ba. Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử. Ở trạng thái lỏng dùng để bảo quản máu.
(a)
Đây là chất gì?
Ở điều kiện thường, là chất khí không màu, hóa nâu trong không khí.
(a)
Đây là chất gì?
Ở điều kiện thường, là chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí. Khi hít phải khí này, sẽ gây cảm giác hưng phấn và muốn cười (khí cười).
(a)
Đây là chất gì?
Ở điều kiện thường, là chất khí màu nâu đỏ.
(a)
Đây là chất gì?
Là chất lỏng, không màu. Có tính axit mạnh và tính oxi hóa mạnh. Ứng dụng quan trọng nhất là dùng để sản xuất phân đạm.
(a)
Đây là chất gì?
Là muối, tan nhiều trong nước. Cho thêm vụn đồng và dung dịch axit H2SO4 loãng vào dung dịch muối này sẽ thấy giải phóng khí không màu hóa nâu trong không khí.
(a)
