Font size
WorksheetsĐỀ ÔN TẬP HK 1 - HÓA 11
Total questions: 50
Worksheet time: 30mins
Cho quỳ tím vào dd X có pH = 9, màu quỳ tím sẽ thay đổi như thế nào?
Xanh.
Đỏ.
Mất màu.
Không đổi màu.
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
KOH.
H2O
H3PO4.
H2S.
Câu 15: Trong các cách dưới đây cách nào dùng để thu khí NH3 trong phòng thì nghiệm?
Úp ngược ống nghiệm
Cho ống nghiệm thẳng đứng
Cho khí đẩy nước
Cho khí đẩy dung dịch muối
Chất hữu cơ X có tỉ khối so với H2 là 16. Phân tử khối của X là
16
32
34
48
Chất nào dưới đây là đồng phân của C2H5OH?
CH3COCH3.
CH3OCH3.
CH3OH.
CH3-CH3.
: Các tính chất hoá học của HNO3 là
tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.
tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân huỷ.
tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính bazơ mạnh.
tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân huỷ.
Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính oxi hoá là:
Mg, H2S, S, Fe3O4, Fe(OH)2.
Al, FeCO3, HI, CaO, FeO.
Cu, C, Fe2O3, Fe(OH)2, SO2.
Na2SO3, P, CuO, CaCO3, Ag.
Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
HNO3 đặc, nguội.
H2SO4 đặc, nóng.
HNO3 loãng.
H2SO4 loãng.
Chọn phát biểu đúng về sự điện li
là sự điện phân các chất thành ion dương và ion âm
là sự phân li các chất điện li thành ion dương và ion âm
là phản ứng oxi-khử
là phản ứng trao đổi ion
Trường hợp nào sau đây không dẫn điện được:
Nước sông, hồ, ao.
KCl rắn, khan
Nước biển.
dung dịch KCl trong nước.
Phương trình điện li nào sau đây đúng ?
A. HCl ⇌ H+ + Cl-.
B. CH3COOH ⇌ CH3COO- + H+.
C. H3PO4 → 3H+ + PO43-.
D. Na3PO4 ⇌ 3Na+ + PO43-.
A
B
C
D
Kết luận nào dưới đây là đúng theo thuyết A-rê-ni-ut.
A. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hidro là axít.
B. Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ.
C. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hidro và phân li ra H+ trong nước là axít.
D. Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH- trong thành phần phân tử.
A
B
C
D
Theo thuyết A-rê-ni-ut, chất nào sau đây là bazo?
A. NH4Cl
B. KOH
C. C2H5OH
D. CH3COOH
A
B
C
D
Cho các chất sau: Al, Al2O3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)2, Pb(OH)2. Số hiđroxit có tính lưỡng tính là
A. 6.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
A
B
C
D
Câu nào sau đây đúng
A. [H+] = 10-3 thì pH = -3
B. [H+]= 10a thì pH = a.
C. H+ + OH- = 14.
D. [H+]. [OH-]= 10-14.
A
B
C
D
Phát biều đúng là
A. Môi trường kiềm có pH < 7. B. Môi trường kiềm có pH = 7.
C. Môi trường trung tính có pH = 7. D. Môi trường axit có pH > 7.
A
B
C
D
Một dung dịch có [H+] = 1,0.10-4M. Khi cho mẫu giấy quỳ tím vào dung dịch, hiện tượng xảy ra là
A. quỳ tím mất màu.
B. quỳ tím không đổi màu.
C. quỳ tím hóa đỏ.
D. quỳ tím hóa xanh.
A
B
C
D
Cho phản ứng hóa học: KOH + HCl → KCl + H2O. Phương trình ion thu gọn của phản ứng là
A. H+ + OH- → H2O.
B. K+ + OH- + H+ + Cl- →K+ + Cl- + H2O.
B. K+ + Cl- → KCl.
D. KOH + H+ → K+ + H2O.
A
B
C
D
Phương trình ion thu gọn, ion OH- có thể phản ứng với tất cả các ion trong dãy nào sau đây
A. Fe3+, HSO4-, Cu2+.
B. Zn2+, Na+, Mg2+.
C. H2PO4-, K+, SO42-.
D. Fe2+, Cl-, Al3+.
A
B
C
D
Tính chất hóa học của nitơ là:
A. chỉ có tính oxi hóa.
B. có tính khử.
C. có tính axít.
D. vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa.
A
B
C
D
N2 thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng với
A. H2.
B. O2.
C. Cl2.
D. Cu(OH)2.
A
B
C
D
Phát biểu không đúng là
A.Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.
B. Khí NH3 nặng hơn không khí.
C. Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước.
D. Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực.
A
B
C
D
Cho sơ đồ: (NH4)2SO4NH4Cl NH4NO3
Trong sơ đồ A, B lần lượt là các chất
A. HCl, HNO3.
B. CaCl2, HNO3. C. BaCl2, AgNO3. D. HCl, AgNO3.
A
B
C
D
Khi nhiệt phân muối KNO3 thì được các chất sau:
A. KNO2, N2, O2.
B. KNO2, O2.
C. KNO2, NO2.
D. KNO2, N2, CO2.
A
B
C
D
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào HNO3 không đóng vai trò chất oxi hóa ?
A. ZnS + HNO3(đặc nóng)
B. Fe2O3 + HNO3(đặc nóng)
C. FeSO4 + HNO3(loãng)
D. Cu + HNO3(đặc nóng)
A
B
C
D
Khi nhiệt phân, nhóm các muối nitrat cho sản phẩm kim loại, khí NO2, O2 là
A. Cu(NO3)2 , Pb(NO3)2.
B. Ca(NO3)2 , Hg(NO3)2.
C. Zn(NO3)2, AgNO3.
D. Hg(NO3)2 , AgNO3.
A
B
C
D
Dẫn luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, Fe2O3, ZnO nung nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, chất rắn thu được là :
A. Al2O3, Cu, MgO, Fe, Zn. B. Al, Fe, Cu, Mg, Zn.
C. Al2O3, Cu, Fe, Mg, Zn. D. Al2O3, Fe2O3, CuO, MgO, Zn.
A
B
C
D
Cho dãy các chất sau : CO, NaCN, CH4, CO2, C2H2, CH3COOH, C2H5OH, NaHCO3, C6H6. Số chất hữu cơ là
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
A
B
C
D
Dung dịch thu được sau khi trộn lẫn 100ml dung dịch KOH 0,1M với 100ml dung dịch HCl 0,3M có pH là bao nhiêu?
Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau (có ghi rõ điều kiện nếu có).
N2 --> NO -->NO2 → HNO3 → Ca(NO3)2 → CaCO3 -->Ca(HCO3)2
Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc nguội là
Fe, Al
Fe, Cu
Ag, Al
Cu, Al
NaCl → Na+ + Cl-.
KOH ↔ K+ + OH-.
HClO → H+ + ClO-.
Ba(OH)2 → Ba+ + 2OH-.
Trong phản ứng sau: 4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O. NH3 đóng vai trò là
Cho các nhận định sau:
(1) Muối là hợp chất khi tan trong nước phân li ra cation kim loại hoặc cation NH4+ và anion gốc axit.
(2) Nhúng 2 đũa thủy tinh vào 2 dung dịch NH3 đặc và HCl đặc sau đó đưa 2 đũa tiếp xúc với nhau xuất hiện khói trắng
(3) Phản ứng giữa CaCO3 và dung dịch HCl có phương trình ion rút gọn là Ca2+ + CO32- → CaCO3
(4) Khí NH3 là khí có mùi khai, sốc, nặng hơn không khí, dễ hóa lỏng và tan nhiều trong nước
(5) Các kim loại Au, Pt, Al, Fe, Cu đều không phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nguội.
Số nhận định không đúng là
2.
4.
3.
5.
Kim cương và than chì là các dạng:
đồng hình của cacbon
đồng vị của cacbon
thù hình của cacbon
đồng phân của cacbon
Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?
CH3CH2CH2OH, C2H5OH.
C4H10, C6H6.
CH3OCH3, CH3CHO.
C2H5OH, CH3OCH3.
Dẫn luồng khí CO qua hh Al2O3, CuO, MgO, Fe2O3 (đun nóng) sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm các chất ở dãy nào ?
Al, Fe, Cu, Mg
Al2O3, Cu, Mg, Fe.
Al2O3, Cu, MgO, Fe
Al2O3, Fe2O3, Cu, MgO.
Cho khí CO (dư) qua hỗn hợp chứa Al2O3, Fe3O4, CaO, CuO ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng thu được chất rắn gồm:
Al2O3, Fe, Ca, CuO.
Al, Fe, Ca, Cu.
Al2O3, Fe, CaO, Cu.
Al2O3, Fe, Ca, Cu.
Chất nào sau đây được gọi là axit theo thuyết A-rê-ni-ut?
HCl
NaOH
KCl
BaSO4
Chất nào sau đây được gọi là bazơ theo thuyết A-rê-ni-ut?
CH3COOH
HCl
NaCl
NaOH
Tính chất vật lý của amoniac là
khí không màu, mùi khai và sốc.
khí không màu, không mùi.
khí có màu vàng, mùi khai và sốc.
khí có màu vàng, không mùi.
