wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KÌ I HÓA 11

Total questions: 50

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.
Chất nào sau đây là chất điện li?
a)
NaCl rắn khan.
b)
HClO.
c)
C2H5OH.
d)
C12H22O11.
2.
Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
a)
HCl.
b)
Na2SO4.
c)
NaOH.
d)
KCl.
3.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
pH = - lg[H+].
b)
[H+]=10a thì pH = a.
c)
pH + pOH = 14.
d)
[H+].[OH-] = 10-14.
4.
Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng khi trộn các dung dịch với nhau?
a)
Ca(OH)2 + NH4Cl.
b)
AgNO3 + HCl.
c)
NaNO3 + K2SO4.
d)
NaOH + FeCl3.
5.
Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là Ca2+ + CO32- → CaCO3 ?
a)
Ca(OH)2 + CO2.
b)
Ca(HCO3)2 + NaOH.
c)
Ca(OH)2 + (NH4)2CO3.
d)
CaCl2 + Na2CO3.
6.
Một dung dịch X có [OH-]=3.10-8M thì dung dịch đó có môi trường
a)
trung tính.
b)
axit.
c)
kiềm.
d)
lưỡng tính.
7.

Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào sau đây không đúng?(phản ứng có nhiệt độ)

a)

NH4NO2 \rightarrow   N2 + 2H2O.

b)

NH4NO3 \rightarrow   NH3 + HNO3.

c)

NH4Cl \rightarrow  NH3 + HCl.

d)

NH4HCO3 \rightarrow  NH3 + H2O + CO2.

8.
Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?
a)
(NH4)2SO4.
b)
NH4HCO3.
c)
CaCO3.
d)
NH4NO2.
9.
Khi tác dụng với kim loại, khí nitơ thể hiện tính
a)
oxi hóa.
b)
khử.
c)
axit.
d)
vừa oxi hóa, vừa khử.
10.
Hỗn hợp nào dùng để điều chế NH3 trong phòng thí nghiệm
a)
NH4Cl, Ca(OH)2.
b)
NH4Cl, Al(OH)3.
c)
N2, H2.
d)
Cu, HNO3.
11.
Axit HNO3 có tính chất nào sau đây?
a)
Có tính khử mạnh.
b)
Có tính axit yếu.
c)
Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
d)
Tính axit và tính oxi hóa mạnh.
12.
Trong điều kiện thích hợp, chất nào sau đây phản ứng được với C?
a)
NaOH.
b)
Al.
c)
HCl.
d)

P.

13.
Cacbon không thể hiện số oxi hóa nào sau đây?
a)
0.
b)
-4.
c)
+5.
d)
+2.
14.
Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch NH3?
a)
KOH.
b)
HCl.
c)
MgO.
d)
CaCl2.
15.
Trường hợp nào khi nhiệt phân tạo ra sản phẩm gồm oxit kim loại, nitơ đioxit và oxi?
a)
NaNO3 , AgNO3.
b)
Cu(NO3)2, Zn(NO3)2.
c)
Zn(NO3)2, KNO3.
d)
Fe(NO3)3, KNO3.
16.
Dung dịch HNO3 0,01M có pH bằng
a)
13.
b)
1.
c)
12.
d)
2.
17.
Một loại nước thải công nghiệp có pH = 3,5. Nước thải đó có môi trường
a)
trung tính.
b)
axit.
c)
bazơ.
d)
lưỡng tính.
18.
Nhỏ từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaHCO3, hiện tượng xảy ra là
a)
có kết tủa và sủi bọt khí.
b)
thoát ra khí không màu.
c)
thoát ra khí mùi khai.
d)
xuất hiện kết tủa trắng.
19.
Phản ứng 2KOH + H2SO4 → K2SO4 + 2H2O có phương trình ion thu gọn là
a)
H+ + OH- → H2O.
b)
2K+ + SO42- → K2SO4.
c)
H2+ + 2OH- → 2H2O.
d)
K2+ + SO42- → K2SO4.
20.
Chất bột X màu đen, có khả năng hấp phụ các khí độc nên được dùng trong nhiều loại mặt nạ phòng độc. Chất X là
a)
silicagen.
b)
than hoạt tính.
c)
thạch anh.
d)
đá vôi.
21.
Nhận xét nào sau đây chưa đúng.
a)
Nito là khí không màu, không mùi, không vị, tan rất ít trong nước.
b)
Amoniac tan rất nhiều trong nước và tạo ra dung dịch có tính bazo mạnh.
c)
Tất cả muối amoi đều tan nhiều trong nước, không có màu.
d)
Axit nitric là chất lỏng, không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm.
22.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Sự điện li là sự điện phân các chất thành ion dương và ion âm.
b)
Hợp chất Zn(OH)2 là bazơ lưỡng tính.
c)
Giá trị pH tăng thì độ axit giảm.
d)
Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết những ion cùng tồn tại trong dung dịch.
23.

Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ dưới đây: Bên trong bình, lúc đầu có chứa khí X. Hiện tượng xảy ra khi tiến hành thí nghiệm: nước phun mạnh vào bình và chuyển thành màu hồng. Khí X là

a)

NH3.

b)

HCl.

c)

CO2.

d)

N2.

24.

Cho các tính chất sau:

(a) Có tính axit và tính oxi hóa mạnh.

(b) Tinh thể trong suốt, không màu và dễ chảy rửa.

(c) Tan trong nước theo bất kì tỉ lệ nào.

(d) Bốc khói mạnh trong không khí ẩm.

(e) Kém bền, có mùi khai, xốc và nhẹ hơn không khí. Axit nitric có những tính chất là:

a)

(a), (c), (d).

b)

(a), (b), (e).

c)

(b), (c), (e).

d)

(a), (b), (c).

25.
Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để
a)
làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử,...
b)
tổng hợp phân đạm.
c)
sản xuất axit nitric.
d)
tổng hợp amoniac.
26.
Ứng dụng nào sau đây không phải của HNO3?
a)
Sản xuất phân bón.
b)
Sản xuất thuốc nổ.
c)
Sản xuất hiđrazin N2H4.
d)
Sản xuất thuốc nhuộm.
27.

Câu nào đúng khi nói về tính chất hóa học của amoniac?

a)

Thể hiện tính khử và có tính bazơ yếu.

b)

Thể hiện tính oxi hóa và có tính bazơ yếu.

c)

Thể hiện tính oxi hóa và có tính axit yếu.

d)

Thể hiện tính khử và có tính axit yếu.

28.

Cách để nhận biết ion amoni là

a)

dùng quỳ tím.

b)

dùng dung dịch axit.

c)

dùng dung dịch kiềm.

d)

dùng dung dịch phenolphtalein.

29.

Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của nitơ?

a)

Làm chất hút ẩm.

b)

Sản xuất phân đạm.

c)

Bảo quản máu và tế bào gốc.

d)

Bảo quản các mẫu vật sinh học.

30.

Chất nào sau đây không phải dạng thù hình của cacbon?

a)

Thạch anh.

b)

Than chì. 

c)

Kim cương. 

d)

Cacbon vô định hình.

31.

Kim loại bị thụ động trong HNOđặc nguội là

a)

Fe, Al

b)

Fe, Cu

c)

Ag, Al

d)

Cu, Al

32.

Câu trả lời nào dưới đây không đúng?

a)

Phân đạm cung cấp nguyên tố nitơ cho cây.

b)

Phân lân cung cấp nguyên tố photpho cho cây.

c)

Phân kali cung cấp nguyên tố kali cho cây.

d)

Phân phức hợp cung cấp nguyên tố oxi cho cây.

33.

Chất nào dưới đây có thể dùng làm phân đạm?

a)

NH4Cl.

b)

NH4NO3.

c)

(NH2)2CO.

d)

Cả 3 loại chất

34.

Trong các loại phân bón: NH4Cl, (NH2)2CO, (NH4)2SO4, NH4NO3. Phân nào có hàm lượng đạm cao nhất?

a)

(NH2)2CO.

b)

(NH4)2SO4.

c)

NH4Cl.

d)

NH4NO3.

35.

Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng phần trăm của

a)

P.

b)

P2O5.

c)

PO43-.

d)

H3PO4.

36.

Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa

a)

KNO3.

b)

KCl.

c)

K2CO3.

d)

K2SO4.

37.

Thành phần hoá học của supephotphat đơn là

a)

Ca3(PO4)2

b)

Ca(H2PO4)2

c)

CaHPO4

d)

Ca(H2PO4)2 và CaSO4

38.

Thành phần chính của phân phức hợp amophot là

a)

Ca(H2PO4)2 .

b)

NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2.

c)

NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4.

d)

(NH4)2SO4 và (NH4)2HPO4.

39.

Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của

a)

NH4H2PO4 và KNO3.

b)

(NH4)3PO4 và KNO3

c)

(NH4)2HPO4 và KNO3.

d)

(NH4)2HPO4 và NaNO3.

40.

Thành phần chính của quặng photphorit:

a)

Ca3(PO4)2

b)

Ca(H2PO4)2

c)

3Ca3(PO4)2.CaF2

d)

CaP2O7

41.

Có 3 mẩu phân bón hoá học: phân kali KCl, phân đạm NH4NO3, và phân lân supephotphat kép Ca(H2PO4)2. Chỉ dùng thuốc thử nào sau đây là có thể phân biệt được cả 3 loại phân bón trên?

a)

Dung dịch H2SO4.

b)

Dung dịch Ca(OH)2.

c)

Dung dịch AgNO3.

d)

Dung dịch HCl.

42.

Supephotphat thuộc loại phân bón nào?

a)

Phân đạm

b)

Phân lân

c)

Phân kali

d)

Phân vi lượng

43.

Phân đạm amoni không nên bón cho loại đất:

a)

ít chua

b)

chua

c)

kiềm

d)

trung tính

44.

Cho các phát biểu sau :

(1) Độ dinh dưỡng của phân đạm, phân lân và phân kali tính theo phần trăm khối lượng tương ứng của N2O5 ; P2O5 và K2O3.

(2) Người ta không bón phân urê kèm với vôi.

(3) Phân lân chứa nhiều photpho nhất, là supephotphat kép.

(4) Bón nhiều phân đạm amoni sẽ làm đất chua.

(5) Quặng photphorit có thành phần chính là Ca3(PO4)2.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Thành phần chính của supephotphat kép gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4

b)

Urê có công thức là (NH2)2CO

c)

Supephotphat chỉ có Ca(H2PO4)2

d)

Phân lân cung cấp nitơ cho cây trồng

46.

Dẫn luồng khí CO dư qua ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO và Fe2O3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, hỗn hợp rắn còn lại trong ống sứ gồm những chất nào?

a)

Al, Cu, Mg, Fe

b)

Al2O3, Cu, MgO, Fe

c)

Al2O3, Cu, Mg, Fe

d)

Al, Cu, MgO, Fe

47.

Thổi khí CO2 thật dư vào dung dịch Ba(OH)2, muối tạo ra là:

a)

BaCO3

b)

Ba(HCO3)2

c)

Cả A và B

d)

Không thể xác định được

48.

Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau?

a)

C + O2 → CO2

b)

3C + 4Al → Al4C3

c)

C + CuO → 2Cu + CO2

d)

C + H2O → CO + H2

49.

Có thể dùng mặt nạ có chứa chất nào sau đây để đề phòng bị nhiễm độc khí CO:

a)

CuO

b)

Than hoạt tính

c)

CuO và MgO

d)

CuO và Al2O3

50.

Chọn nhận định đúng về muối cacbonat.

a)

Chứa ion HCO3- trong công thức cấu tạo.

b)

Bị nhiệt phân tạo ra kim loại và CO2.

c)

Đều bị nhiệt phân trừ muối cacbonat của kim loại kiềm.

d)

Tất cả đều không tan trong nước.