Font size
Worksheetschương điện li
Total questions: 50
Worksheet time: 47mins
Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch.
Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
Sự điện li là sự phân li chất thành ion khi trong nước hay khi nóng chảy
Sự điện li là quá trình oxi hoá - khử.
Chất nào dưới đây trong dung dịch là chất điện li yếu?
CH3COOH.
NaOH
CH3OH.
MgSO4.
Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?
HBr, Na2S, Zn(OH)2, Na2CO3.
HNO3, H2SO4, Ba(OH)2, K2CO3.
Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl.
H2SO4, NaOH, H3PO4, HF.
Nồng độ mol của anion trong dung dịch Al(NO3)3 0,150M là
0,05M.
0,15M.
0,45M.
0,30M.
Số cation có trong dung dịch chứa đồng thời NaHSO4 và K2SO4 là (bỏ qua sự phân li của nước)
2.
3.
4.
5.
Chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH?
Zn(OH)2.
Fe(OH)3.
Mg(OH)2.
Ba(OH)2.
Cho các hiđroxit sau: Mg(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)2, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Fe(OH)3, Cr(OH)3, Cr(OH)2. Số hiđroxit có tính lưỡng tính là
3.
4.
5.
6.
Cho 0,5 mol dung dịch NaOH vào dung dịch chứa 0,15 mol AlCl3. Sau phản ứng, khối lượng kết tủa tạo ra là
3,90 gam.
11,70 gam.
5,85 gam.
7,80 gam.
Trong dung dịch H3PO4 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion?
3.
4.
5.
6.
Dãy các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?
Zn(OH)2, ZnO, Fe2O3.
Na2SO4, HNO3, Al2O3.
Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3.
NaHS, Al2O3, Mg(OH)2.
Dãy gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là
Ca2+, Cl-, Na+, CO32-.
K+, Ba2+, OH-, Cl-.
Al3+, SO42-, Cl-, Ba2+.
Na+, OH-, HCO3-, K+.
Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
CH3COOH + KOH.
CaCO3 + HNO3.
MgSO4 + CuCl2.
FeCl3 + KOH.
Một dung dịch chứa a mol K+; 0,15 mol Mg2+; 0,05 mol Ca2+; 0,15 mol HCO3- và 0,4 mol Cl-. Giá trị của a là
0,15.
0,35.
0,30
0,25.
Dung dịch X gồm 0,2 mol K+, 0,2 mol Fe2+, 0,1 mol Na+, 0,2 mol Cl– và a mol SO42–. Cô cạn dung dịch X trong điều kiện không có oxi thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
52,4.
54,2.
76,4.
46,7.
Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HNO3 (3), NaNO3 (4). Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là
(3), (2), (4), (1).
(4), (1), (2), (3).
(1), (2), (3), (4).
(2), (3), (4), (1).
Để trung hòa 50 ml dung dịch H2SO4 0,2M cần 100 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l. Giá trị của x là
0,2.
0,4.
0,6.
0,8.
Dung dịch Ba(OH)2 0,05M có pH bằng
1.
2.
12.
13.
Trộn 250 ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch NaOH aM thu được 500 ml dung dịch có pH = 12. Giá trị a là
0,12.
0,10.
0,14.
0,08.
Pha loãng dung dịch 1 lít NaOH có pH = 13 bằng V lít nước để được dung dịch mới có pH = 11. Giá trị của V là
100.
10.
99.
9.
Phương trình điện li nào dưới đây viết đúng?
HF ⇌ H+ + F-
Al(OH)3 → Al3+ + 3OH-
H3PO4 → 3H+ + PO43-
HCl ⇌ H+ + Cl-
Trộn 50 ml dung dịch NaCl 0,1M với 150 ml dung dịch CaCl2 0,2M. Vậy nồng độ của ion Cl- trong dung dịch sau khi trộn là
0,325M
0,175M
0,3M
0,25M.
Theo thuyết Arehinut, chất nào sau đây là axit?
NH3
KOH
C2H5OH
CH3COOH
Theo Bronsted, các chất NaHCO3, NaHS, Al(OH)3, Zn(OH)2 đều là:
axit
bazơ
chất trung tính
chất lưỡng tính
Câu nào sai khi nói về pH và pOH của dung dịch ?
pH = lg[H+]
pH + pOH = 14
[H+].[OH-] = 10-14
[H+] = 10-a pH = a
Dung dịch H2SO4 0,10 M có
pH = 1
pH < 1
pH > 1
[H+] > 2,0M
pH của hỗn hợp dung dịch HCl 0,005M và H2SO4 0,0025M là:
2
3
4
12
Hòa tan 4,9 mg H2SO4 vào nước thu dược 1 lít dd. pH của dd thu được là:
1
2
3
4
pH của dung dịch Ba(OH)2 0,05M là.
13
12
1
11
Ba dung dịch axit sau có cùng nồng độ mol: HCl, H2SO4, CH3COOH. Giá trị pH của chúng tăng theo thứ tự là
HCl, H2SO4, CH3COOH.
CH3COOH, HCl, H2SO4.
H2SO4, HCl, CH3COOH.
HCl, CH3COOH, H2SO4.
Dung dịch HCl có pH = 3, cần pha loãng dung dịch này bằng nước bao nhiêu lần để thu được dung dịch có pH = 4?
10 lần
1 lần
12 lần
100 lần
Trong một cốc nước chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl–, và d mol HCO3–. Lập biểu thức liên hệ giữa a, b, c, d
a + b = c + d
2a + 2b = c + d
40a + 24b = 35,5c + 61d
2a + 2b = -c - d
Phương trình: S2- + 2H+ → H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng
FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S↑
CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 ↑ + H2O
2HCl + K2S → 2KCl + H2S↑
BaS + H2SO4 → BaSO4↓ + H2S↑.
Phương trình ion rút gọn : H+ + HCO3- → CO2 ↑ + H2O
Tương ứng với PTHH dạng phân tử nào sau đây ?
(1) 2HCl + Na2CO3 → 2 NaCl + CO2 ↑ + H2O
(2) 2NaHCO3 + H2SO4 → Na2SO4 + 2CO2 ↑ + 2 H2O
(3) CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 ↑ + H2O
(4) Ca(HCO3)2 + 2HCl → CaCl2 + 2CO2 ↑ + 2H2O
1, 2
2, 3
2, 4
1, 3
Không thể có dung dịch chứa đồng thời các ion
Ba2+, OH-, Na+, SO42-
K+, Cl-, OH-, Ca2+.
Na+, NO3-, Cl-, H+
Tất cả đều đúng
Cho vào mỗi ống dung dịch sau đây một mẩu quì tím
NaCl(1) ; NH4Cl(2) ; NaHSO4 (3) ; Na2S(4) ; CH3COONa(5). Nhận xét đúng là
1, 2 không làm đổi màu quì tím
3, 5 làm quì tím hóa xanh
2, 3 làm quì tím hóa đỏ
1,5 làm quì tím hóa xanh
Dung dịch chất nào dưới đây có pH < 7?
KNO3
Cu(NO3)2
CH3COONa
NaNO2
Dung dịch chất nào dưới đây có pH > 7?
Na2CO3
Na2SO4
NaHSO4
NH4NO3
Câu kết luận nào sau đây không đúng?
Muối tạo bởi bazơ mạnh-axit mạnh: dung dịch trung tính (pH = 7, không đổi màu chất chỉ thị)
Muối tạo bởi bazơ mạnh-axit yếu: dung dịch có tính axit (pH < 7, làm quì tím hoá đỏ).
Muối tạo bởi bazơ yếu-axit mạnh: dung dịch có tính axit (pH < 7, làm quì tím hoá đỏ).
Muối tạo bởi bazơ mạnh-axit yếu: dung dịch có tính bazơ (pH > 7, làm quì tím hoá xanh và phenolphtalein hoá hồng.
Cho các chất sau: CH3COONa, NH4Cl, NaCl, Na2S, Na2SO3, KCl, Cu(NO3)2, FeCl3, K2SO4. Có bao nhiêu chất khi tan trong nước tạo dung dịch có môi trường axit?
2
3
4
5
Cho các dung dịch HCl 0,1M; dung dịch NaOH 0,1M ; dung dịch H2SO4 0,1M; dung dịch Ba(OH)2 0,1M.
Dung dịch có giá trị pH lớn nhất là
dung dịch HCl 0,1M.
dung dịch NaOH 0,1M.
dung dịch H2SO4 0,1M.
dung dịch Ba(OH)2 0,1M.
Cho phương trình ion rút gọn sau: CO32- + 2H+ → H2O + CO2
Phương trình ion rút gọn trên là của phương trình dạng phân tử nào sau đây?
Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + H2O + CO2.
CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + H2O + CO2.
MgCO3 + 2HCl → MgCO3 + H2O + CO2.
BaCO3 + 2HCl → BaCO3 + H2O + CO2.
Trộn lẫn 20 ml dung dịch NaOH 0,01M với 20 ml dung dịch HCl 0,03M được 40 ml dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là?
12.
13.
2.
1.
Trộn lẫn dung dịch Ba(OH)2 với dung dịch Na2SO4 được dung dịch Y. Phương trình ion thu gọn là
Ba2+ + SO42- → BaSO4
Na+ + OH- → NaOH
Ba + SO4 → BaSO4
Na + OH → NaOH
Trong các dãy chất sau, dãy nào đều gồm các chất điện li mạnh
NaCl, HCl, NaOH
HF, C6H6, KCl.
H2S, H2SO4, NaOH
Fe(OH)2, CaSO4, NaHCO3
Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
NH4NO3
HNO3
H3PO4
KOH
Axit trong thang ph là từ bao nhiêu đến bao nhiêu?
1->2
1->5
1->7
1->6
kiềm trong thang ph từ bao nhiêu đến bao nhiêu?
7->9
7->13
7->14
7->8
Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
Dung dịch đường.
Dung dịch muối ăn.
Dung dịch rượu.
Dung dịch benzen trong ancol.
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?
H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S.
HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.
H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.
HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.
Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
HCl.
Na2SO4.
NaOH.
KCl.
