Font size
WorksheetsThách Thức Hóa Học - Aldehyde & Cacboxylic Acid
Total questions: 50
Worksheet time: 4hrs 10mins
Trong công nghiệp, axeton được điều chế từ:
Xiclopropan
Propan – 1 – ol
Propan – 2 – ol
Cumen
Những chất phản ứng với một lượng dư H2 (Ni, to) cùng tạo ra một sản phẩm là:
CH3CH2CHO
CH2=CHCHO
(CH3)2CHCHO
CH2=CHCOOH
Cho dãy các chất sau: HCHO, CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất tham gia phản ứng tráng gương là:
2
3
4
5
Quá trình nào sau đây không tạo ra anđehit axetic?
CH2=CH2 + H2O (to , xúc tác HgSO4)
CH2 = CH2 + O2 (to , xúc tác)
CH3COOCH=CH2 + dung dịch NaOH (to)
CH3CH2OH + CuO (to)
Dãy gồm các chất đều tác dụng được với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 là:
Anđehit axetic, but – 1 – in, etilen.
Axit fomic, vinylaxetilen, propin.
Axit fomic, etilen, axetilen.
Anđehit axetic, axetilen, But – 2 – in.
Dãy được sắp xếp theo chiều tăng của nhiệt độ sôi là:
CH3CHO, C2H5OH, C2H6
C2H6, CH3CHO, C2H5OH.
C2H6 , C2H5OH, CH3CHO.
C2H5OH, C2H6, CH3CHO.
Cho anđehit no, mạch hở, có công thức CnHmO2. Mối quan hệ giữa n và m là:
m = 2n + 1
m = 2n – 2
m = 2n
m = 2n + 2
Cho CH3CHO phản ứng với H2 dư (Ni, đun nóng) thu được:
CH3CH2OH
CH3OH
HCOOH
CH3COOH
Anđehit axetic thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?
CH3CHO + H2 → C2H5OH
2CH3CHO + 5O2 → 4CO2 +4H2O
CH3CHO + 2AgNO3 + NH3 + H2O → CH3COONH4 + 2NH4NO3 +2Ag
CH3CHO + Br2 + H2O → CH3COOH +2HBr
Cho phản ứng sau: 2C6H5-CHO + KOH →C6H5COOK + C6H5CH2OH
Chỉ thể hiện tính oxi hóa.
Không thể hiện tính khử và tính oxi hóa.
Vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử.
Chỉ thể hiện tính khử.
Trường hợp nào sau đây không tạo ra CH3CHO?
Oxi hóa CH3COOH
Oxi hóa không hoàn toàn C2H5OH bằng CuO đun nóng.
Cho C2H2 cộng H2O (to, xúc tác HgNO3, H2SO4)
Thủy phân CH3CH=CH2 bằng KOH đun nóng.
Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hợp chất hữu cơ X thu được 4 mol CO2. Chất X tác dụng được với Na, tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng cộng Br2 theo tỉ lệ 1:1. Công thức cấu tạo của X là:
HOOCCH=CHCOOH
HO-CH2CH2CH2-OH
HO-CH2=CHCHCHO
HO-CH2CH2CH=CHCHO
Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
C3H4O2 + NaOH → X + Y
X + H2SO4 loãng → Z + T
Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương. Hai chất Y và Z là:
HCHO, CH3CHO.
HCHO, HCOOH.
CH3CHO, HCOOH.
HCOONa, CH3CHO.
Cho ba chất hữu cơ mạch hở X, Y, Z có cùng công thức phân tử C3H6O và có các tính chất: X, Z đều phản ứng với nước Br2. X, Y, Z đều phản ứng được với H2 nhưng chỉ có Z không bị thay đổi nhóm chức; chất Y chỉ tác dụng với Br2 khi có mặt CH3COOH. Các chất X, Y, Z lần lượt là:
C2H5CHO, CH2=CH–O–CH3 ,(CH3)2CO.
(CH3)2CO, C2H5CHO, CH2=CHCH2OH.
C2H5CHO (CH3)2CO, CH2=CH–CH2OH.
CH2= CH – CH2OH, C2H5CHO, (CH3)2CO.
Cho các hợp chất hữu cơ: C2H2, C2H4, CH2O, CH2O2 (mạch hở), C3H4O2 (mạch hở, đơn chức). Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm. Số chất tác dụng với AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa là:
5
3
2
4
Fomalin hay fomon được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng,… Fomalin là:
Dung dịch rất loãng của anđehit fomic.
Dung dịch axetanđehit khoảng 40%.
Dung dịch 37% - 40% fomanđehit trong nước.
Tên gọi của HCHO.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Trong phân tử anđehit, các nguyên tử chỉ liên kết với nhau bằng liên kết δ.
Hợp chất RCHO có thể điều chế từ RCH2OH.
Hợp chất chứa nhóm –CHO liên kết với H là anđehit.
Anđehit có cả tính khử và tính oxi hóa.
Dãy gồm các chất điều chế trực tiếp từ một phản ứng tạo ra anđehit axetic là?
CH3COOH, C2H2, C2H4.
C2H5OH, C2H4, C2H2.
C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5.
HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH.
Có thể dùng một chất nào sau đây: ancol etylic, glixerol, anđehit axetic đựng trong ba lọ mất nhãn.
Cu(OH)2
Quỳ tím
Kim loại Na
Dung dịch AgNO3/NH3
Đốt cháy hoàn toàn a mol một anđehit mạch hở tạo ra b mol CO2 và c mol H2O (biết b = a + c). Trong phản ứng tráng gương, một phân tử X chỉ cho 2 electron. X thuộc dãy đồng đẳng anđehit:
Không no chứa một nối đôi, hai chức.
No, hai chức.
No, đơn chức.
Không no chức một nối đôi, đơn chức.
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol axit đơn chức cần V lít O2 ở đktc, thu được 0,3 mol CO2 và 0,2 mol H2O. Giá trị V là:
6,72
8,96
4,48
5,6
Đốt cháy hoàn toàn một axit no mạch hở A thu được 0,2 mol CO2 và 0,15 mol H2O. A có CTPT là
C3H4O4
C4H8O2
C4H6O4
C5H8O4
Đốt cháy hoàn toàn 0,44 gam một axit hữu cơ, sản phẩm cháy cho hấp thụ hoàn toàn vào bình 1 đựng P2O5, bình 2 đựng dung dịch NaOH. Sau thí nghiệm thấy khối lượng bình 1 tăng 0,36 gam và bình 2 tăng 0,88 gam. CTPT của axit là:
C4H8O2
C5H10O2.
C2H6O2
C2H4O2
Cho 4,7 gam hỗn hợp gồm HCOOH, CH3COOH, (COOH)2 tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH 1M. Tổng hối lượng muối thu được sau phản ứng là
8,6 gam
7 gam
10,3 gam
8,7 gam
Cho 16,6 gam hỗn hợp gồm HCOOH, CH3COOH tác dụng hết với Mg thu được 3,36l H2 đktc . Khối lượng CH3COOH là
12 gam
4,6 gam
9,2 gam
6 gam
X là hỗn hợp gồm HCOOH và CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1). Lấy 21,2 gam tác dụng với 23 gam C2H5OH xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng thu được m gam hỗn hợp este hiệu suất este hóa đều đạt 80%. Giá trị m là:
40,48
32,4
38,44
25,92
Đun nóng 6 gam CH3COOH với 9,2 gam C2H5OH có H2SO4 đặc làm xúc tác đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng thì được 5,5 gam este. Hiệu suất phản ứng este hóa là:
55%
62,5%
75%
31,25%
Trung hòa a mol axit hữu cơ A cần 2a mol NaOH. Đốt cháy hết a mol A được 2a mol CO2. A là
CH3COOH
HOOCCOOH
Axit hai chức no.
Axit đơn chức không no
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất X là muối Na của một axit hữu cơ no, đơn chức thu được 0,15 mol CO2, hơi H2O và Na2CO3. CTCT của X là:
C3H7COONa
CH3COONa
(COONa)2
C2H5COONa
Đốt cháy hoàn toàn 3,12 gam axit cacboxylic A được 3,96 gam CO2. Trung hòa cũng lượng axit này cần 30 ml dung dịch NaOH 2M. A có công thức phân tử là
C2H4O2
C4H6O2
C3H4O2
C3H4O4
Số đồng phân axit ứng với công thức C4H8O2 là
2
3
4
6
Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là:
CnH2nO2
CnH2n+2O2
CnH2n-2O2
CnH2n-1O2
Dung dịch axit axetic không phản ứng được với:
Mg
NaOH
NaHCO3
NaNO3
Cho các phản ứng sau ở điều kiện thích hợp:
(1) Lên men giấm ancol etylic.
(2) Oxi hóa không hoàn toàn anđehit axetic.
(3) Oxi hóa không hoàn toàn butan.
(4) Cho metanol tác dụng với cacbon oxit.
1
2
3
4
Dãy gồm các chất có nhiệt độ sôi tăng dần từ trái qua phải là:
C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH.
C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH.
CH3CHO, C2H6, C2H5OH, CH3COOH.
C2H6, CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH.
Axit oxalic có vị chua của:
giấm.
chanh.
me.
khế.
Axit acrylic (CH2=CH-COOH) không có khả năng phản ứng với dung dịch:
Na2CO3
Br2
NaCl
Ca(HCO3)2.
Axit malonic có công thức là:
CH3-COOH.
CH2=CH-COOH.
C6H5-COOH.
HOOC-CH2-COOH.
Đốt cháy hoàn toàn x mol axit cacboxylic E, thu được y mol CO2 và z mol H2O (với z = y – x). Cho x mol E tác dụng với NaHCO3 (dư) thu được y mol CO2 . Tên gọi của E là:
axit oxalic.
axit acrylic.
axit ađipic.
axit fomic.
Axit Stearic có công thức phân tử nào sau đây:
C17H35COOH
C17H33COOH
C15H31COOH
C17H31COOH
Cho 10,90 gam hỗn hợp gồm axit acrylic và axit propionic phản ứng hoàn toàn với Na thoát ra 1,68l H2 đktc . Nếu cho hỗn hợp trên tham gia phản ứng cộng H2 hoàn toàn thì hối lượng sản phẩm cuối cùng là:
11,1 gam
7,4 gam
11,2 gam
11,0 gam
Cho 19,8 gam một anđehit đơn chức A phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 (dư).Lượng Ag sinh ra phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng được 6,72l NO ở đktc. A có CTPT là:
C2H4O
C3H6O
C3H4O
C4H8O
Thực hiện phản ứng oxi hóa m gam ancol etylic nguyên chất thành axit axetic (hiệu suất phản ứng đạt 25%) thu được hỗn hợp Y, cho Y tác dụng với Na dư thu được 5,6l H2 đktc. Giá trị của m là:
18,4 gam
9,2 gam
23 gam
4,6 gam
X là hỗn hợp gồm 2 anđehit đồng đẳng liên tiếp. Cho 0,1 mol tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 được 25,92 gam bạc. % số mol anđehit có số cacbon nhỏ hơn trong là:
40%
60%
20%
80%
Cho 0,1 mol một anđehit tác dụng hết với dung dịch AgNO3/NH3 dư được 43,2 gam Ag. Hiđro hóa hoàn toàn được Y. Biết 0,1 mol Y tác dụng vừa đủ với Na được 12 gam chất rắn. X có CTPT là:
CH2O
C2H2O2
C4H6O
C3H4O2
Cho 5,8 gam anđehit A tác dụng hết với một lượng dư AgNO3/NH3 thu được 43,2 gam Ag. Tìm CTPT của A
CH3CHO
CH2=CHCHO
OHCCHO
HCHO
Hợp chất A chứa 1 loại nhóm chức và phân tử chỉ chứa các nguyên tố C, H, O trong đó oxi chiếm 37,21% về khối lượng. 1 mol A tráng gương hoàn toàn cho 4 mol Ag. Vậy A là:
C2H4(CHO)2
HCHO
OHCCH2CHO
CH3CHO
Đốt cháy hoàn toàn 1 anđehit A mạch hở, no thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ nA : nCO2 : nH2O = 1 : 3 : 2 . Vậy A là
CH3CH2CHO
OHCCH2CHO
OHCC2H4CHO
C4H9CHO
Oxi hóa 1,76 gam một anđehit đơn chức được 2,4 gam một axit tương ứng. Anđehit đó là:
anđehit acrylic.
anđehit axetic.
anđehit propionic.
anđehit fomic.
Đốt cháy hoàn toàn một anđehit đơn chức no, mạch hở A cần 17,92l O2 đktc . Hấp thụ hết sản phẩm cháy vào nước vôi trong được 40 gam kết tủa và dung dịch . Đun nóng dung dịch lại có 10 gam kết tủa nữa. CTPT A là:
CH2O
C2H4O
C3H6O
C4H8O
