wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra giữa học kỳ 1

Total questions: 50

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Tên của 1 trong số 54 dân tộc Việt Nam

(a)  

2.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử gồm:

a)

electron và nơtron.

b)

electron và proton.

c)

proton và nơtron.

d)

protron, nơtron và electron.

3.

Tổng số hạt cơ bản của nguyên tử X là 34, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10. Số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử X lần lượt là

a)

11, 12, 12.     

b)

11, 12, 11.     

c)

12, 11, 11.     

d)

12, 11, 12.

4.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng:

a)

Số khối.

b)

Số nơtron.

c)

Số proton.     

d)

Số nơtron và số proton.

5.

Trong nguyên tử, hạt không mang điện là

a)

nơtron và proton.           

b)

proton.

c)

electron.

d)

nơtron.

6.

Số electron tối đa chứa trong các phân lớp d

a)

2.

b)

10.

c)

6.

d)

14.

7.

Cho Cl(Z=17). Nguyên tử Cl có số lớp electron là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

8.

Lớp N có số electron tối đa là        

a)

2.

b)

8.

c)

18.

d)

32.

9.

Kí hiệu phân lớp nào sau đây không đúng?

a)

1s

b)

2p

c)

3s

d)

2d

10.

Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố X: 1s22s22p63s23p4; Y: 1s22s22p63s23p64s2; Z: 1s22s22p63s23p63d104s24p6. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

X là khí hiếm, Y là kim loại, Z là phi kim.

b)

X là khí hiếm, Y là phi kim, Z là kim loại

c)

X là phi kim, Y là kim loại, Z là khí hiếm

d)

X là kim loại, Y là phi kim, Z là khí hiếm

11.

Cho cấu hình electron nguyên tử: 1s2 1s22s2;  1s22s22p6;  1s22s22p63s23p4;  1s22s22p63s23p6 ;  1s22s22p63s23p64s2; 1s22s22p63s23p63d64s2. Số cấu hình electron của khí hiếm trong các cấu hình trên là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Nguyên tố có Z = 12  thuộc loại nguyên tố

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

13.

Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn sau đây là sai ?

a)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của nguyên tử khối.

b)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

c)

Các nguyên tố có cùng số lớp nguyên tử được xếp thành một hàng.

d)

Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

14.

Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn gồm các nhóm nguyên tố nào?

a)

Nguyên tố d

b)

Nguyên tố s và p

c)

Nguyên tố f

d)

Nguyên tố d và f

15.

Các nguyên tố xếp ở chu kì 3 có số lớp electron trong nguyên tử là

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

16.

Nguyên tố X có hình electron là: 1s22s22p63s1. Vị  trí của nguyên tố X trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)

ô số 11, chu kỳ 3, nhóm IA       

b)

ô số 9, chu kỳ 3, nhóm IA

c)

ô số 9, chu kỳ 3, nhóm VIIA

d)

ô số 11, chu kỳ 3, nhóm VIIA.

17.

Nguyên tố X thuộc chu kì 2, nhóm VIA. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là

a)

1s2 2s2 2p4      

b)

1s2 2s2 2p6

c)

1s2 2s2 2p5 3p2   

d)

1s2 2s2 2p6 3s1

18.

Cho 18,4 gam hỗn hợp muối cacbonat của kim loại hóa trị II tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được m gam muối sunfat và 4,48 lít khí CO2 (ĐKTC). m có giá trị nào sau đây?

a)

26,5

b)

25,6

c)

30,2

d)

D. 34,6

19.

Kim loại M có cấu hình electron dạng [X]ns1. Hòa tan hoàn toàn 4,68 gam kim loại M vào nước (dư), thu được 1,344 lít khí (ĐKTC). M là kim loại nào sau đây?

a)

Na

b)

K

c)

Ca

d)

Ba

20.

Mức năng lượng của các electron trên các phân lớp s, p, d thuộc cùng một lớp được xếp theo thứ tự

a)

s<p<d

b)

d<s<p

c)

p<s<d

d)

s<d<p

21.

Kim loại M có cấu hình electron dạng [X]ns1. Hòa tan hoàn toàn 4,68 gam kim loại M vào nước (dư), thu được 1,344 lít khí (ĐKTC). M là kim loại nào sau đây?

a)

Na

b)

K

c)

Ca

d)

Ba

22.

Nguyên tố X thuộc nhóm VA trong bảng tuần hoàn. Công thức oxit cao nhất của X là

a)

X2O5

b)

XO5

c)

X2O

d)

X2O3

23.

Nguyên tố M thuộc nhóm IIIA trong bảng tuần hoàn. Công thức oxit cao nhất của M là

a)

 M2OM_2O  

b)

 M2O5M_2O_5  

c)

 MOMO  

d)

 M2O3M_2O_3  

24.

Nguyên tố X thuộc nhóm VIA trong bảng tuần hoàn. Hóa trị cao nhất của X với oxi là

a)

3

b)

5

c)

6

d)

2

25.

Nguyên tố R thuộc nhóm VA trong bảng tuần hoàn. Công thức hợp chất khí với hiđro là

a)

H2R

b)

H3R

c)

H5R

d)

HR

26.

Cho 3 kim loại: Na (Z = 11), Mg (Z = 12), K (Z = 19). Dãy nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần tính kim loại?

a)

Na, Mg, K.

b)

Na, K, Mg.

c)

Mg, Na, K

d)

Mg, K, Na.

27.

Cho 3 phi kim: P (Z = 15), Si (Z = 14), N (Z = 7). Dãy nào sau đây sắp xếp theo chiều giảm dần tính phi kim?

a)

Si, N, P.

b)

N, Si, P.

c)

Si, P, N.

d)

N, P, Si.

28.

Cho 3 kim loại: Na (Z = 11), Mg (Z = 12), K (Z = 19). Dãy nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần tính kim loại?

a)

Na, Mg, K.

b)

Na, K, Mg.

c)

Mg, Na, K

d)

Mg, K, Na.

29.

Lưu huỳnh có Z = 16. Công thức oxit cao nhất và hiđroxit tương ứng là

a)

SO3, H2SO3.

b)

SO2, H2SO3.

c)

SO3, H2SO4.

d)

SO2, H2SO4.

30.

Cacbon thuộc nhóm IVA trong bảng tuần hoàn. Hợp chất oxit cao nhất của cacbon là

a)

oxit trung tính.

b)

oxit lưỡng tính.

c)

oxit axit.

d)

oxit bazơ.

31.

Nguyên tố X thuộc chu kì 3 nhóm IVA trong bảng tuần hoàn. Số hiệu nguyên tử của X là

a)

14

b)

33

c)

16

d)

35

32.

Cho nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?

a)

Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.

b)

Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VA

d)

Ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIA

33.

Cho hai nguyên tố 20Ca và 12Mg (đều thuộc nhóm IIA). Chọn phát biểu đúng

a)

Tính kim loại : Ca > Mg

b)

Tính phi kim : Ca > Mg

c)

Bán kính nguyên tử: Ca < Mg

d)

Điện tích hạt nhân Ca < Mg

34.

Cho hai nguyên tố 16S và 14Si (đều thuộc chu kỳ 3). Chọn phát biểu đúng

a)

Tính kim loại : S > Si

b)

Tính phi kim : S > Si

c)

Bán kính nguyên tử: S > Si

d)

Điện tích hạt nhân S < Si

35.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, chu kì là dãy các nguyên tố mà

a)

A. nguyên tử của chúng có cùng số electron lớp vỏ ngoài cùng.

b)

B. cấu hình electron giống hệt nhau.

c)

C. nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron.

d)

D. cấu hình electron lớp vỏ giống hệt nhau.

36.

Ở tất cả các chu kì (trừ chu kì 1), nguyên tố đầu chu kì luôn là

a)

A. kim loại kiềm thổ.

b)

B. kim loại kiềm.

c)

C. halogen.

d)

D. khi hiếm.

37.

Số nhóm A và số nhóm B trong bảng tuần hoàn là

a)

A. 11 và 8

b)

B. 10 và 8

c)

C. 8 và 8

d)

D. 8 và 11

38.

Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn gồm các nguyên tố

a)

A. s và p.

b)

B. s và d.

c)

C. p và d.

d)

D. d và f.

39.

Độ âm điện đặc trưng cho khả năng nào của nguyên tử:

a)

A. nhường proton của nguyên tử này cho nguyên tử khác.

b)

B. tham gia phản ứng mạnh hay yếu.

c)

C. nhường electron của nguyên tử này cho nguyên tử khác.

d)

D. hút electron của nguyên tử khi hình thành liên kết hóa học.

40.

Trong một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính kim loại của các nguyên tố …………….................., tính phi kim …………................................

a)

A. tăng dần, giảm dần

b)

B. tăng dần, tăng dần

c)

C. giảm dần, giảm dần

d)

D. giảm dần, tăng dần

41.

Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p63d34s2. Số electron hoá trị của X là

a)

A. 4.

b)

B. 5.

c)

C. 2.

d)

D. 3.

42.

Cấu hình electron nào dưới đây không đúng?

a)

1s22s22p63s23p63d64s2.

b)

1s22s22p63s23p54s2.

c)

1s22s22p63s23p6.

d)

1s22s22p63s2

43.

Nguyên tố cacbon có 2 đồng vị chiếm 98,8% và chiếm 1,2%. Nguyên tử khối trung bình của cacbon là

a)

12,5

b)

12,012

c)

12,011

d)

12,055

44.

Cho các nguyên tử: 1123X, 1939Y, 1327Z.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Số electron trên phân lớp s của Z lớn hơn số electron trên phân lớp s của Y.

b)

X, Y, Z có cùng số electron ở lớp ngoài cùng.

c)

X, Y, Z có cùng số electron ở lớp ngoài cùng.

d)

Tổng số electron p của Y là lớn nhất.

45.

Nguyên tố X có hình electron là: 1s22s22p63s1. Vị  trí của nguyên tố X trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)

ô số 11, chu kỳ 3, nhóm IA       

b)

ô số 9, chu kỳ 3, nhóm IA

c)

ô số 9, chu kỳ 3, nhóm VIIA

d)

ô số 11, chu kỳ 3, nhóm VIIA.

46.

Cho nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?

a)

Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.

b)

Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VA

d)

Ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIA

47.

Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO2. Hợp chất với hidro của R chứa 75% khối lượng R. Vậy R là:

a)

S

b)

Cl

c)

C

d)

Si

48.

Hợp chất của R với hiđro ở thể khí có dạng RH4. Oxit cao nhất của nguyên tố R có 53,3% oxi về khối lượng. Nguyên tố R có số khối là:

a)

A. 28.

b)

B. 12.

c)

C. 32.

d)

D. 31.

49.

Cho các nguyên tử sau: 3517A,179B, 178C, 3717D . Những nguyên tử là đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là:

a)

A và B.

b)

B và C

c)

C và D.

d)

A và D.

50.

Tổng số hạt proton, nơtron , electron trong hai nguyên tử của nguyên tố MX2 là 142, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 42 . Số hạt mang điện của nguyên tử X-  nhiều hơn của M2+ là 13. Xác định công thức phân tử của MX2.

4 lines