WorksheetsĐề Cương Ôn Tập Giữa Kỳ I Lớp 11
Total questions: 50
Worksheet time: 39mins
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự điên li?
Sự điện li là quá trình phân li một chất trong nước thành ion.
Sự điện li quá trình hòa tan một chất vào nước tạo thành dung dịch.
Sự điện li quá trình phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa - khử.
Chất nào sau đây là chất điện li?
Cl2
HNO3
MgO.
CH4.
Chất nào sau đây không phải chất điện li?
KOH.
H2S
HNO3
C2H5OH
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
CO2
NaOH.
H2O
H2S
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?
KCl.
HF.
HNO3
NH4Cl
Phương trình điện li viết đúng là
H2SO4 → 2H+ + SO4-
NaOH ⇌ Na+ + OH-
HF ⇌ H+ + F-
AlCl3 → Al3+ + Cl3-
Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
HNO3 → H+ + NO3-
K2SO4 ⇌ 2K+ + SO42-
HF ⇌ H+ + F-
BaCl2 → Ba2+ + 2Cl-
Cho phương trình: NH3 + H2O ⇌ NH4+ + OH-
Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted - Lowry chất nào là base?
NH3
H2O
NH4+
OH-
Cho phương trình: NH3 + H2O ⇌ NH4+ + OH-
Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?
NH3
H2O
NH4+
OH-
Cho phương trình: NH3 + H2O ⇌ NH4+ + OH-
Trong phản ứng nghịch, theo thuyết Bronsted - Lowry chất nào là acid?
NH3
H2O
NH4+
OH-
Cho phương trình: CH3COOH + H2O ⇌ CH3COO- + H3O+
Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted - Lowry chất nào là acid?
CH3COOH
H2O
CH3COO-
H3O+
Cho phương trình: CH3COOH + H2O ⇌ CH3COO- + H3O+
Trong phản ứng nghịch, theo thuyết Bronsted - Lowry chất nào là base ?
CH3COOH
H2O
CH3COO-
H3O+
CH3COOH + H2O ⇌ CH3COO- + H3O+
Trong phản ứng nghịch, theo thuyết Bronsted - Lowry chất nào là acid?
CH3COOH
H2O
CH3COO-
H3O+
Trong phương pháp chuẩn độ acid-base, thời điểm hai chất tác dụng vừa đủ với nhau hoàn toàn gọi là điểm
nóng.
tương đương.
tọa độ.
cân bằng.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?
H2SO4
KOH.
NaCl.
C2H5OH
Giá trị pH của dung dịch HCl 0,001M là
3.
11.
12.
2.
Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,1 M là
1.
13.
11.
3.
Trong khí quyển, nguyên tố nitrogen tồn tại chủ yếu dưới dạng chất nào sau đây?
NO2
N2
NO.
NH3
Nitrogen tương đối trơ về mặt hoá học ở nhiệt độ thường là do
phân tử N2 có liên kết cộng hoá trị không phân cực.
phân tử N2 có liên kết ion.
phân tử N2 có liên kết ba với năng lượng liên kết lớn.
nitrogen có độ âm điện lớn.
Cấu tạo của NH3 dạng hình học là
Tam giác phẳng.
Tứ diện
Chóp đáy tam giác
Tam giác đều
Trong hợp chất nitrogen có các mức oxi hóa nào sau đây?
-3, +3, +5.
-3, 0, +3, +5.
-3, +1, +2, +3, +4, +5.
-3, 0, +1, +2, +3, +4, +5.
Trong phản ứng: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g). N2 thể hiện
tính khử.
tính oxi hóa.
tính base.
tính acid.
Trong ammonia, nitrogen có số oxi hóa là
+3.
-3.
+4.
+5.
Tính chất hóa học của NH3 là
tính base, tính khử.
tính base, tính oxi hóa.
tính acid, tính base.
tính acid, tính khử.
Mưa acid là hiện tượng tượng nước mưa có pH như thế nào?
> 5,6.
< 7.
> 7.
< 5,6.
Hiện tượng phú dưỡng là hệ quả sau khi ao ngòi, sông hồ nhận quá nhiều các nguồn thải chứa các chất dinh dưỡng chứa nguyên tố nào sau đây ?
N và O
N và P
P và O
P và S
Hoạt động nào sau đây góp phần gây nên hiện tượng phú dưỡng?
Nước thải sinh hoạt thải trực tiếp vào nguồn nước chưa qua xử lí.
Ao hồ thả quá nhiều tôm, cá.
Khử trùng ao hồ sau khi tát cạn bằng vôi sống (CaO).
Sự quang hợp của cây xanh.
Muối ammonium nitrate khi bị phân hủy thu được khí nào?
N2
NH3
NO2
N2O
Hiện tượng phú dưỡng là một biểu hiện của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừa các chất dinh dưỡng. Sự dư thừa dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép?
Na+, K+.
Ca2+, Mg2+
NO3-, PO43-
Cl-, SO42-.
Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận (vt) và tốc độ phản ứng nghịch (vn) ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?
vt = 2vn
vt = vn
vt = vn = 0.
vt = 0,5vn
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là
sự biến đổi chất.
sự dịch chuyển cân bằng.
sự chuyển đổi vận tốc p/ứ.
sự biến đổi hằn
Các yếu tố có thể ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là
nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.
nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.
nồng độ, nhiệt độ và áp suất.
áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.
Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?
Nhiệt độ
Áp suất
Nồng độ
Chất xúc tác
Vị trí của nguyên tố nitrogen trong bảng tuần hoàn là
Ô thứ 7, chu kì 2, nhóm VA
Ô thứ 7, chu kì 3, nhóm VA
Ô thứ 7, chu kì 2, nhóm IIIA
Ô thứ 7, chu kì 3, nhóm IIA
Cho cân bằng hóa học: CaCO3 (s) ⇌ CaO (s) + CO2 (g) Biết phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt. Tác động nào sau đây vào hệ cân bằng để cân bằng đã cho chuyển dịch theo chiều thuận?
Tăng nồng độ khí CO2
Tăng áp suất.
Giảm nhiệt độ.
Tăng nhiệt độ.
Cho các nhận xét sau:
(a) Ở trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
(b) Ở trạng thái cân bằng, các chất không phản ứng với nhau.
(c) Ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất sản phẩm luôn lớn hơn nồng độ các chất đầu.
(d) Ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất không thay đổi.
A - Đ
B - S
C - S
D - Đ
A - S
B - S
C - S
D - Đ
A - Đ
B - Đ
C - S
D - Đ
A - Đ
B - Đ
C - S
D - S
CH3COOH + H2O ⇌ CH3COO- + H3O+
a. Theo chiều phản ứng thuận thì acetic acid là 1 acid.
b. Theo chiều phản ứng thuận thì CH3COOH là 1 base
c. Trong dung dịch acetic acid gồm có ion và phân tử.
d. Theo chiều phản ứng nghịch thì ion H3O+ là 1 acid
A - Đ
B - S
C - Đ
D - S
A - Đ
B - S
C - Đ
D - Đ
A - Đ
B - Đ
C - Đ
D - Đ
A - Đ
B - S
C - S
D - Đ
Cho các phát biểu sau về nitrogen.
a. Ở dạng đơn chất, nitrogen chiếm khoảng 78% thể tích của không khí
b. Ở điều kiện thường, nitrogen là chất khí không màu, không mùi, hóa lỏng ở -1830C.
c. Ở điều kiện thương nitrogen khá trơ về mặt hóa học vì liên kết ba trong phân tử nitrogen rất bền
d. Nitrogen lỏng được dùng để bảo quản các mẫu vật sinh học
A - Đ
B - S
C - S
D - Đ
A - Đ
B - Đ
C - Đ
D - Đ
A - Đ
B - S
C - Đ
D - S
A - Đ
B - S
C - Đ
D - Đ
Nêu biện pháp phù hợp để xử lý sự ô nhiễm khi thải rác thải sinh hoạt chứa một lượng lớn ion ammonium vào ao, hồ sẽ xảy ra quá trình oxi hoá ammonium thành ion nitrate dưới tác dụng của vi khuẩn
a. Xử lí nguồn nước gây ô nhiễm đó bằng cách chuyển ion ammonium thành ammonia. Rồi chuyển tiếp ammonia thành nitrogen không độc
b. Xử lý bằng nước vôi trong Ca(OH)2, khí O2.
c. Tất cả các muối của NH3 đều bền với nhiệt.
d. NH3 có tính base mạnh và tính khử mạnh.
A - Đ
B - Đ
C - S
D - S
A - Đ
B - S
C - S
D - S
A - S
B - Đ
C - S
D - S
Cho các phát biểu sau về nitrogen.
a. Nitrogen lỏng được phun vào vỏ bao bì, sau đó gắn kín, nitrogen biến thành thể khí làm căng vỏ bao bì, vừa bảo vệ thực phẩm khi va chạm, vừa bảo quản thực phẩm.
b. Nitrogen rất ít tan trong nước
c. Nitrogen tan tốt trong nước.
d Ở điều kiện thường, nitrogen là chất khí không màu, không mùi, không vị.
A - Đ
B - Đ
C - S
D - Đ
A - Đ
B - S
C - Đ
D - S
A - Đ
B - S
C - S
D - Đ
A - Đ
B - S
C - S
D - Đ
Ammonia (NH3) được điều chế bằng phản ứng N
N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g)
Ở t oC, nồng độ các chất ở trạng thái cân bằng là [N2]=0,45M, [H2]=0,14M, [NH3]=0,62M
Tính hằng số cân bằng của phản ứng trên tại t oC. (làm tròn đến số thập phân hàng chục)
(a)
Khi tăng áp suất, có bao nhiêu phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận ?
2SO2(g) + O2(g) ⇌ 2SO3(g)
CO(g) + H2O(g) ⇌ H2(g) + CO2(g)
PCl5(g) ⇌ Cl2(g) + PCl3(g)
H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g)
(a)
Cho 11,2 gam Fe tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng (dư), sau phản ứng thu được V lít (đkc) khí NO là sản phẩm khử duy nhất. Tính giá trị của V.
Muối ammonium choloride khi bị phân hủy thu được những chất nào ?
NH3 + HCl
NH4 + HCl
NH3
HCl
Muối ammonium nitrate khi bị phân hủy thu được những chất nào ?
N2O + H2O
N2O
NO + H2O
N2 + H2O
Khi tăng áp suất, có bao nhiêu phản ứng không bị chuyển dịch ?
2SO2(g) + O2(g) ⇌ 2SO3(g)
CO(g) + H2O(g) ⇌ H2(g) + CO2(g)
PCl5(g) ⇌ Cl2(g) + PCl3(g)
H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g)
(a)
Ammonia (NH3) được điều chế bằng phản ứng N
2CO2(g) ⇌ 2CO(g) + O2(g)
Ở t oC, nồng độ các chất ở trạng thái cân bằng là [CO2]=1,2M, [CO]=0,35M, [O2]=0,15M
Tính hằng số cân bằng của phản ứng trên tại t oC. (làm tròn đến số thập phân hàng chục)
(a)
