wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

H10_ÔN GIỮA KỲ 2_003

Total questions: 60

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?

a)

AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3

b)

NaOH + HCl → NaCl + H2O

c)

2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O

d)

CaO + CO2 → CaCO3

2.

Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử?

a)

2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O

b)

4Fe(OH)2 + O2→2Fe2O3 + 4H2O

c)

CaCO3→CaO + CO2

d)

2KClO3→2KCl + 3O2

3.

Quá trình biến đổi electron nào sau đây không đúng?

a)

S-2 → S0 + 2e

b)

Al0 → Al+3 +3e

c)

Mn+7 → Mn+4 + 3e

d)

2Cl­ - → Cl20 + 2e

4.

Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO3, H2O2, F2O, theo thứ tự là:

a)

-2, -1, -2

b)

-2, -1, +2

c)

-2, +1, +2

d)

-2, +1, -2

5.

Cho quá trình Fe+3 + 3e ---> Fe0, đây là quá trình

a)

oxi hóa

b)

khử

c)

nhận proton

d)

tự oxi hóa - khử

6.

Cho phản ứng: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng, xảy ra sự oxi hóa nào sau đây?

a)

Fe+2 + 2e → Fe0

b)

Fe0→ Fe+2 + 2e

c)

Cu+2 + 2e z→ Cu0

d)

Cu0 → Cu+2 + 2e

7.

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng trong đó:

a)

có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.

b)

có sự chuyển proton giữa các chất phản ứng.

c)

có sự tham gia của axit và bazơ.

d)

có sự trao đổi thành phần nguyên tố của các chất tham gia phản ứng.

8.

số oxi hóa của Mn trong  KMnO4

a)

+3

b)

+5

c)

+7

d)

+1

9.

số oxi hóa của  N trong  NH3

a)

-1.

b)

-3.

c)

– 4.

d)

0

10.

Trong số các phản ứng sau, phản ứng oxi hóa – khử là

a)

HNO+ NaOH → NaNO+ H2O. 

b)

N2O5 + H2O → 2HNO3.

c)

2HNO3 + 3H2S → 3S + 2NO + 4H2O.

d)

2Fe(OH)→ Fe2O3+ 3H2O.

11.

Trong phản ứng 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO. NO2 đóng vai trò gì?

a)

Chỉ là chất oxi hóa.

b)

Chỉ là chất khử.

c)

Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử. 

d)

Không là chất oxi hóa, không là chất khử.

12.

Cho phản ứng: P + HNO3 + H2O → H3PO4 + NO. Chất bị oxi hóa là:

a)

P

b)

HNO3

c)

H2O

d)

H3PO4

13.

Sơ đồ nào sau đây viết sai:

a)

Al → Al3+ + 3e

b)

Fe3+ +1e → Fe2+

c)

O2 + 2e → 2O2-

d)

Cl2 + 2e → 2Cl-

14.

Chất khử là chất

a)

Nhường electron

b)

Nhận electron

c)

Giảm số oxi hóa sau phản ứng

d)

Không xác định

15.

Chất khử trong phản ứng:

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2

a)

Mg.

b)

HCl.

c)

MgCl2.

d)

H2.

16.

Chất oxi hóa trong phản ứng

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag

a)

Ag.

b)

AgNO3.

c)

Cu.

d)

Cu(NO3)2.

17.

Để xác định mức độ nhanh hay chậm của phản ứng người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?

a)

Tốc độ phản ứng

b)

Biến thiên enthalpy

c)

Số oxi hóa

d)

Phản ứng một chiều

18.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tốc độ của phản ứng hoá học được xác định bằng sự thay đổi lượng chất đầu hoặc chất sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

b)

Tốc độ của phản ứng hoá học bằng hiệu số nồng độ của một chất trong hỗn hợp phản ứng tại hai thời điểm khác nhau.

c)

Tốc độ phản ứng hóa học chỉ được xác định bằng sự thay đổi của chất sản phẩm.

d)

Tốc độ phản ứng hóa học chỉ được xác định bằng sự thay đổi của chất tham gia phản ứng.

19.

Cho các phản ứng hóa học sau:

(a) Đốt cháy khí gas.

(b) Đinh sắt bị gỉ khi để trong không khí.

(c) Phản ứng giữa dung dịch BaCl2 và dung dịch H2SO4.

Phản ứng xảy ra nhanh là

a)

chỉ có phản ứng (a).

b)

phản ứng (a) và (b).

c)

phản ứng (b) và (c).

d)

phản ứng (a) và (c).

20.

Xét phản ứng: H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g)

Đồ thị mô tả sự thay đổi nồng độ của một chất trong phản ứng theo thời gian như sau

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Đồ thị mô tả sự thay đổi nồng độ theo thời gian của HCl.

b)

Đơn vị của tốc độ phản ứng trong trường hợp này là mol/L.

c)

Đồ thị mô tả sự thay đổi nồng độ theo thời gian của H­2.

d)

Đồ thị mô tả sự thay đổi nồng độ theo thời gian của Cl2.

21.

Khi đo tốc độ phản ứng giữa CaCO3 và dung dịch HCl loãng người ta ghi lại thể tích khí thu được của bốn thí nghiệm khác nhau. Kết quả nào sau đây cho thấy tốc độ trung bình lớn nhất.

a)

30ml khí trong 40 giây.

b)

50 ml khí trong 40 giây.

c)

35 ml khí trong 40 giây.

d)

45 ml khí trong 40 giây.

22.

Thực hiện phản ứng sau trong bình kín: H2(g) + Br2(g)  2HBr(g)

Lúc đầu nồng độ hơi Br2 là 0,072 mol/L. Sau 120 giây, nồng độ hơi Br2 còn lại là 0,048 mol/L. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên là

a)

8.10-4 mol/(L.s).

b)

6.10-4 mol/(L.s).    

c)

4.10-4 mol/(L.s).

d)

2.10-4 mol/(L.s).

23.

Xét phản ứng: 3O2 → 2O3.

          Nồng độ ban đầu của oxygen là 0,024 M. Sau 5 giây nồng độ của oxygen còn lại là 0,02 M. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên là

a)

2,67.10-4 mol/L.s.

b)

8,00.10-4 mol/L.s.

c)

4,00.10-3 mol/L.s

d)

1,33.10-3 mol/L.s.

24.

Cho phản ứng xảy ra trong pha khí sau: H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g). Biểu thức tốc độ trung bình của phản ứng là:

a)
b)
c)
d)
25.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào dấu “…” trong câu sau: “Tốc độ phản ứng được đo bằng .......... trong một đơn vị thời gian.”

a)

khối lượng chất phản ứng hoặc sản phẩm còn lại

b)

nồng độ chất phản ứng hoặc sản phẩm sau khi kết thúc phản ứng

c)

độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm

d)

độ biến thiên thể tích của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm

26.

Cho phương trình hóa học của phản ứng: X + 2Y → Z + T. Ở thời điểm ban đầu, nồng độ của chất X là 0,01 mol/l. Sau 20 giây, nồng độ của chất X là 0,008 mol/l. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo chất X trong khoảng thời gian trên là

a)

1,0.10-4 mol/(l.s)

b)

7,5.10-4 mol/(l.s)

c)

4,0.10-4 mol/(l.s)

d)

5,0.10-4 mol/(l.s)

27.

Cho phản ứng: Br2 + HCOOH → 2HBr + CO2

Nồng độ ban đầu của Br2 là a mol/lít, sau 50 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,01 mol/lít. Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo Br2 là 4.10-5 mol(lít.s)-1. Giá trị của a là:

a)

0,018

b)

0,016

c)

0,012

d)

0,014

28.

Cho phản ứng hóa học: A + B → C

Nồng độ ban đầu của A là 1 mol/l, của B là 0,8 mol/l. Sau 10 phút, nồng độ của B chỉ còn 20% nồng độ ban đầu. Tốc độ trung bình của phản ứng là:

a)

0,16 mol/l.phút

b)

0,016 mol/l.phút

c)

1,6 mol/l.phút

d)

0,064 mol/l.phút

29.

Cho chất xúc tác MnO2 vào 100ml dung dịch H2O2, trong 60s thu được 3,36 ml khí O2. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo H2O2 trong 60s trên là:

a)

2,5.10-4 mol/l.s

b)

5.10-4 mol/l.s

c)

10-3 mol/l.s

d)

5.10-5 mol/l.s

30.

Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của một phản ứng ở một điều kiện xác định được gọi là gì?

a)

A. Nhiệt lượng tỏa ra;                                         

                                       

b)

B. Nhiệt lượng thu vào;

c)

C. Biến thiên enthalpy;

d)

D. Biến thiên năng lượng.

31.

Phản ứng sau thuộc loại phản ứng nào?

a)

Toả nhiệt

b)

Thu nhiệt

c)

Vừa toả nhiệt, vừa thu nhiệt

d)

Không thuộc loại nào

32.

Ký hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là?

a)

 

b)

c)

d)

33.

Phản ứng thuận lợi về mặt hoá học là

a)

b)

34.

Một phản ứng có ΔrHº = -890,3 kJ/mol.

Chứng tỏ đây là phản ứng

a)

thu nhiệt.

b)

tỏa nhiệt.

c)

phân hủy.

d)

trao đổi.

35.

Khi đun nóng ống nghiệm đựng KMnO4 (thuốc tím), nhiệt của ngọn lửa làm cho KMnO4 bị nhiệt phân, tạo ra hỗn hợp bột màu đen: Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?

2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2

a)

Phản ứng tỏa nhiệt.

b)

phản ứng thu nhiệt

c)

Phản ứng không hóa hợp.

d)

Phản ứng trao đổi.

36.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng tỏa nhiệt

b)

Phản ứng hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.

c)

Phản ứng thu nhiệt.

d)

Phản ứng không có sự thay đổi năng lượng.

37.

Phản ứng nào biểu diễn nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của CO (g)?

a)

 C (graphite) + O2 (g) → 2CO (g).

b)

C (graphite) + CO2 (g) → 2CO (g).

c)

C (graphite) + O2 (g) → CO (g).

d)

2CO (graphite) + O2 (g) → 2CO2 (g).

38.

Cho các phương trình nhiệt hóa học của các phản ứng sau:

(a) 3Fe(s) + 4H2O(l) \rightarrow Fe3O4(s) + 4H2(g) ΔH\Delta H = + 26,32 kJ

(b) N2(g) + O2(g) \rightarrow 2NO(g) ΔH\Delta H = + 179,20 kJ

(c) Na(s) + 2H2O(l) \rightarrow NaOH(aq) + H2(g) ΔH\Delta H = ‒ 367,50 kJ

(d) ZnSO4(s) \rightarrow ZnO(s) + SO3(g) ΔH\Delta H = + 235,21 kJ

(e) 2ZnS(s) + 3O2(g) \rightarrow 2ZnO(s) + 2SO2(g) ΔH\Delta H = ‒ 285,66 kJ

Các phản ứng thu nhiệt là:

a)

(a), (b) và (d).

b)

(c) và (e).

c)

(a), (b) và (c).

d)

(a), (c) và (e).

39.

Cho các phương trình nhiệt hóa học sau đây:

(1) ∆H1 = - 75,7 kJ/mol

(2)  ∆H2 = - 393,5 kJ/mol;

(3) ∆H3 = - 46,2 kJ/mol

(4) ;∆H4 = + 498,3 kJ/mol

Số quá trình tỏa nhiệt là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của phosphorus (P):

P (s, đỏ) → P (s, trắng) Δ\Delta H  = + 17,6 kJ/mol

a)

Tỏa nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.

b)

thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.

c)

thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.

d)

tỏa nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.

41.

Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của carbon:

C (kim cương) → C (graphite) rr  = -1,9KJ

a)

thu nhiệt, kim cương bền hơn graphite.

b)

thu nhiệt, graphite bền hơn kim cương

c)

tỏa nhiệt, kim cương bền hơn graphite.

d)

tỏa nhiệt, graphite bền hơn kim cương

42.

Cho phản ứng: N2(g) + 3H2(g) \rightarrow  2NH3 (g), ∆H298 = -92,4 kJ.

Chọn phát biểu đúng

a)

Nhiệt tạo thành của N2 là 92,4 kJ/mol

b)

Nhiệt phân hủy của NH3 là 92,4 kJ/mol

c)

Nhiệt tạo thành của NH3 là 92,4 kJ/mol

d)

Nhiệt phân hủy của NH3 là 46,2 kJ/mol

43.

Cho phản ứng: 2H2(g) + O2(g) \rightarrow  2H2O(l), ∆H298 = -571,68 kJ.

Chọn phát biểu đúng

a)

Phản ứng thu nhiệt từ môi trường.

b)

Phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường.

c)

Có sự hấp thu nhiệt từ môi trường xung quanh.

d)

Năng lượng của hệ phản ứng tăng lên.

44.

Mỗi phản ứng sau là toả nhiệt hay thu nhiệt?

a)

(1) (2): thu nhiệt

(3) (4): toả nhiệt

b)

(1) (4): thu nhiệt

(2) (3): toả nhiệt

c)

(1) (3): thu nhiệt

(2) (4): toả nhiệt

d)

(1) (2): toả nhiệt

(3) (4): thu nhiệt

45.

Nhiệt tạo thành chuẩn của các đơn chất bền vững có giá trị là?

a)

Lớn hơn 0

b)

Nhỏ hơn 100

c)

Bằng 0

46.

Giả sử hiệu suất các phản ứng hoá học đạt 100% và nhiệt lượng không trao đổi đáng kể với môi trường.

Sơ đồ biểu diễn biến thiên enthalpy của phản ứng hoá học nào ứng với phương trình dưới đây, biết phản ứng thu nhiệt:

NH4Cl (s) + NaOH (s) \rightarrow NaCl (s) + NH3 (g) + H2O (l)

a)
b)
c)
47.

Cho biết phản ứng tạo thành 2 mol HCl(g) ở điều kiện chuẩn sau đây tỏa ra 184,6 kJ:

H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g) (*)

Những phát biểu sau dưới đây là đúng?

a)

Nhiệt tạo thành của HCl là -184,6 kJ.mol-1.

b)

Biến thiên enthalpy phản ứng (*) là -184,6 kJ.

c)

Nhiệt tạo thành của HCl là  + 92,3 kJ.mol-1.

d)

Biến thiên enthalpy phản ứng (*) là -92,3 kJ.

48.

Nung KNO3 lên 550°C xảy ra phản ứng:   KNO3(s) → KNO2(s) + 1/2O2(g) 

Phản ứng nhiệt phân KNO3

a)

toả nhiệt, có ΔrH0298 <0

b)

thu nhiệt, có ΔrH0298 >0

c)

toả nhiệt, có ΔrH0298 >0

d)

thu nhiệt, có ΔrH0298 <0

49.

Cho phương trình nhiệt hoá học của phản ứng trung hoà sau:

      HCl(aq) + NaOH(aq) NaCl(aq) + H2O(l) ΔrH0298 = –57,3 kJ.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Cho 1 mol HCl tác dụng với NaOH dư toả nhiệt lượng là 57,3 kJ.

b)

Cho HCl dư tác dụng với 1 mol NaOH thu nhiệt lượng là 57,3 kJ.

c)

Cho 1 mol HCl tác dụng với 1 mol NaOH toả nhiệt lượng là 57,3 kJ.

d)

Cho 2 mol HCl tác dụng với NaOH dư toả nhiệt lượng là 57,3 kJ.

50.

Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện chuẩn?

a)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25°C hay 298 K.   

b)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298 K.

c)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25°C.

d)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 K.

51.
Sự phá vỡ liên kết cần …. năng lượng, sự hình thành liên kết ….. năng lượng. Cụm từ tích hợp điền vào chỗ chấm trên lần lượt là
a)
cung cấp, giải phóng.
b)
giải phóng, cung cấp.
c)
cung cấp, cung cấp.
d)
giải phóng, giải phóng.
52.

Cho biết phản ứng tạo thành 2 mol HCl(g) ở điều kiện chuẩn sau đây tỏa ra 184,6kJ:

H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g) (*)

Cho các phát biểu sau:

(a)  Nhiệt tạo thành của HCl (g) là -184,6 kJ mol-1.

(b)  Biến thiên enthalpy của phản ứng (*) là -184,6 kJ.

(c)  Nhiệt tạo thành của HCl (g) là -92,3 kJ mol-1.

(d)  Biến thiên enthalpy phản ứng (*) là -92,3 kJ.

Phát biểu đúng là

a)

(a), (b)

b)

(b), (c)

c)

(a), (d)

d)

(c), (d)

53.

Xác định biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn:

SO2(g) + 1/2O2(g) → SO3(l)

biết nhiệt tạo tạo thành chuẩn của SO2(g) là –296,8 kJ/mol, của SO3(l) là – 441,0 kJ/mol.

a)

+155,2 kJ.

b)

–155,2 kJ.

c)

–144,2 kJ.

d)

+144,2 kJ.

54.

Cho phản ứng: N2(g) + 3H2(g) ↔ 2NH3(g)

Biết E(N≡N) = 945 kJ/mol

E(H−H) = 436 kJ/mol

E(N−H) = 391 kJ/mol

Giá trị enthalpy của phản ứng trên là

a)

2253 kJ/mol.

b)

208 kJ/mol

c)

-93 kJ/mol

d)

-529 kJ/mol

55.

Phản ứng đốt cháy 2 mol khí hydrogen bằng 1 mol khí oxygen, tạo thành 2 mol nước ở trạng thái lỏng được biểu diễn như sau:

2H2(g) + O2(g) →→ 2H2O(l)       ΔH\Delta H = –571,6 kJ

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng trên tỏa ra nhiệt lượng là 571,6 kJ.

b)

Phản ứng trên thu vào nhiệt lượng là 571,6 kJ.

c)

Phản ứng trên cần cung cấp một nhiệt lượng là 571,6 kJ để phản ứng xảy ra

d)

Năng lượng của phản ứng là 571,6 kJ.

56.

Cho phản ứng: N2 (g) + 3H2 (g) \rightarrow  2NH3 (g)

Ở điều kiện chuẩn, cứ 1 mol N2 phản ứng hết sẽ tỏa ra 91,8kJ. Enthalpy tạo thành chuẩn của NH3 là:

a)

-91,8 kJ/mol

b)

91,8 kJ/mol

c)

-45,9 kJ/mol

d)

45,9 kJ/mol

57.

Đốt cháy hoàn toàn 1 mol C2H2 ở điều kiện chuẩn, thu được CO2(g) và H2O(l), giải phóng 1299,48 kJ. Tính lượng nhiệt giải phóng khi đốt cháy hoàn toàn 2 gam C2H2 ở điều kiện chuẩn

a)

99,96 kJ

b)

49,98 kJ

c)

120,36 kJ

d)

142,65 kJ

58.
Số oxi hóa của Cl trong HClO4 là
a)
+1
b)
+3
c)
+5
d)
+7
59.

Số oxi hóa của Cl trong hợp chất nào sau đây bằng +5?

a)

HCl

b)

KClO3

c)

CaOCl2

d)

KClO4

60.

Quá trình oxi hóa là quá trình

a)

Nhường electron

b)

Nhận electron

c)

Làm giảm số oxi hóa