wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoá 10

Total questions: 60

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Điện tích của hạt nhân do loại hạt nào quyết định?

                                                                      

                                                          

a)

A. Hạt proton.       

b)

B. Hạt electron.   

c)

C. Hạt neutron.     

d)

D. Hạt proton và electron.

2.

Nhận định nào sau đây là không đúng ?

    

    

a)

A. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, neutron.

b)

B. Trong nguyên tử, số hạt electron bằng số hạt proton.

c)

     C. Số khối là tổng số hạt proton (Z) và số hạt neutron (N).

d)

     D. Nguyên tử có cấu tạo rỗng.

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

   

    

    

    

a)

  A. Hầu hết Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là electron, neutron,proton.

b)

B. Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

c)

C. Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt neutron.

d)

D. Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron.

4.

Nguyên tử fluorine có 9 electron và 10 neutron. Số khối của nguyên tử fluorine là:

                                                                                         

a)

A. 9.    

b)

B. 10.       

c)

C. 19. 

d)

D. 28.

5.

Một nguyên tử của nguyên tố có tổng số hạt proton, neutron và electron là 28. Số neutron trong nguyên tử là

                                                                                            

a)

A. 10.   

b)

B. 9 .     

c)

C. 8.  

d)

D. 7.

6.

Cho nguyên tử X có tổng số hạt là 82, trong đó hạt mang điện âm ít hơn hơn số hạt không mang điện là 4 hạt. Số proton của nguyên tử X là

                                                                                         

a)

A. 26.  

b)

B. 27. 

c)

C. 28.       

d)

D. 30.

7.

Nguyên tử phosphorus có Z = 15, A = 31 nên nguyên tử có

                   

         

a)

A. 15 proton, 16 electron, 31 neutron.   

b)

B. 15 electron, 31 neutron, 15 proton.

c)

C. 15 proton, 15 electron, 16 neutron.          

d)

     D. khối lượng nguyên tử là 46 amu.

8.

Phát biểu nào sau đây đúng?

    

    

a)

A. Trong một nguyên tử số electron, số proton và điện tích hạt nhân bằng nhau.

b)

B. Số khối là tổng số hạt proton và hạt electron.

c)

     C. Số khối là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử.

d)

     D. Nguyên tử trung hòa về điện nên số electron bằng số proton.

9.

Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử có kí hiệu  

                                                                          

a)

A. 23.        

b)

B. 24.    

c)

C. 25.    

d)

         D. 11.

10.

Cho các nguyên tử X126, Y147 , Z146 . Những nguyên tử nào thuộc một nguyên tố hóa học?

                                                                  

a)

A. X và Y.  

b)

B. Y và Z.  

c)

C. X và Z.     

d)

D. X, Y và Z.

11.

Trong những hợp chất sau đây, cặp chất nào là đồng vị của nhau:

                                              

a)

A.  K4019 và  Ar4018

b)

B.   K4019 và Ca4020  

c)

C. O2 và O3

d)

D. O168 và O178 .

12.

Có các đồng vị sau: H1 , H2, Cl35, Cl37 ; . Số loại phân tử HCl có thành phần đồng vị khác nhau được tạo thành là

                                                                                                

a)

     A. 8. 

b)

B. 12. 

c)

C. 6. 

d)

D. 4.

13.

Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,546. Đồng tồn tại trong tự nhiên với 2 loại đồng vị bền là Cu63, Cu65 và . Thành phần phần trăm về nguyên tử của Cu63  là:

                                                            

a)

A. 27,30%.   

b)

B. 72,7%.   

c)

C. 23,70%.  

d)

       D. 26,30%.

14.

Bromine có 2 đồng vị Br79  và Br81, biết nguyên tử khối trung bình của bromine là 79,82. Nếu có 89 nguyên tử  thì số nguyên tử Br81

                                                                                       

a)

A. 60.    

b)

B. 62.      

c)

C. 64.   

d)

D. 66.

15.

Cho 3 nguyên tố: X168, Y166, Z189, T199, . Cho các phát biểu sau:

     (1) X và Y là 2 đồng vị của nhau                            (2) X với Y là có cùng số khối.

     (3) Có ba nguyên tố hóa học.                                  (4) Z và T thuộc cùng nguyên tố hóa học.

Số phát biểu đúng là

                                                                                                X

a)

A. 1. 

b)

B. 2.   

c)

     C. 3.

d)

   D. 4.

16.

Cho nguyên tố có ký hiệu Fe5626 điều khẳng định nào sau đây đúng?

                                 

                              

a)

A. Nguyên tử có 26 proton.       

b)

B. Nguyên tử có 26 neutron.

c)

D. Nguyên tử khối của nguyên tử là 30.

d)

C. Nguyên tử có số khối là 26.     

17.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của calcium (Z = 20) ở trạng thái cơ bản là

                                                                                 

a)

     A. 3d2.  

b)

B. 4s1.     

c)

C. 4s2.    

d)

D. 3d1.

18.

Nguyên tử X có Z = 24. Cấu hình electron nguyên tử X:

                                         

                                              

a)

A. 1s22s22p63s23d44s2  

b)

  C. 1s22s22p63s23p63d6  

c)

       B. 1s22s22p63s23p63d54s1

d)

D. 1s22s22p63s23p53d54s2

19.

Nguyên tử của nguyên tố hoá học nào có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p64s1 ?

                                                

a)

A. Ca (Z = 20).  

b)

B. K (Z = 19).   

c)

C. Mg (Z =12).

d)

D. Na (Z = 11).

20.

Nguyên tử của nguyên tố A và B đều có phân lớp ngoài cùng là 2p. Tổng số electron ở hai phân lớp ngoài cùng hai nguyên tử là 3. Số hiệu nguyên tử của A và B lần lượt là

                                                                  

a)

A. 1 và 2. 

b)

B. 5 và 6.    

c)

       C. 7 và 8.  

d)

  D. 7 và 9.

21.

Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là

                                                                                     

                                                            

a)

A. Proton.    

b)

B. Neutron.    

c)

C. Electron.     

d)

    D. Neutron và electron.

22.

Số N trong nguyên tử của một nguyên tố hoá học có thể tính được khi biết số khối A, số thứ tự của nguyên tố (Z) theo công thức:

                                                       

a)

A. A = Z – N

b)

       B. N = A – Z 

c)

C. A = N – Z

d)

  D. Z = N + A

23.

Khi nói về số khối, điều khẳng định nào sau đây luôn đúng?

Trong nguyên tử, số khối

      

a)

     A. bằng tổng khối lượng các hạt proton và neutron.

b)

B. bằng tổng số các hạt proton và neutron.

c)

    C. bằng nguyên tử khối.

d)

     D. bằng tổng các hạt proton, neutron và electron.

24.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, neutron và electron là 40. Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12 hạt. Nguyên tố X có số khối là

                                                                              

a)

A. 26.   

b)

     B. 27. 

c)

        C. 28. 

d)

     D. 23.

25.

Một nguyên tử có 9 electron ở lớp vỏ, hạt nhân của nó có 10 neutron. Số hiệu nguyên tử đó là

                                                                                              

a)

A. 9.   

b)

B. 18.  

c)

C. 19.  

d)

D. 28.

26.

Nguyên tử X có 26 proton trong hạt nhân. Cho các phát biểu sau về X:

     (1) X có 26 neutron trong hạt nhân.                       (2) X có 26 electron ở vỏ nguyên tử.

     (3) X có điện tích hạt nhân là +26.                         (4) Khối lượng nguyên tử X là 26 amu.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

                                                                                           

a)

A. 1.

b)

     B. 2.  

c)

C. 3.    

d)

   D. 4.

27.

Số hạt electron của nguyên tử có kí kiệu O168

                                                                                           

a)

A. 8. 

b)

      B. 6. 

c)

C. 10.     

d)

D. 14.

28.

Chọn phát biểu không đúng.

    

    

    

a)

     A. Các đồng vị phải có số khối khác nhau.

b)

B. Các đồng vị phải có số neutron khác nhau.

c)

C. Các đồng vị phải có cùng điện tích hạt nhân.

d)

D. Các đồng vị phải có số electron khác nhau.

29.

Nitrogen trong thiên nhiên là hỗn hợp gồm hai đồng vị là N14 (99,63%) và N15 (0,37%). Nguyên tử khối trung bình của nitrogen là

                                                                                 

a)

A. 14,7.   

b)

B. 14,0.      

c)

C. 14,4. 

d)

D. 13,7.

30.

Carbon có 2 đồng vị C12 , C13 và có nguyên tử khối là 12,011. Thành phần % về số mol của mỗi loại đồng vị trên lần lượt là

                                          

a)

A. 1,1%; 98,9%.   

b)

B. 98,9%; 1,1%. 

c)

C. 98,6%; 1,4%.

d)

D. 1,4%; 98,6%.

31.

Sự chuyển động của electron theo mô hình hành tinh nguyên tử được mô tả là

    

    

    

a)

     A. chuyển động của electron trong nguyên tử theo một quỹ đạo xác định hình tròn hay hình bầu dục.

b)

B. electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử.

c)

C. electron chuyển động xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định tạo thành đám mây electron.

d)

D. các electron chuyển động có năng lượng bằng nhau.

32.

Số electron tối đa có thể phân bố trên lớp M là

                                                                                    

a)

A. 32.     

b)

   B. 18. 

c)

   C. 9. 

d)

     D. 16.

33.

Sắp xếp các orbital sau 3s, 3p, 3d, 4s theo thứ tự mức năng lượng tăng dần:

                                               

a)

A. 3s < 3p < 3d < 4s      

b)

B. 3p < 3s < 3d < 4s

                                                

c)

C. 3s < 3p < 4s < 3d     

d)

  D. 3s < 4s < 3p < 3d.

34.

Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh (Z=16) ở trạng thái cơ bản là

                

a)

A. 1s22s22p63s23p5.      

b)

B. 1s22s22p63s23p6.   

c)

C. 1s22s22p63s23p4.  

d)

D. 1s22s22p63s23p3.

35.

Nguyên tử của nguyên tố potassium có 19 electron. Ở trạng thái cơ bản, potassium có số orbital chứa electron là:

                                                                                                

a)

A. 8.   

b)

B. 9.    

c)

C. 11.  

d)

D. 10.

36.

. Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau

     X. 1s22s22p6 3s23p4.       Y. 1s22s22p6 3s1.             Z. 1s22s22p6 3s23p63d10 4s1.      T. 1s22s22p6

Số nguyên tử nguyên tố là kim loại:

              

a)

A. 1.    

b)

B. 3.  

c)

C. 2. 

d)

D.4

37.

Khối các nguyên tố s bao gồm các nguyên tố thuộc

                                                            

                                                 

a)

A. nhóm IA và IIA.  

b)

C. nhóm IIIA và IVA.  

c)

B. nhóm IA và VIA. 

d)

  D. nhóm IVA và VA.

38.

Nhóm nguyên tố là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng

                                                            

                                                      

a)

A. Số electron.   

b)

  C. Số lớp electron.

c)

B. Số electron hóa trị.

d)

D. Số electron lớp ngoài cùng.

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

    

 

 

a)

A. Tính chất hóa học của các nguyên tố trong chu kì không hoàn toàn giống nhau.

b)

    B. Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng phân nhóm có số electron ngoài cùng bằng nhau.

c)

    C. Tính chất hóa học của các nguyên tố trong cùng phân nhóm có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau.

d)

     D. Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng chu kì sẽ có lớp electron bằng nhau.

40.

Các nguyên tố ở chu kì 5 có số lớp  electron trong nguyên tử:

                                                                                                  

a)

A. 5.  

b)

B. 6.  

c)

C. 7.    

d)

D. 8.

41.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

    

 

   

a)

A. Trong một chu kì, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.

b)

    B.Trong một chu kì, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều số hiệu điện tử tăng dần.

c)

  C. Trong một chu kì, nguyên tử của các nguyên tố có số electron bằng nhau.

d)

     D. Trong một chu kì, thường bắt đầu bằng một kim loại kiềm và kết thúc bằng một khí hiếm (trừ chu kì 1 và chu kì 7).

42.

Các nguyên tố nhóm IIA trong bảng tuần hoàn có đặc điểm chung nào về cấu hình electron nguyên tử mà quyết định tính chất hóa học của chúng?

                                

         

a)

     A. Số lớp electron như nhau.  

b)

B. Số electron lớp ngoài cùng bằng 2.

c)

C. Số neutron trong hạt nhân nguyên tử.      

d)

     D. Số electron lớp K là 2.

43.

Cho các phát biểu sau:

     (1) F là phi kim mạnh nhất.                                     (2) Li là kim loại có độ âm điện lớn nhất.

     (3) He là nguyên tử có bán kính nhỏ nhất.            (4) Be là kim loại yếu nhất trong nhóm IIA.

Số phát biểu đúng?

                                                                                       

a)

A. 1.  

b)

       B. 2.   

c)

     C. 3. 

d)

  D. 4.

44.

trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z=11):

                                  

a)

A. 1s22s22p63s1.  

b)

B. 1s22s22p63s2.      

c)

C. 1s22s22p53s1.  

d)

   D. 1s22s22p43s1.

45.

Câu 9. Một nguyên tố thuộc nhóm VIA, chu kì 3. Điện tích hạt nhân của nguyên tố đó là:

                                                                                  

a)

A. +15.    

b)

B. +16.   

c)

C. +17.    

d)

D. +18.

46.

Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử của các nguyên tố:

    

    

    

    

a)

A. tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.   

b)

B. giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

c)

C. giảm theo chiều tăng của tính kim loại.

d)

D. tăng theo chiều giảm của điện tích hạt nhân.

47.

Nguyên tố R thuộc nhóm VIA. Công thức oxide cao nhất của R

                                                                               

a)

A. RO2.   

b)

B. RO3.  

c)

C. R2O5.       

d)

D. R2O7.

48.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron các phân lớp p là 11. Nguyên tố X thuộc họ nguyên tố?

                                                                                                  

a)

A. s.  

b)

B. p.     

c)

C. d.   

d)

D. f.

49.

Nguyên tử 23Z có cấu hình electron là 1s22s22p63s1. Z có

                                           

                                      

a)

A. 11 neutron,12 proton.  

b)

B. 11 proton,12 neutron.

c)

C. 13 proton, 10 neutron.       

d)

D. 11 proton,12 electron.

50.

Công thức chung các oxide của kim loại R nhóm IA có dạng

                                                                                    

a)

A. RO.   

b)

B. R2O.   

c)

C. R2O3.   

d)

D. RO2.

51.

Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong phân lớp p là 8. Nguyên tố X là:

                                                  

a)

A. Cl (Z=17).     

b)

B. Si (Z=14).   

c)

C. Al (Z=13).   

d)

D. O (Z=8).

52.

Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố X có 4 electron ở lớp L (n = 2). Số proton có trong nguyên tử X là

                                                                                               

a)

A. 5.     

b)

B. 6.    

c)

C. 7.  

d)

D. 8

53.

Cho nguyên tố X nằm ở ô thứ 19 trong bảng tuần hoàn. Số electron độc thân ở trạng thái cơ bản của nguyên tử nguyên tố X là

                                                                                        

a)

     A. 4.   

b)

B. 3.      

c)

C. 2.     

d)

D. 1.

54.

Nguyên tố ở chu kỳ 4, nhóm VIA có cấu hình electron hóa trị là:

                                                 

a)

A. …4s24p6.    

b)

B. …4s24p4.     

c)

C. …5s25p5.   

d)

      D. …5s25p4.

55.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s2. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là:

                                                                                   

a)

A. 11.      

b)

B. 12.      

c)

C. 13.    

d)

D. 14.

56.

Nguyên tử X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p4. Nhận định nào dưới đây không  đúng trong các câu sau khi nói về nguyên tử X?

                  

                   

a)

A. Lớp ngoài cùng của X có 6 electron.  

b)

B. Trong bảng tuần hoàn X nằm ở chu kì 3.

c)

C. Hạt nhân nguyên tử X có 16 electron.    

d)

       D. X nằm ở nhóm VIA.  

57.

Câu 19: Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19). Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự

a)

A. M < X < Y < R.       

b)

B. R < M < X < Y.    

c)

C. Y < M < X < R.  

d)

D. M < X < R < Y.

58.

Điều khẳng định nào sau đây là sai? Trong một nhóm A của bảng tuần hoàn, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử:

                    

                         

a)

A.Độ âm điện tăng dần.    

b)

          B.Tính bazơ của các hidroxit tăng dần.

c)

C.Tính kim loại tăng dần.     

d)

D.Tính phi kim giảm dần.

59.

Câu 19:Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là:

                           

a)

A. P, N, F, O.     

b)

 B. N, P, F, O.           

c)

C. P, N, O, F.    

d)

D. N, P, O, F.

60.

Cho dãy các nguyên tố nhóm IIA : Mg – Ca – Sr – Ba . Từ Mg đến Ba, theo chiều tăng điện tích hạt nhân, tính kim loại thay đổi theo chiều nào?

 

a)

A.  Tăng dần

b)

B.  Giảm dần.

c)

C. Tăng rồi giảm

d)

      D.  Giảm rồi tăng.