NEW
Font size
WorksheetsHOA 10: ÔN TÂP HK1
Total questions: 50
Worksheet time: 29mins
Các hạt cấu tạo nên hầu hết các hạt nhân nguyên tử là
Electron và nơtron
Electron và proton
Nơtron và proton
Electron, nơtron và proton
Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại
proton
nơtron
electron
nơtron và electron
Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là
2, 6, 8, 18
2, 8, 18, 32
2, 4, 6, 8
2, 6, 10, 14
Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p64s1. Số hiệu nguyên tử của X là
20
19
17
38
Nguyên tử M có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3s23p5. Nguyên tử M là
A. 11Na
B. 18Ar
C. 17Cl
D. 19K
Cấu hình electron của nguyên tử một nguyên tố là 1s22s22p63s23p64s2. Nguyên tố đó là
A. Ca
B. Ba
C. Sr
D. Mg
Cấu hình e nào sau đây là của nguyên tử Fe ?
A. [Ar]3d64s2
B. [Ar]4s23d6
C. [Ar]3d8
D. [Ar]3d74s1
Để tạo thành ion thì nguyên tử Ca phải :
A. Nhận 2 electron
B. Cho 2 proton
C. Nhận 2 proton
D. Cho 2 electron
Nguyên tử của nguyên tố 11X có cấu hình electron là :
A. 1s22s22p63s2
B. 1s22s22p6
C. 1s22s22p63s1
D. 1s22s22p53s2
Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử kim loại ?
A. 1s22s22p63s23p4
B. 1s22s22p63s23p5
C. 1s22s22p63s1
D. 1s22s22p6
Nguyên tử 27X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p1. Hạt nhân nguyên tử X có
A. 13 proton và 14 nơtron.
B. 13 proton và 14 electron.
C. 14 proton và 13 nơtron.
D. 14 proton và 14 electron.
Trong các cấu hình electron dưới đây, cấu hình nào không tuân theo nguyên lí Pauli?
A. 1s22s1
B. 1s22s22p5
C. 1s22s22p63s2
D. 1s22s22p73s2
Trong nguyên tử 17Cl, số e ở phân mức năng lượng cao nhất là
A. 5.
B. 7
C. 9.
D. 11.
Nguyên tử X có điện tích hạt nhân là 15+ . Ở trạng thái cơ bản X có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng ?
A. 5
B. 4
C. 3
D. 7
Electron cuối cùng phân bố trong nguyên tử X là 3d8. Số electron lớp ngoài cùng của X là
A. 2.
B. 4
C. 6.
D. 8.
Cation X3+ và anionY2− đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Kí hiệu của các nguyên tố X,Y là
A. Al và O.
B. B và O.
C. Al và S.
D. Fe và S.
Trong phân tử HNO3 tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là ( Cho 11H ,147 N, 168O)
A. 31 hạt
B. 32 hạt
C. 33 hạt
D. 34 hạt
Nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản là 40. Trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12 hạt. X là
A. Na
B. Mg
C. Al
D. Si
Tổng số hạt cơ bản của phân tử M2O5 là 212, trong đó tổng số hạt mang điện hơn số hạt không mang điện là 68. M là
A. N
B. P
C. As
D. Bi
Nguyên tử được cấu tạo gồm mầy phần
1
2
3
4
Hạt nhân nguyên tử mang điện tích
Không mang điện
Điện tích dương
Điện tích âm
Khối lượng nguyên tử tập trung ở
Vỏ nguyên tử
Hạt nhân nguyên tử
Cả vỏ và hạt nhân
Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi
proton và electron
Electron và notron
Proton và notron
Electron
Các chất đều được nên từ những hạt vô cùng nhỏ,
trung hòa về điện gọi là …
Proton
Electron
Nơtron
Nguyên tử
Một nguyên tố X mà hợp chất với hiđro có công thức XH3. Oxit cao nhất của X chứa 43,66% X về khối lượng. X là
C
N
P
S
Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm VIIA của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Công thức oxit cao nhất của R là:
RO3
R2O7
R2O3
R2O
Quy luật biến đổi tính axit của dãy hiđroxit H2SiO3, H2SO4, HClO4 là
Không xác định
Không thay đổi
Tăng dần
Giảm dần
Quy luật biến đổi tính bazơ của dãy hiđroxit NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 là
Không xác định
Không thay đổi
Tăng dần
Giảm dần
Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là:
N, P, O, F.
P, N, F, O.
N, P, F, O.
P, N, O, F.
Cation X2+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6. Tên nguyên tố X là:
Canxi
Magie
Argon
Lưu huỳnh
Hòa tan hoàn toàn 5,1 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm X và Y, ở 2 chu kỳ liên tiếp vào nước ta thu được dung dịch A và 3,36 lít khí hidro (đktc). Hai kim loại X và Y là:
(biết Li = 7; Na = 23; K = 39; Rb = 85)
Li và Na
Na va K
K và Rb
Li và K
Chọn phát biểu sai:
Chất oxi hóa là chất có khả năng nhận electron
Chất khử là chất có khả năng nhận electron
Sự oxi hóa là quá trình nhường electron
Sự khử là quá trình nhận electron.
Cho sơ đồ phản ứng:
Fe3O4 + CO --> Fe + CO2
Hãy chọn phát biểu đúng
Fe3O4 là chất khử
CO là chất oxi hóa
Fe3O4 là chất oxi hóa
Số oxi hóa của nguyên tố C không thay đổi
Liên kết trong phân tử HCl là liên kết:
Liên kết ion
Liên kết cho nhận
Liên kết cộng hóa trị không cực
Liên kết cộng hóa trị phân cực
Dung dịch axit nào sau đây không được chứa trong bình bằng thủy tinh?
HF.
HCl.
HNO3.
H2SO4
Dùng muối iot hàng ngày để phòng bệnh bướu cổ. Muối iot có thành phần chính là :
I2
NaCl và KI
NaI
NaCl và I2
Cho phản ứng hoá học: H2S + Cl2 + H2O → H2SO4 + HCl. Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng?
H2S là chất bị oxi hoá, Cl2 là chất bị khử.
H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử.
H2S là chất bị oxi hoá, Cl2 là chất khử.
H2S là chất khử, Cl2 là chất bị oxi hoá.
Electron thuộc lớp nào sau đây có liên kết chặt chẽ với hạt nhân?
A/. Lớp K. B/. Lớp L. C/. Lớp M. D/. Lớp N.
A
B
C
D
Tổng số hạt cơ bản (proton,nơtron,electron) của một nguyên tử X là 26. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 6. nguyên tử X là:
A/ Z-23 B/. Z=12 C/. Z=10 D/. Z=8
A
B
C
D
Phân lớp 3d có nhiều nhất là:
A/. 6 e. B/. 18 e. C/. 10 e. D/. 14 e.
A
B
C
D
Một nguyên tử X có tổng số hạt electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6. Cho biết X thuộc về nguyên tố hóa học nào?
A/. oxi(Z=8) B/. Lưu huỳnh(Z=16)
C/. Flo(Z=9) D/. Clo(Z=17)
A
B
C
D
Cho các cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau: (X) 1s²2s²2p63s²3p1. (Y) 1s²2s²2p63s²3p63d54s².
(Z) 1s²2s²2p63s²3p6. (T) 1s²2s²2p63s1.Các n.tố kim loại là:
A. X, Y, Z và T B. X và Z
C. X, Y, T D. Y, Z, T
A
B
C
D
Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 11. Vậy X thuộc loại:
A/. nguyên tố s. B/. nguyên tố p.
C/. nguyên tố d. D/. nguyên tố f.
A
B
C
D
Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,546. Đồng tồn tại trong tự nhiên với 2 loại đồng vị là Cu ( A=65) và Cu (A =63 ) . Thành phần phần trăm về nguyên tử của đồng vị Cu (A=63) là:
A/. 27,30% B/. 72,7%
C/. 23,70% D/. 26,30%
A
B
C
D
M2+ có cấu hình electron lớp vỏ ngoài cùng là 2S22P6 . Tên nguyên tố và so electron của M:
A/. Al =13e : B/.Mg =12e
C/. Si =14e: D/. P= 15e :
A
B
C
D
Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng?Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử:
A/. Có cùng điện tích hạt nhân. B/. Có cùng ng.tử khối.
C/. Có cùng số khối. D/. Có cùng số n trong hạt nhân.
A
B
C
D
Trong các kí hiệu về obital sau, kí hiệu nào sai?
A/. 4f B/. 2d C/. 3d D/. 2p
A
B
C
D
Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học được phân biệt bởi:
A/. Số nơtron. B/. Số proton.
C/. Số electron hóa trị. D/. Số lớp electron.
A
B
C
D
Trong hạt nhân nguyên tử (trừ H), các hạt cấu tạo nên hạt nhân gồm:
A/. nơtron. B/. electron.
C/. proton, nơtron và electron. D/. pronton và nơtron.
A
B
C
D
Số electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 8e. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là bao nhiêu?
A. 14 B. 10 C. 16 D. 18
A
B
C
D
