NEW
Font size
WorksheetsHóa 11 - Chương 1: Sự điện li
Total questions: 50
Worksheet time: 50mins
Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch.
Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
Sự điện li là sự phân li chất thành ion khi trong nước hay khi nóng chảy
Sự điện li là quá trình oxi hoá - khử.
Chất nào sau đây không dẫn điện được?
KCl rắn, khan
CaCl2 nóng chảy
NaOH nóng chảy
HBr hòa tan trong nước
Trong các chất: K2SO4, C2H5OH, C12H22O11, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4.
Số chất điện li là?
3
4
5
2
Chất nào sau đây là chất điện li yếu
HCl
H2SO4
HNO3
CH3COOH
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
Mg(OH)2
HClO
HF
AgNO3
Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?
HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3
HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3
H2SO4, NaOH, Ag3PO4, HF
Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl
Có bao nhiêu chất điện li mạnh trong số các chất sau: NaCl, KClO, HF, CH3COOH?
1
2
3
4
Cho các chất sau hòa tan vào nước:
HClO4, HClO, HF, HNO3, H2S, NaOH, NaCl, CuSO4,CH3COOH.
Số chất thuộc loại chất điện li yếu là
3
4
5
6
Trong các chất sau, chất nào là chất điện li yếu ?
HgCl2
HCl.
KOH.
NaCl.
Dãy nào chỉ gồm những chất điện li yếu?
H2S, H2SO4, CaCO3.
H2O, HF, H2S.
CH3COONa, H2S, H2O.
HCl, NaOH, Na2CO3.
Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
HNO3 → H+ + NO3-
K2SO4→ K2+ + SO42-
Mg(OH)2 ⇄ Mg2+ + 2OH-
HF ⇄ H+ + F-
Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và NO3– là
Fe(NO3)2.
Fe(NO3)3.
Fe(NO2)2.
Fe(NO2)3.
Dung dịch A có a mol NH4+ , b mol Mg2+, c mol SO42-, d mol HCO3-.
Biểu thức nào biểu thị sự liên quan giữa a, b, c, d ?
2a + b = 2c + d
2a + 2b = 2c + 2d
a + 2b = 2c + d
a + 2b = c + 2d
Nồng độ mol của anion NO3-- trong dung dịch Al(NO3)3 0,150M là
0,05M.
0,15M.
0,45M.
0,30M.
Phương trình điện li nào sau đây không đúng ?
HCl → H+ + Cl-
CH3COOH ⇔ CH3COO- + H+
H3PO4 → 3H+ + PO43-
Na3PO4 → 3Na+ + PO43-
Dung dịch HClO chứa những thành phần nào?
H+, ClO- , HClO
ClO- , HClO
H+ , HClO
H+, ClO-
Phương trình điện li nào sau đây viết sai?
NaCl → Na+ + Cl-
HNO3 → H+ + NO3-
CuSO4→ Cu2+ + SO42-
Ba(OH)2→ Ba+ + 2OH-
Phương trình điện li nào sau đây viết đúng?
CH3COOH → CH3COO- + H+
HF → H+ + F-
KOH → K+ + OH-
H2SO4 → 2H+ + SO4-
Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
Dung dịch đường.
Dung dịch muối ăn.
Dung dịch rượu
Dung dịch benzen trong ancol.
Hãy chỉ ra công thức sai về pH
pH = -lg [H+].
pH + pOH = 14.
[H+] = 10a thì pH = a.
[H+]. [OH-] = 10-14.
Dung dịch nào sau đây có pH < 7
NaOH.
NaCl.
HCl.
Na2CO3.
Dung dịch HCl 0,01M. pH của dung dịch có giá trị là:
3
2,5
1
2
Đâu là chất chỉ thị axit - bazơ
Nước.
Dầu ăn.
Qùy tím.
Rượu etylic.
Dung dịch có [H+] = 0,01M. Môi trường của dung dịch là:
Kiềm.
Axit.
Trung tính.
Không xác định.
Chỉ dùng quỳ tím, có thể nhận biết ba dung dịch riêng biệt nào sau đây?
HCl, NaNO3, Ba(OH)2.
H2SO4, HCl, KOH.
H2SO4, NaOH, KOH.
Ba(OH)2, NaCl, H2SO4.
Một dung dịch có nồng độ [H+] = 3,0. 10-12 M. Môi trường của dung dịch là
không xác định được
trung tính
bazơ
axit
Nhỏ một giọt quì tím vào dung dịch NaOH, dung dịch có màu xanh. Nhỏ từ từ dung dịch HCl cho tới dư vào dung dịch có màu xanh trên thì màu xanh của dung dịch
Không thay đổi
nhạt dần rồi mất hẳn
nhạt dần, mất màu rồi chuyển sang màu đỏ
Đậm thêm dần
Cho các 3 dung dịch: HCl (1), NaOH (2), Ba(OH)2 (3), có cùng nồng độ mol. pH của các dung dịch trên được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?
1 > 2 > 3
3 > 2 > 1
1> 3 > 2
2 > 1 > 3
Dung dịch H2SO4 0,005M có pH là
2
3
4
5
Đâu không phải là điều kiện của phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?
tạo kết tủa
tạo chất khí
tạo chất điện ly yếu
tạo muối
Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết
Những ion nào tồn tại trong dung dịch.
Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất.
Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.
Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li.
Phản ứng hóa học nào sau đây có phương trình ion thu gọn là H+ + OH- → H2O?
HCl + NaOH → H2O + NaCl
NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3
H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4
H2SO4 +Ba(OH)2 → 2H2O + BaSO4
Phương trình ion rút gọn của phản ứng: CaCO3 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + H2O + CO2 là:
CaCO3 + 2H+ + 2NO3-→ Ca(NO3)2 + H2O + CO2
CaCO3 + 2H+ → Ca2+ + H2O + CO2
Ca2+ + 2NO3- →Ca(NO3)2
CO32-+ 2H+ → H2O + CO2
Ion OH- khi tác dụng với ion nào dưới đây sẽ cho kết tủa?
Ba2+
Cu2+
K+
Na+
Phản ứng hóa học nào dưới đây là phản ứng trao đổi ion?
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.
Zn + CuSO4→ Cu + FeSO4.
H2+ Cl2→ 2HCl.
NaOH + HCl → NaCl + H2O.
Cho vào dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch HCl. Phương trình xảy ra được là do sản phẩm phản ứng sinh ra chất
nước.
điện ly yếu.
bay hơi.
kết tủa.
Phản ứng Ba(OH)2 tác dụng với dung dịch Cu(NO3)2 có phương trình ion thu gọn là
Ba2+ + NO3- → Ba(NO3)2.
Cu2+ + OH- → CuOH.
Cu2+ + 2OH- → Cu(OH)2.
Cu(OH)2 → Cu2+ + 2OH-.
Phương trình ion thu gọn khi cho dung dịch Na2S tác dụng với dung dịch HCl là
Na+ + Cl- → NaCl
NaCl → Na+ + Cl-
2H+ + S2- → H2S
H2S → 2H+ + S2-
Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp nào không xảy ra phản ứng?
HCl + Fe(OH)3
CuCl2 + AgNO3
KCl + CaCO3
K2SO4 + Ba(NO3)2
Ion H+ khi tác dụng với ion nào dưới đây sẽ có khí bay ra ?
CH3COO-
CO32-.
SO42-
OH-
Chất nào sau đây không phải là hidroxit lưỡng tính?
Al(OH)3
Zn(OH)2
Cr(OH)3
Mg(OH)2
Theo thuyết Areniut, kết luận nào sau đây sai?
Bazơ là chất khi tan trong nước phân li ra anion OH-
Bazơ là những chất có khả năng phản ứng với axit
Axit là chất khi tan trong nước phân li ra cation H+
Hydroxit lưỡng tính khi tan trong nước vừa phân li như axit vừa phân li như bazơ
Chất nào sau đây là muối axit?
Na2SO4
K2CO3
BaCl2
NaHCO3
Chất nào sau đây không là muối?
BaCO3
KNO3
Ba(OH)2
Na2CO3
Theo Areniut chất nào sau đây là axit?
KOH.
CH3COONa.
HClO
NaNO3.
Axit nào sau đây là axit ba nấc?
H2SO4.
H2CO3.
HCl.
H3PO4.
Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các hiđoxit lưỡng tính ?
Al(OH)3, Zn(OH)2.
ZnO, Al2O3.
AlCl3, Zn(OH)2.
Al, Zn.
Muối nào sau đây là muối axit?
NH4NO3.
Na3PO4.
Ca(HCO3)2.
CH3COOK.
Chất nào sau đây là muối trung hòa?
Na2CO3.
KHSO3.
Ca(HCO3)2.
Na2HPO4.
Trong dung dịch H3PO4 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion?
2
3
4
5
