wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập học kì II

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Công thức cấu tạo của rượu etylic là:

a)

CH3 – CH3 – O.

b)

CH2 – CH3 – OH.

c)

CH3 – O – CH3.

d)

CH3 – CH2 – OH.

2.

Tính chất đặc trưng của rượu etylic là do

a)

Trong phân tử có oxi

b)

Trong phân tử có hidro

c)

Trong phân tử có nhóm hidroxit (OH)

d)

Trong phân tử có nhóm cacboxylic (COOH)

3.

Rượu etylic là:

a)

chất lỏng không màu, nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như iot, benzen,…

b)

chất lỏng màu hồng , nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iot, benzen,…

c)

chất lỏng không màu, không tan trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iot, benzen,…

d)

chất lỏng không màu, nặng hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iot, benzen,…

4.

Axit axetic có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

CH3COOH

b)

HOOH

c)

C2H5COOH

d)

C2H3COOH

5.

Axit axetic có trong loại thực phẩm nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
6.

Axit axetic mang đầy đủ tính chất của một

a)

axit yếu

b)

axit mạnh

c)

bazơ yếu

d)

bazơ mạnh

7.

Tính chất vật lí của axit axetic là

a)

Chất lỏng, không màu, vị chua, tan vô hạn trong nước

b)

Chất khí, không màu, vị chua, tan vô hạn trong nước

c)

Chất lỏng, không màu, vị chua, ít tan trong nước

d)

Chất lỏng, không màu, không vị, tan vô hạn trong nước

8.

Rượu etylic tác dụng được với dãy hóa chất là:

a)

KOH, Na, CH3COOH, O2

b)

Na, K, CH3COOH, O2.

c)

C2H4, Na, CH3COOH, O2.

d)

Ca(OH)2,K ,CH3COOH, O2.

9.

Số ml rượu etylic có trong 460 ml rượu 40o

a)

184

b)

40

c)

160

d)

460

10.

Để phân biệt rượu etylic và axit axetic, người ta dùng

a)

Quỳ tím

b)

Kim loại Na

c)

Phenolphtalein

d)

Nước vôi trong

11.

Dãy chất phản ứng với axit axetic là

a)

ZnO, Cu, Na2CO3, KOH

b)

SO2, Na2CO3, Fe, KOH

c)

ZnO, Fe, Na2CO3, Ag

d)

ZnO, Na2CO3, Fe, KOH

12.

Công thức phân tử của axit axetic là

a)

C2H4O2

b)

C3H6O2

c)

C2H6O

d)

CH3COOH

13.

Trong đồ uống trên có chứa

a)

Rượu etylic

b)

Metan

c)

Axit axetic

d)

Etilen

14.

Rượu etylic và axit axetic cùng tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Na

b)

Fe

c)

Mg

d)

Zn

15.

số ml rượu etylic có trong 100ml hỗn hợp rượu với nước được gọi là

a)

Độ rượu.

b)

Nồng độ mol.

c)

Nồng độ phần trăm.

d)

Khối lượng riêng.

16.

Axit axetic có tính chất hóa học đặc trưng do trong phân tử có:

a)

nhóm –OH

b)

nhóm –COOH

c)

liên kết đôi

d)

liên kết ba

17.

Rượu etylic không có tính chất vật lí:

a)

ít tan trong nước

b)

không màu

c)

nhẹ hơn nước

d)

tan vô hạn trong nước

18.

Giấm ăn là tên thông thường của:

a)

Dung dịch axit axetic 2 – 5%

b)

Dung dịch rượu etylic 2 – 5%

c)

Dung dịch rượu etylic 45o

d)

Dung dịch axit axetic 2M

19.

Axit axetic có thể làm quỳ tím chuyển sang màu:

a)

đỏ

b)

xanh

c)

vàng

d)

không chuyển màu

20.

Công thức phân tử của rượu etylic à

a)

C2H6O

b)

C2H6O2

c)

C2H4O2

d)

C2H4O

21.

Nhóm –OH trong phân tử rượu etylic có tính chất hóa học đặc trưng là:

a)

tác dụng được với natri giải phóng khí hiđro.

b)

tác dụng được với kim loại giải phóng khí hiđro.

c)

tác dụng được với magie giải phóng khí hiđro.

d)

tác dụng được với kẽm giải phóng khí hiđro.

22.

Axit axetic không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Cu

b)

Zn

c)

NaOH

d)

CuO

23.

Chọn phương trình hóa học đúng

a)

CH3COOH+ CuO -> (CH3COO)2Cu + H2O

b)

2 CH3COOH+ CuO -> (CH3COO)2Cu + H2O

c)

CH3COOH+ CuO -> CH3COOCu + H2O

24.

Chọn phương trình hóa học đúng

a)

CH3COOH+ Mg -> (CH3COO)2Mg + H2O

b)

2 CH3COOH+ Mg -> (CH3COO)2Mg + H2

c)

CH3COOH+ Mg -> (CH3COO)2Mg + H2

25.

Trong công nghiệp một lượng lớn axit axetic được điều chế bằng cách

a)

oxi hóa metan có xúc tác và nhiệt độ thích hợp.

b)

oxi hóa etilen có xúc tác và nhiệt độ thích hợp.

c)

oxi hóa etan có xúc tác và nhiệt độ thích hợp.

d)

oxi hóa butan có xúc tác và nhiệt độ thích hợp.

26.

Rượu 140 có nghĩa là

a)

Có 14 ml rượu Etylic trong 100 ml hỗn hợp rượu và nước.

b)

Có 14 ml nước trong 100 ml hỗn hợp rượu và nước.

c)

Trong 100 ml hỗn hợp rượu và nước có 14ml là cồn.

d)

Trong 100 ml hỗn hợp rượu và nước có 86ml là rượu Etylic

27.

Rượu Etylic khi cháy tạo thành sản phẩm là

a)

CO2 và H2O

b)

O2 và H2O

c)

O2 và CO2 và H2O

d)

CO2 và H2

28.

Hiện tượng quan sát được khi Rượu Etylic tác dụng với Natri là

a)

Không có hiện tượng gì

b)

Natri bốc cháy, có khói trắng

c)

Natri tan dần

d)

Sủi bọt khí và Natri tan dần

29.

Trên nhãn của một chai rượu ghi 18 độ có nghĩa là trong 100 ml dung dịch rượu có 18ml nước. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Hoà tan hoàn toàn 50ml rượu etylic nguyên chất vào 150 ml nước. Tính độ rượu của dung dịch rượu thu được

a)

25 độ

b)

35 %

c)

45 độ

d)

50 độ

31.

Cho thêm Cu(OH)2 vào hai ống nghiệm đựng CH3COOH và C2H5OH. Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ là axit CH3COOH ?

a)

dung dịch có màu xanh.

b)

dung dịch màu vàng nâu.

c)

Có kết tủa trắng.

d)

Có kết tủa nâu đỏ.

32.

Axit axetic không tác dụng với

a)

Cu

b)

CaCO3

c)

NaOH

d)

C2H5OH