wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa 6 - ôn tập bài 9,10

Total questions: 29

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Nước đá, hơi nước, nước có đặc điểm nào chung sau đây?

a)

Cùng một thể

b)

Cùng khối lượng và trọng lượng riêng

c)

Cùng một chất

d)

Không có chung cả ba đặc điểm trên

2.

Thủy ngân có nhiệt độ nóng chảy là −39oC và nhiệt độ sôi là 257oC. Khi trong phòng có nhiệt độ là 30oCthì thủy ngân

a)

Chỉ tồn tại ở thể lỏng

b)

Chỉ tồn tại ở thể hơi

c)

Tồn tại ở cả thể lỏng và thể hơi

d)

Tồn tại ở cả thể lỏng, thể rắn và thể hơi

3.

Thủy ngân có nhiệt độ nóng chảy là −39oC và nhiệt độ sôi là 257oC. Khi trong phòng có nhiệt độ là 30oCthì thủy ngân

a)

Chỉ tồn tại ở thể lỏng

b)

Chỉ tồn tại ở thể hơi

c)

Tồn tại ở cả thể lỏng và thể hơi

d)

Tồn tại ở cả thể lỏng, thể rắn và thể hơi

4.

Thủy ngân có nhiệt độ nóng chảy là −39oC và nhiệt độ sôi là 257oC. Khi trong phòng có nhiệt độ là 30oCthì thủy ngân

a)

Chỉ tồn tại ở thể lỏng

b)

Chỉ tồn tại ở thể hơi

c)

Tồn tại ở cả thể lỏng và thể hơi

d)

Tồn tại ở cả thể lỏng, thể rắn và thể hơi

5.

a)

Chỉ tồn tại ở thể lỏng

b)

Chỉ tồn tại ở thể hơi

c)

Tồn tại ở cả thể lỏng và thể hơi

d)

Tồn tại ở cả thể lỏng, thể rắn và thể hơi

6.

Trường hợp nào dưới đây không xảy ra sự nóng chảy:

a)

Thả một viên đá vào li nước

b)

Thắp nến

c)

Đúc trống đồng

d)

Đổ một thìa muối vào li nước

7.

Sự chuyển thể nào sau đây xảy ra tại nhiệt độ xác định

a)

Ngưng tụ

b)

Hóa hơi

c)

Sôi

d)

Bay hơi

8.

Thể nào dưới đây không thuộc ba thể của chất?

Thể rắn.

Thể lỏng.

Thể khí.

Thể dẻo.

a)

Thể rắn

b)

Thể lỏng

c)

Thể khí

d)

Thể dẻo

9.

Thể nào dưới đây không thuộc ba thể của chất?

Thể rắn.

Thể lỏng.

Thể khí.

Thể dẻo.

a)

Thể rắn

b)

Thể lỏng

c)

Thể khí

d)

Thể dẻo

10.

Chất ở thể nào thì dễ dàng lan truyền trong không gian theo mọi hướng?

Thể rắn.

Thể lỏng.

Thể khí.

Thể dẻo.

a)

Thể rắn

b)

Thể lỏng

c)

Thể khí

d)

Thể dẻo

11.

oXYGEN CÓ VAI TROG

a)

Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào

b)

Chỉ xảy ra trên mặt thoáng của chất lỏng

c)

Chỉ xảy ra trong lòng chất lỏng

d)

Chỉ xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng

12.

Trong các đặc điểm bay hơi sau đây, đặc điểm nào là của sự sôi?

a)

Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào

b)

Chỉ xảy ra trên mặt thoáng của chất lỏng

c)

Chỉ xảy ra trong lòng chất lỏng

d)

Chỉ xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng

13.

Trong các đặc điểm bay hơi sau đây, đặc điểm nào là của sự sôi?

a)

Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào

b)

Chỉ xảy ra trên mặt thoáng của chất lỏng

c)

Chỉ xảy ra trong lòng chất lỏng

d)

Chỉ xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng

14.

Chất có thể tồn tại ở những thể nào?

a)

rắn, khí,

b)

Khí, lỏng

c)

Rắn, lỏng

d)

rắn, lỏng, khí

15.

Chất ...... có hình dạng, khối lượng và thể tích xác định

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

d)

Tất cả đều sai

16.

Hiện tượng vật lí là:

a)

Đốt que diêm

b)

khung sắt bị gỉ

c)

Nước sôi

d)

quần áo bị phai màu

17.

Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo là

a)

Vật thể nhân tạo đẹp hơn vật thể tự nhiên

b)

vật thể nhân tạo do con người tạo ra

c)

vật thể tự nhiên làm từ chất, còn vật thể nhân tạo làm từ vật liệu

d)

vật thể tự nhiên làm từ các chất trong tự nhiên, vật thể nhân tạo làm từ các chất nhân tạo

18.

Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể vô sinh và vật thể hữu sinh là

a)

vật thể vô sinh không xuất phát từ cơ thể sống, vật thể hữu sinh xuất phát từ cơ thể sống.

b)

vật thể vô sinh không có các đặc điểm như trao đổi chất và năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản, cảm ứng, còn vật thể hữu sinh có các đặc điểm trên.

c)

vật thể vô sinh là vật thể đã chết, vật thể hữu sinh là vật thể còn sống.

d)

vật thể vô sinh là vật thể không có khả năng sinh sản, vật thể hữu sinh luôn luôn sinh sản.

19.

Vật thể tự nhiên là

a)

Ao, hồ, sông, suối.

b)

Biển, mương, kênh, bể nước.

c)

Đập nước, máng, đại dương, rạch

d)

Hồ, thác, giếng, bể bơi.

20.

Dãy gồm các tính chất đều thuộc tính chất vật lý là

a)

Sự cháy, khối lượng riêng

b)

Nhiệt độ nóng chảy, tính tan

c)

Sự phân hủy, sự biến đổi thành chất khác

d)

Màu sắc, thể rắn – lỏng – khí

21.

Hiện tượng vật lý là

a)

Đốt que diêm

b)

Nước sôi

c)

Cửa sắt bị gỉ

d)

Quần áo bị phai màu

22.

Quá trình thể hiện tính chất hóa học của muối ăn (sodium chloride) là

a)

Hòa tan muối vào nước

b)

Rang muối tới khô

c)

Điện phân dung dịch để sản xuất sodium hydroxide trong công nghiệp

d)

Làm gia vị cho thức ăn

23.

Tính chất nào sau đây là tính chất hoá học của khí carbon dioxide?

a)

Chất khí, không màu.

b)

Không mùi, không vị.

c)

Tan rất ít trong nước

d)

Làm đục dung dịch nước vôi trong (dung dịch calcium hydroxide) .

24.

Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hoá học?

a)

Hoà tan đường vào nước.

b)

Cô cạn nước đường thành đường.

c)

Đun nóng đường tới lúc xuất hiện chất màu đen.

d)

Đun nóng đường ở thể rắn để chuyển sang đường ở thể lỏng.

25.

Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ?

a)

Tạo thành mây.

b)

Gió thổi.

c)

Mưa rơi.

d)

Lốc xoáy.

26.

Hiện tượng tự nhiên do hơi nước đông đặc là

a)

Băng tan

b)

Sương mù

c)

Tạo thành mây

d)

Mưa tuyết

27.

Sự chuyển thể nào sau đây không xảy ra tại nhiệt độ xác định?

a)

Nóng chảy.

b)

Hoá hơi.

c)

Sôi.

d)

Bay hơi.

28.

Sự chuyển thể nào sau đây xảy ra tại nhiệt độ xác định?

a)

Ngưng tụ.

b)

Hoá hơi.

c)

Sôi.

d)

Bay hơi.

29.

Sự sôi là

a)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí diễn ra trong lòng hoặc bề mặt chất lỏng.

b)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí.

c)

Sự chuyển từ thể khí sang thể lỏng.

d)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.