wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Hóa cuối kì 2

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây? 

a)

Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng

b)

Chất xúc tác

c)

Thời gian xảy ra phản ứng

d)

Nồng độ các chất tham gia phản ứng

2.

Acid nào sau đây có trong giấm ăn với hàm lượng 2%-5%? 

a)

Sulfric acid

b)

Hydrochloric acid

c)

Acetic acid

d)

Nitric acid

3.

Tính độ tan của K2CO3 trong nước ở 20°C. Biết rằng ở nhiệt độ này hòa tan hết 45 gam muối trong 150 gam nước thì dung dịch bão hòa.

a)

20 gam

b)

30 gam

c)

45 gam

d)

12 gam

4.

Chất nào sau đây là Base?

a)

Fe2(SO4)3

b)

Ca(OH)2

c)

CO2

d)

P2SO4

5.

Độ tan của một chất (S) trong nước ở nhiệt độ, áp suất xác định là 

a)

số gam chất đó hòa tan trong 100 gam dung dịch

b)

số gam chất đó hòa tan trong 100 gam dung môi

c)

số gam chất đó hòa tan trong nước tạo ra 100 gam dung dịch

d)

số gam chất đó hòa tan trong 100 gam nước để tạo ra dung dịch bảo hòa

6.

Nồng độ phần trăm (kí hiệu là C%) của một dung dịch là 

a)

số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch

b)

số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch bão hoà

c)

số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch nước

d)

số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch bão hoà

7.

Nồng độ mol (kí hiệu là CM) của một dung dịch là

a)

số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch

b)

số gam chất tan có trong 1 lít dung môi

c)

số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch

d)

số mol chất tan có trong 1 lít dung môi

8.

Để biểu thị độ acid-base của dung dịch người ta thường dùng

a)

nhiệt kế

b)

cân

c)

thang pH

d)

nước

9.

Muốn pha 200ml dung dịch CuSO4 0,4M thì khối lượng CuSO4 cần lấy là (Cu=64; S=32; O=16)

a)

10,8 gam

b)

12,8 gam

c)

5,04 gam

d)

10 gam

10.

Hòa tan 50 gam NaCl vào 200 gam nước thì thu được dung dịch có nồng độ là

a)

15%

b)

20%

c)

10%

d)

5%

11.

Muốn pha 300 gam dung dịch NaCl 20% thi khối lượng NaCl cần có là

a)

40 gam

b)

50 gam

c)

60 gam

d)

70 gam

12.

Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm

nào sau đây?

a)

Tốc độ phản ứng

b)

Cân bằng hóa học

c)

Phản ứng một chiều

d)

Phản ứng thuận nghịch

13.

Dung dịch không màu A có pH = 12, dung dịch không màu B có pH = 3. Khi nhỏ lần lượt dung dịch A, B vào các mẫu giấy quỳ tím, hiện tượng xảy ra là

a)

cả hai mẫu giấy quỳ tím chuyên sang màu đỏ.

b)

cả hai mẫu giấy quỳ tìm chuyên sang màu xanh.

c)

quỳ tím khi nhỏ dung dịch A vào chuyển màu xanh, quỳ tím khi nhỏ dung dịch B vào chuyển màu đỏ.

d)

quỳ tím khi nhỏ dung dịch A vào chuyển màu đỏ, quỳ tím khi nhỏ dung dịch B vào chuyển màu xanh.

14.

Nhỏ từ từ dung dịch sulfuric acid loãng vào ống nghiệm chứa iron(II) hydroxide (chất rắn màu xanh) đến khi chất rắn tan hoàn toàn thì dừng lại. Sau phản ứng thu được dung dịch muối màu xanh. Công thức hóa học của muối thu được là

a)

Fe2(SO4)3

b)

FeSO4

c)

FeCl2

d)

FeHSO4

15.

Chất nào sau đây là acid?

a)

HCl

b)

NaCl

c)

Ba(OH)2

d)

MgSO4

16.

Dãy dung dịch nào dưới đây làm đổi màu quỳ tím thành đỏ

a)

HCl, H2SO4, H3PO4, HNO3, NaCl

b)

HCl, H2SO4, Ba(NO3)2, K2CO3, NaOH

c)

Ba(OH)2, Na2SO4, H3PO4, HNO3, H2SO3

d)

HCl, H2SO4, H3PO4, HNO3

17.

Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng khí

hydrogen là

a)

Fe, Cu, Mg

b)

Zn, Fe, Cu

c)

Zn, Fe, Al

d)

Fe, Zn, Ag

18.

Trung hòa 200ml dung dịch H2SO4 1M bằng 200 gam dung dịch NaOH 10%. Dung dịch sau phản ứng làm quỳ tím chuyển sang màu gì?

a)

Đỏ

b)

Vàng

c)

Xanh

d)

Không màu

19.

Cho 4,8 gam kim loại magnessium tác dụng vừa đủ với dung dịch sulfuric acid. Thể

tích khí hydrogen thu được ở điều kiện chuẩn là (Mg =24)

a)

49,58 lít

b)

4,958 lít

c)

2,479 lít

d)

24,79 lít

20.

Dung dịch acid HCl tác dụng được với các chất trong dây nào dưới đây?

a)

Fe, CuO, NaOH, CaCO3

b)

Mg, CO2, Ba(OH)2, Na2CO3

c)

Ag, FeO, Ca(OH)2, Na2CO3

d)

Al, MgO, KOH, NaCl

21.

Các cặp chất nào sau đây tác dụng được với nhau?

a)

Dung dịch BaCl2 và dung dịch Na2CO3

b)

Dung dịch BaCl2 và dung dịch NaOH

c)

Dung dịch CuSO4 và kim loại Ag

d)

Dung dịch CuSO4 và dung dịch NaCl

22.

Dãy các base đều làm đối màu quỳ tím ẩm sang màu xanh và dung dịch phenolphthalein không màu sang màu hồng là dung dịch kiềm:

a)

KOH, Ca(OH)2, Cu(OH)2, Zn(OH)2.

b)

NaOH, Al(OH)3, Ba(OH)2, Cu(OH)2

c)

Ca(OH)2, KOH, Zn(OH)2, Fe(OH)2

d)

NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2

23.

Trung hoà hoàn toàn 200 ml dung dịch KOH 0,5M bằng 200 gam dung dịch HCI

a%. Nồng độ phần trăm của dung dịch (a%) là:

a)

1,825%

b)

3,650%

c)

18,25%

d)

36,50%

24.

Oxide nào sau đây là oxide acid?

a)

SO2

b)

CaO

c)

Fe2O3

d)

Na2O

25.

Dùng quỳ tím để phân biệt được cập chất nào sau đây?

a)

Dung dịch HCl và dung dịch KOH

b)

Dung dịch HCI và dung dịch H2SO4,

c)

Dung dịch Na2SO4 và dung dịch NaCl.

d)

Dung dịch NaOH và dung dịch KOH.