wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phiếu luyện tập Hóa học 2

Total questions: 25

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Biết N có hoá trị III, hãy chọn công thức hoá học phù hợp với qui tác hoá trị trong đó có các công thức sau:

a)

A. NO

b)

B. N2O

c)

C. N2O3

d)

D. NO2

2.

Biết S có hoá trị IV, hãy chọn công thức hoá học phù hợp với qui tắc hoá trị trong đó có các công thức sau:

a)

A. SO2

b)

B.S2O3

c)

C. H2S

d)

D. SO­3

3.

5 H2 chứa số nguyên tử H là

a)

A. 10

b)

B. 5

c)

C.2

4.

2H2O chứa số nguyên tử H và O lần lượt là:

a)

A.2 và 1

b)

B.4 và 2

c)

C. 4 và 1

5.

Phân tử khối của hợp chất Fe2(SO4)3 là:

a)

A. 400

b)

B.390

c)

C.388

d)

D.162

6.

Hợp chất của nguyên tố X với S là X2S3 và hợp chất của nguyên tố Y với H là YH2. Công thức hoá học hợp chất của X với Y là:

a)

A. XY

b)

B. X3Y2

c)

C. XY2

d)

D. X2Y3

7.

Không dùng cách nào sau đây để chữa đám cháy xăng dầu?

a)

Dùng cát

b)

Dùng khí CO2

c)

Dùng nước

d)

Dùng bình bột

8.

Điều kiện phát sinh phản ứng cháy là

a)

chất phải nóng đến nhiệt độ cháy

b)

phải đủ khí oxi cho sự cháy.

c)

cần phải có chất xúc tác cho phản ứng cháy

d)

chất phải nóng đến nhiệt độ cháy và phải có đủ khí oxi.

9.

Sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát sáng được gọi là

a)

sự cháy

b)

sự oxi hóa chậm

c)

sự tự bốc cháy

d)

sự tỏa nhiệt

10.

Đốt cháy 6 gam khí oxi và 7 gam photpho trong bình. Sau phản ứng chất nào còn dư? (O=16, P=31)

a)

Photpho

b)

Oxi

c)

Không xác định được

d)

Cả hai chất vừa đủ

11.

Hệ số của Al trong phản ứng sau là

Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Cho 3 g sắt cháy trong không khí sinh ra 5,04 sắt (II) oxit. Tính m của oxi

a)

2,4 g

b)

2,04 g

c)

2,1 g

d)

2,24 g

13.

Số gam KMnO­4 cần dùng để điều chế được 2,24 lít khí oxi (đktc) là:

a)

20,7g

b)

42,8g

c)

14,3g

d)

31,6g

14.

Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng hoá hợp:

a)

3Fe + 3O2 -> Fe3O4

b)

3S +2O2 - > 2SO2

c)

CuO +H2 -> Cu + H2O

d)

2P + 2O2 - > P2O5

15.

Đốt cháy 3,2g lưu huỳnh trong một bình chứa 1,12 lít khí O2( đktc). Thể tích khi SO2 thu được là:

a)

4,48 lít.

b)

2,24 lít.

c)

1,12 lít.

d)

3,36 lít.

16.

Khí nào chiếm thể tích nhiều nhất trong không khí?

a)

Khí oxi

b)

Khí nitơ

c)

Khí cacbonic

d)

Khí hiđro

17.

Quá trình nào sau đây không làm giảm lượng khí oxi?

a)

Sự hô hấp của động vật.

b)

Sự quang hợp của cây xanh.

c)

Sự cháy của than, củi, bếp gas.

d)

Sự gỉ của sắt.

18.

Sự giống nhau giữa sự cháy và sự oxi hóa chậm là

a)

phát sáng

b)

cháy

c)

tỏa nhiệt

d)

sự oxi hóa xảy ra chậm

19.

Phần trăn về khối lượng của oxi cao nhất trong oxit nào cho dưới đây?

a)

CuO

b)

ZnO

c)

FeO

d)

CaO

20.

Oxit có của 1 NTố có hóa trị III chứa 30 % oxi về khối lượng. CTHH của oxit đó là:

a)

Fe2O3

b)

Al2O3

c)

Cr2O3

d)

N2O3

21.

Nung nóng 39,5g KMnO4 với hiệu suất phản ứng là 80%. Thể tích khí Oxi (đktc) là: 

a)

5,6 lít

b)

2,8 lít  

c)

2,24 lít 

d)

3,5 lít

22.

Để tác dụng vừa đủ với 1,3 g khí axetilen (C2H2) thì cần vừa đủ V lít (đttc) không khí (chứa 20% oxi theo thể tích). Giá trị của V là:

a)

2,8

b)

5,6

c)

8,4

d)

14,0

23.

Đốt cháy hết hỗn hợp X gồm 0,02 mol Na, 0,03 mol Ca, 0,01 mol Al cần bao nhiêu mol khí O2 ?

a)

0,250 mol

b)

0,275 mol

c)

0,375 mol

d)

0,750 mol

24.

Cho phản ứng:  A  +  B \rightarrow   C    +   D
Biểu thức liên hệ giữa khối lượng các chất trong phản ứng này là:

a)

A.   mAmB=mCmDm_A-m_B=m_C-m_D  

b)

 mA+mB=mCmDm_{A_{ }}+m_B=m_C-m_D  

c)

 mA+mB=mC+mDm_A+m_B=m_C+m_D  

d)

 mAmB=mC+mDm_A-m_{B_{ }}=m_C+m_D  

25.

Số mol phân tử Cl2 có trong 7,1 g Cl2

a)

1 mol

b)

0,01 mol

c)

0,1 mol

d)

0,05 mol