wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KỲ I HÓA 10 (TT)

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nguyên tử trung hòa về điện.

b)

Khối lượng nguyên tử tập trung ở hạt nhân.

c)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít.

d)

Vỏ nguyên tử cấu tạo bởi các electron mang điện tích âm

2.

Tìm câu sai trong các câu sau:

a)

Trong nguyên tử , hạt nơtron không mang điện.

b)

Trong nguyên tử, lớp vỏ electron mang điện âm.

c)

Trong nguyên tử , hạt proton mang điện dương

d)

Trong nguyên tử , electron mang điện dương.

3.

Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f  lần lượt là:

a)

2, 6, 10, 14.

b)

2, 8, 18, 32.

c)

2, 6, 8, 18.

d)

2, 4, 6, 8.

4.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có hạt nhân chứa 19p và 20n ?

a)

1939K_{19}^{39}K  

b)

919F_9^{19}F  

c)

2141Sc_{21}^{41}Sc  

d)

2040Ca_{20}^{40}Ca  

5.

Số nguyên tố trong chu kỳ 3 và 5 là :

a)

18 và 18

b)

8 và 18

c)

8 và 8

d)

18 và 8

6.

Cấu hình electron viết không đúng là

a)

1s22s22p63s23p64s23d6

b)

1s2 2s22p5

c)

1s2 2s22p63s1                          

d)

1s22s22p63s23p5

7.

Số electron tối đa trên các lớp : K, L, M ,N lần lượt là

a)

2, 8, 18, 32

b)

2, 8, 8, 18

c)

2, 6, 10, 14

d)

2, 8, 18,18

8.

Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố sau:

a) 1s22s1                                   b) 1s22s22p63s23p1              c) 1s22s22p5                               

            d) 1s22s22p63s23p4                  e) 1s22s22p63s2                      

Cấu hình của các nguyên tố phi kim là

a)

a, b.          

b)

b, c.                   

c)

c, d.    

d)

b, e.

9.

Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học là

a)

714G, 816M_7^{14}G,\ _8^{16}M  

b)

816L; 1122D_8^{16}L;\ _{11}^{22}D  

c)

715E, 1022Q_7^{15}E,\ _{10}^{22}Q  

d)

816M, 817L_8^{16}M,\ _8^{17}L  

10.

Nguyên tố X có 2 đồng vị là 65X chiếm 27 % và 63X . Nguyên tử khối trung bình của X là :

a)

65,54 (u)

b)

63,54 (u)

c)

62,30 (u)

d)

63,70 (u) 

      

11.

Một nguyên tử R có tổng số hạt p, n, e là 76. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 20 hạt. Số hiệu của nguyên tố R là

a)

24

b)

52

c)

28

d)

48

12.

Nguyên tố Y có 2 đồng vị : 12Y _{ }^{12}Y\  chiếm 99% và AY_{ }^AY  còn lại. Số khối đồng vị thứ 2 của Y là biết nguyên tử khối trung bình của Y là 12,01 (u)

a)

13

b)

14

c)

11

d)

15

13.

Cho Al (Z = 13) có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p1. Trong nguyên tử Al phân lớp có mức năng lượng cao nhất là

a)

2s

b)

3s

c)

2p

d)

3p

14.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố kim loại thường là

a)

6,7,8. 

b)

1,2,3.

c)

5,6,7.

d)

2,3,5.

15.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố phi kim thường là

a)

6,7,8. 

b)

1,2,3.

c)

5,6,7. 

d)

2,3,4.

16.

Các nguyên tố nhóm A có electron cuối cùng điển vào phân lớp

a)

s hoặc p.

b)

s hoặc d.

c)

p hoặc d.

d)

d hoặc f.

17.

Trong chu kì 3, đi từ trái sang phải theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính bazơ của oxit và hiđroxit tương ứng

a)

yếu dần.

b)

mạnh dần. 

c)

không biến đổi.

d)

biến đổi không quy luật.

18.

Một nguyên tố R có (Z = 17). Công thức oxit cao nhất của R là

a)

RO.

b)

RO2.  

c)

R2O5

d)

R2O7.

19.

Các nguyên tử liên kết với nhau để

a)

tạo thành phân tử hoặc tinh thể bền hơn.   

b)

tạo thành hợp chất khí.

c)

chuyển sang trạng thái có mức năng lượng thấp hơn.

d)

tạo thành hợp chất rắn.

20.

Liên kết ion là liên kết được hình thành

a)

bởi lực hút tĩnh điện giữa cation kim loại và anion gốc axit.

b)

giữa nguyên tử kim loại với nguyên tử phi kim.

c)

do nguyên tử phi kim nhận electron từ nguyên tử kim loại.

d)

bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.

21.

Ion nào sau đây là cation?

a)

Na+.   

b)

O2-

c)

Br-.

d)

S2-.

22.

Ion nào sau đây là ion đa nguyên tử?

a)

Mg2+.  

b)

Na+

c)

OH-

d)

O2-.

23.

Ion nào sau đây là ion đơn nguyên tử?

a)

Cl-

b)

SO42-

c)

NO3-.  

d)

NH4+.

24.

Liên kết cộng hóa trị được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng

a)

lực hút tĩnh điện của các ion.  

b)

một hay nhiều cặp nơtron chung.

c)

một hay nhiều cặp proton chung.  

d)

một hay nhiều cặp electron chung.

25.

Phân tử H2O có kiểu liên kết

a)

cộng hóa trị không phân cực.

b)

cộng hóa trị phân cực. 

c)

ion.

d)

cho – nhận.

26.

Phân tử nào có liên kết cộng hóa trị không cực ?

a)

HCl.

b)

Cl2.  

c)

NH3.

d)

H2O.

27.

Chọn câu sai khi nói về tính chất của các chất chỉ có liên kết cộng hóa trị

a)

tồn tại ở trạng thái rắn, lỏng, khí.

b)

các chất có cực như etanol tan trong dung môi có cực như nước.

c)

đa số các chất không phân cực tan trong dung môi không phân cực.

d)

dẫn điện ở mọi trạng thái.

28.

Phát biểu  nào sau đây đúng khi nói về 2 nguyên tử  2612X và 2613Y?

a)

X và Y có cùng số khối.

b)

X, Y là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học.

c)

X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học.

d)

X và Y có cùng số hiệu nguyên tử.

29.

Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6. Cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?

a)

Oxi (Z = 8).

b)

Lưu huỳnh (Z = 16).

c)

Flo (Z = 9). 

d)

Clo (Z = 17).

30.

Ca (Z = 20) và Mg ( Z = 12) có tính chất hóa học tương tự nhau vì chúng có cùng

a)

số electron.  

b)

số electron ở lớp ngoài cùng.   

c)

số lớp electron.  

d)

cùng nguyên tử khối.

31.

Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau, vì vỏ nguyên tử của các nguyên tố nhóm A có cùng

a)

số electron.  

b)

số lớp electron. 

c)

số electron lớp ngoài cùng.    

d)

số electron s hay p.

32.

Nguyên tử Al có Z = 13. Cấu hình electron của ion Al3+ là

a)

1s22s22p63s2

b)

1s22s22p63s23p6

c)

1s22s22p6.

d)

1s22s22p63s23p4.

33.

Ion X2- và M3+  đều có cấu hình electron  là 1s22s22p6. X, M là những nguyên tử nào sau đây ?        

a)

9F, 20Ca. 

b)

8O, 13Al.

c)

16S, 13Al.    

d)

8O, 12Mg.

34.

Cho các ion sau: Cl-, SO42-, Fe2+, NO3-, O2-. Số ion đơn nguyên tử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Các phân tử nào sau đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực?

a)

N2, Cl2, HCl, F2

b)

N2, Cl2, H2, F2.

c)

N2, Cl2, CO2, HF.     

d)

NO2, Cl2, HI, F2.

36.

Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là

a)

HCl, H2, H2S. 

b)

H2O, HCl, NH3.

c)

O2, H2O, NH3

d)

HF, Cl2, H2O.

37.

Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của các nguyên tố là 3s23p5. Liên kết của các nguyên tố này với nguyên tố hiđro thuộc loại liên kết nào sau đây ?   

a)

Liên kết cộng hoá trị không cực.   

b)

Liên kết cộng hoá trị có cực.

c)

Liên kết ion. 

d)

Liên kết kim loại.

38.

Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau: Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử:

a)

Tính kim loại và tính phi kim giảm.

b)

Tính kim loại và tính phi kim tăng.

c)

Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm.

d)

Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng.

39.

Cation R+ có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng 2p6. Vị trí R trong bảng tuần hoàn là:

a)

Chu kì 3, nhóm VIA

b)

Chu kì 3, nhóm IA

c)

Chu kì 2, nhóm VIIIA

d)

Chu kì 2, nhóm VIIIA

40.

Cấu hình electron của nguyên tử một nguyên tố là 1s22s22p63s23p6 Nguyên tố đó thuộc loại nguyên tố

a)

s

b)

p

c)

d.

d)

f