wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa trị và số oxi hóa

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Số oxi hóa của nitơ trong NH3

a)

-3

b)

0

c)

+1

d)

+3

2.

Số oxi hóa của nitơ trong HNO3

a)

+1

b)

+2

c)

+4

d)

+5

3.
Số oxi hóa của Cl trong HCl là
a)
-1
b)
0
c)
+1
d)
+2
4.
Số oxi hóa của P trong H3PO4 là
a)
-5
b)
+1
c)
+3
d)
+5
5.
Số oxi hóa của Cl trong HClO4 là
a)
+1
b)
+3
c)
+5
d)
+7
6.
Số oxi hóa của lưu huỳnh trong H2SO4 là
a)
-6
b)
0
c)
+4
d)
+6
7.

Số oxi hóa của N trong NH3, HNO2, NO3- lần lượt là

a)

-3, +3, +5

b)

-3, + 5, +5.

c)

-3, +3, +6.

d)

-3, +4, +5.

8.

Số oxi hóa của nguyên tố trong đơn chất bằng

a)

+1

b)

0

c)

-1

d)

+2

9.

Số oxi hóa của kali trong ion K+

a)

0

b)

+1

c)

-1

d)

+2

10.

Xác định số oxi hóa của nguyên tố S trong các chất và ion sau: S, SO32-, H2S, H2SO4

(a)  

11.

Cộng hoá trị của C; N trong CH4; NH3

a)

2; 4

b)

4; 3

c)

3; 3

d)

1; 4

12.

Điện hoá trị của Na; Mg; Al trong NaCl; MgO; Al2O3 lần lượt là

a)

1-; 2-; 3+

b)

1+; 2+; 3+

c)

2+; 3+; 4-

d)

1+; 3+; 4+

13.

Trong một phân tử, tổng số oxi hóa của các nguyên tố nhân với số nguyên tử của từng nguyên tố băng

a)

không xác định được

b)

+1

c)

-1

d)

0

14.

Điện hóa trị của nguyên tố O trong các hợp chất với các nguyên tố nhóm IA đều là

a)

2+

b)

2-

c)

6-

d)

6+

15.

Số oxi hóa của hiđro trong HCl, HNO3, H2SO4, H2 lần lượt là

a)

+1, +1, 0, 0.

b)

+1, +1, -2, 0.

c)

+1, +1, +1, 0.

d)

0, 0, 0, +1.

16.

Số oxi hóa của Cl trong NaCl là

a)

+1

b)

-1

c)

1+

d)

1-

17.

Số oxi hóa của Oxi trong O2 bằng

a)

-2

b)

-1

c)

0

d)

+2

18.

Số oxi hóa của S trong KHS là

a)

-1

b)

+1

c)

+2

d)

-2

19.

Số oxi hóa của Flo trong tất cả các hợp chất đều bằng

a)

0

b)

+1

c)

-2

d)

-1

20.

Số oxi hóa của Cl trong KClO là

a)

+1

b)

-1

c)

+2

d)

-2

21.

Số oxi hóa của S trong SO3SO_3 

a)

-6

b)

+6

c)

+3

d)

+2

22.

Số oxi hóa của S trong NaHSO4NaHSO_4 

a)

-2

b)

+4

c)

+2

d)

+6

23.

Số oxi hóa của S trong K2SO3

a)

-4

b)

+2

c)

+4

d)

-2

24.

Số oxi hóa của Fe trong Fe3O4

a)

-4

b)

+4

c)

+8/3

d)

-8/3

25.

Số oxi hóa của nguyên tố H trong hợp chất nào dưới đây không bằng +1?

a)

NH3

b)

H2O2

c)

HF

d)

NaH

26.

Số oxi hóa của Cl trong CaOCl2

a)

+1

b)

-1

c)

0

d)

+2

27.

Số oxi hóa của Cl trong hợp chất nào sau đây bằng +5?

a)

HCl

b)

KClO3

c)

CaOCl2

d)

KClO4

28.

Số oxi hóa của Mn trong hợp chất nào sau đây bằng +6?

a)

MnO2

b)

KMnO4

c)

MnCl2

d)

K2MnO4

29.

Số oxi hóa của nguyên tố Oxi trong hợp chất nào dưới đây bằng -2?

a)

H2O2

b)

F2O

c)

N2O

d)

K2O2

30.

Số oxi hóa của lưu huỳnh trong ion  HSO4HSO_4^-  

a)

+3

b)

+6

c)

+4

d)

+7

31.

Số oxi hóa của nguyên tố nitơ trong ion  NH4+NH_4^+  

a)

+3

b)

+1

c)

-3

d)

-4

32.

Số oxi hóa của nguyên tố photpho trong ion  H2PO4H_2PO_4^-  

a)

+5

b)

+6

c)

-5

d)

-6

33.

Dãy chất nào sau đây đều chứa nguyên tố nitơ có số oxi hóa bằng -3?

a)

NH3, N2O3, HNO3.

b)

NH3, AlN, NH4Cl.

c)

NH4NO3, NH3, NO.

d)

NH4Cl, Na3N, N2.

34.

Dãy chất nào sau đây đều chứa nguyên tố clo có số oxi hóa bằng -1?

a)

HCl, Cl2O3, HClO3.

b)

NaCl, HClO, CaClO2.

c)

KCl, HCl, CaCl2.

d)

HCl, KClO3, Cl2.

35.

Điện hóa trị của nguyên tố O trong các hợp chất với các nguyên tố nhóm IA đều là

a)

2+

b)

2-

c)

6-

d)

6+

36.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

tổng số oxi hóa các nguyên tử trong ion bằng không

b)

số oxi hóa của nguyên tố trong đơn chất bằng không

c)

số oxi hóa của oxi trong hợp chất luôn là -2

d)

số oxi hóa của hidro luông là +1 trong tất cả các hợp chất

37.

Hợp chất mà nguyên tố clo có số oxi hóa +3 là

a)

NaClO4

b)

NaClO2

c)

NaClO

d)

NaClO3

38.

Trong các phân tử nào sau đây, nito có hóa trị và số oxi hóa bằng nhau

a)

NH3

b)

NH4Cl

c)

N2

d)

HNO3

39.

số oxi hóa của N trong NO

(a)  

40.

Điện hoá trị của Na; Mg; Al trong NaCl; MgO; Al2O3 lần lượt là

a)

1-; 2-; 3+

b)

1+; 2+; 3+

c)

2+; 3+; 4-

d)

1+; 3+; 4+