WorksheetsÔn tập hiđrocacbon ( Tiếp)
Total questions: 40
Worksheet time: 23mins
Benzen → A → o-brom-nitrobenzen. Công thức của A là
nitrobenzen.
brombenzen.
aminobenzen.
o-đibrombenzen.
Benzen tác dụng với H2 dư có mặt bột Ni xúc tác, thu được
hex-1-en.
hexan.
3 hex-1-in.
xiclohexan.
Benzen → A → o-brom-nitrobenzen. Công thức của A là
nitrobenzen.
brombenzen.
aminobenzen.
o-đibrombenzen.
Benzen tác dụng với H2 dư có mặt bột Ni xúc tác, thu được
hex-1-en.
hexan.
3 hex-1-in.
xiclohexan.
Benzen tác dụng với Cl2 có ánh sáng, thu được một chất làm thuốc trừ sâu có công thức phân tử là
Để phân biệt được các chất Hex-1-in, Toluen, Benzen chỉ cần dùng 1 thuốc thử duy nhất là
dd AgNO3 / NH3 .
dd Brom.
dd KMnO4 .
dd HCl.
Ứng dụng nào benzen không có:
Làm dung môi.
Dùng trong sản xuất phẩm nhuộm
Làm thuốc nổ.
Dùng trực tiếp làm dược phẩm.
Tính chất nào sau đây không thuộc tính chất hóa học của toluen ?
Thế Clo nhờ xúc tác bột Fe, to
Làm mất màu dung dịch thuốc tím khi đun nóng.
Làm mất màu dung dịch brom.
Thế Clo nhờ ánh sáng khuyếch tán.
Cho phản ứng sau: C6H6 + Br2 → C6H5Br + HBr. Điều kiện phản ứng là
dd Br2 , nhiệt độ
Br2 khan, nhiệt độ
dd Br2 , Fe xúc tác
Br2 khan, bột sắt
Hiện tượng xảy ra khi cho dd brom vào ống nghiệm chứa benzen, lắc rồi để yên là
dung dịch brom bị mất màu
có khí thóat ra
xuất hiện kết tủa
dung dịch brom không bị mất màu
Polystiren (PS) là sản phẩm của phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
C6H5CH3
CH2=CH-Cl
HO-C6H4-CH2OH
C6H5CH=CH2
Hiện tượng gì xảy ra khi đun nóng toluen với dung dịch KMnO4?
Dung dịch KMnO4 bị mất màu.
Sủi bọt khí.
Có kết tủa trắng.
Không có hiện tượng.
Có thể dùng các chất nào sau đây để phân biệt 2 chất lỏng là benzen và toluen?
Hỗn hợp HNO3 đặc, H2SO4 đặc.
Brom khan và bột sắt.
Dung dịch Brom.
Dung dịch KMnO4 đun nóng.
Thuốc nổ TNT có công thức là
Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol một hiđrocacbon X là đồng đẳng của benzen thu được 7,04 gam CO2. Công thức phân tử của X là
C7H8.
C8H10.
C8H8.
Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là
CnH2n+6 ; n ≥ 6; nguyên.
CnH2n−6 ; n ≥ 3, nguyên.
CnH2n−6 ; n ≥ 6, nguyên.
CnH2n+6 ; n ≥ 3, nguyên.
Chất nào sau đây không thể chứa vòng benzen?
C11H16.
C6H8.
C8H10.
C9H12.
Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu cấu tạo chứa vòng benzen?
2
3
4
5
Công thức phân tử của toluen là
C6H6
C7H8
C8H8
C8H10
Công thức phân tử của xilen là
C7H8
C8H8
C8H10
isopropyl benzen còn có tên gọi là:
Toluen
Stiren
Cumen
Xilen
Giữa các chất nào sau đây không xảy phản ứng hóa học?
Benzen + Cl2 (as).
Benzen + H2(Ni, p , to) .
Benzen + Br2 (dd).
Benzen + HNO3(đ) / H2SO4(đ)
Chọn phát biểu đúng về ankan
Ankan là Hidrocacbon chứa vòng benzen
Ankan là Hidrocabon không no, có CTPT CnH2n+2
Ankan là Hidrocacbon trong phân tử chỉ có liên kết đơn, mạch hở, có CTPT CnH2n+2
Ankan là Hidrocacbon trong phân tử chỉ có 1 liên kết đôi, mạch hở
Ankan có thể tham gia các phản ứng nào sau đây:
Phản ứng thế, phan ứng tách, phản ứng cháy
Phản ứng thế, làm mất màu dung dịch thuốc tím KMnO4
phản ứng cộng, phản ứng làm mất màu dung dịch Brom
Phản ứng trùng hợp, phản ứng cộng
Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Brom
Butan
But - 1- en
Benzen
Metylpropan
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa ?
but-1-en-2-in
3-metylbut-1-in
đimetylaxetilen
but-2-in
Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là
CnH2n+6; n >= 6.
CnH2n-6; n >=3.
CnH2n-6; n >= 6.
CnH2n+6; n >= 3.
Chất nào sau đây là ankin?
But-2-en
Propan
Axetilen
Butilen
2-metylbutan có công thức cấu tạo là
CH3-CH2-CH(CH3)-CH3.
CH3-CH(CH3)-CH3.
CH3-CH(CH3)-CH(CH3)-CH3.
CH3-[CH2]2-CH(CH3)-CH3.
Các hiđrocacbon no được dùng làm nhiên liệu là do
cháy tỏa nhiều nhiệt và có nhiều trong tự nhiên.
dễ khai thác và rẻ tiền.
dễ tham gia phản ứng cháy và có nhiều trong tự nhiên.
an toàn nên không gây hỏa hoạn và rẻ tiền.
Khác với ankan, anken dễ tham gia phản ứng cộng là do trong phân tử anken có chứa
liên kết σ bền.
liên kết đơn bền.
liên kết π bền.
liên kết π kém bền.
Trùng hợp etilen, sản phẩm thu được có công thức cấu tạo là
(-CH2=CH2-)n.
(-CH2-CH2-)n.
(-CH=CH-)n.
(-CH3-CH3-)n.
Trong điều kiện thích hợp về xúc tác và nhiệt độ, axetilen tham gia phản ứng đime hóa tạo ra
buta-1,3-đien.
vinylaxetilen.
but-1-in.
benzen.
Biết 2,8 gam anken X làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8 gam Br2. Hiđrat hóa X (phản ứng với nước) chỉ thu được một ancol duy nhất. X có tên là
etilen.
but-2-en.
hex-3-en.
2,3-dimetylbut-2-en.
Đốt cháy hoàn toàn 1,7 gam ankin X thu được 1,8 gam H2O. Số đồng phân của X là
2.
3.
4.
5.
Trùng hợp đivinyl (buta-1,3-đien) tạo ra cao su buna có cấu tạo là
(-CH2-CH-CH-CH2-)n
(-CH2-CH=CH-CH2-)n
(-CH2-CH-CH=CH2-)n
(-CH2-CH2-CH2-CH2-)n
Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp hidrocacbon X, Y đồng đẳng kế tiếp thu được 17,92 lít (đktc) CO2 và 19,8 gam H2O. Công thức phân tử của X, Y là
C3H8 và C4H10.
C2H6 và C3H8.
CH4 và C2H6.
C2H2 và C3H4.
Cho phản ứng sau: C6H6 + Br2 → C6H5Br + HBr. Điều kiện phản ứng là
dd Br2 , nhiệt độ
Br2 khan, nhiệt độ
dd Br2 , Fe xúc tác
Br2 khan, bột sắt
Dẫn 4,48 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy khối lượng bình tăng 13,3 gam. Hai anken đó là
C2H4 và C3H6
C3H6 và C4H8
C4H8 và C5H10
C5H10 và C6H12
Hiện tượng quan sát được khi dẫn khí axetilen qua dung dịch brom là
dung dịch brom mất màu
có khí màu vàng thoát ra
có kết tủa trắng
không hiện tượng gì xảy ra
