Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Huỷ diệt hoá

Total questions: 41

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất vật lí của saccarozơ là

a)

​A. Chất kết tinh, không màu, tan nhiều trong nước.

​

​

b)

B. Chất kết tinh, không màu, tan ít trong nước.

​

c)

C. Chất kết tinh, không màu, không tan trong nước.

d)

D. Chất kết tinh, màu trắng, tan nhiều trong nước.

2.

Trong công nghiệp chế tạo ruột phích, người ta thường sử dụng phản ứng hoá học nào sau đây?

a)

Cho etilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3.

b)

Cho rượu etylic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3.

c)

Cho axit axetic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3.

d)

Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

3.

Ứng dụng nào không phải là ứng dụng của glucozơ?

a)

​A. Tráng gương, tráng phích

b)

B. Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực

c)

​C. Nguyên liệu sản xuất PVC

d)

​D. Nguyên liệu sản xuất rượu etylic

4.

4. Người mắc bệnh tiểu đường trong nước tiểu thường có lẫn glucozơ. Để kiểm tra xem trong nước tiểu có glucozơ hay không có thể dùng loại thuốc thử nào trong các chất sau:

a)

A. rượu etylic

b)

B. quỳ tím

c)

C. dung dịch bạc nitrat trong amoniac

d)

D. kim loại sắt

5.

Đường mía là loại đường nào dưới đây?

a)

A. Glucozơ

b)

​B. Saccarozơ

c)

C. Đường phèn

d)

D. Đường trắng

6.

Khi đun nóng dung dịch saccarozơ với dung dịch axit, thu được dung dịch có phản ứng tráng gương, do

a)

​A. saccarozơ chuyển thành mantozơ.

b)

​B. saccarozơ bị thủy phân thành glucozơ và fructozơ.

c)

​C. phân tử saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng gương.

d)

​D. dung dịch axit đó có khả năng phản ứng.

7.

Trên một chai rượu có nhãn ghi 250 có nghĩa là:

a)

​A. cứ 1 lít nước có 0,25 lít oncol nguyên chất

​

​

b)

B. cứ 1 kg dung dịch thì có 0,25 kg ancol nguyên chất

​

c)

C. cứ 1 lít dung dịch thì có 0,25 lít ancol nguyên chất

d)

D. cứ 1 lít dung dịch thì có 0,25 kg ancol nguyên chất

8.

8. Khi đun nóng dung dịch đường saccarozơ có axit vô cơ xúc tác ta được dung dịch chứa:

a)

​A. glucozơ và mantozơ​

b)

B. glucozơ và glicozen

c)

C. fructozơ và mantozơ​

d)

​D. glucozơ và fructozơ

9.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

​A. Metan có nhiều trong nước biển

​

​

​

b)

B. Metan có nhiều trong mỏ khí, mỏ dầu, mỏ than

c)

C. Metan có nhiều trong khí quyển

d)

D. Metan sinh ra trong quá trình thực vật bị phân hủy.

10.

Thủy phân chất béo trong môi trường axit ta thu được:

a)

A. Thủy phân chất béo trong môi trường axit ta thu được:este và nước

​

​

​

b)

B. glixerol và hỗn hợp muối của axit béo với natri

c)

C. glixerol và các axit béo

d)

D. hỗn hợp nhiều axit béo

11.

11. Cho chuỗi phản ứng sau: glucozơ → X → axit axetic. Chất X là

a)

D. Rượu etylic

b)

​A. khí cacbonic​

c)

B. chất  béo​

d)

C. etilen

12.

Cho sơ đồ phản ứng C2H4 → X → CH3COOH. X là:

a)

A. CH4​

b)

B. C2H6​

c)

C. C2H2

d)

D. C2H5OH

13.

13. Cấu tạo phân tử etilen gồm

a)

​A. bốn liên kết đơn và một liên kết ba.

​

​

​

b)

B. bốn liên kết đơn và một liên kết đôi.

c)

C. một liên kết ba và một liên kết đôi.

d)

D. hai liên kết đôi và một liên kết ba.

14.

14. Khí axetilen không có tính chất hóa học nào sau đây?

a)

 B. Phản ứng cháy với oxi.

 

 

b)

A. Phản ứng cộng với dung dịch brom.

c)

C. Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng.

d)

D. Phản ứng cộng với hiđro.

15.

Câu 15. CH4 và C2H4 giống nhau ở phản ứng nào sau đây?

a)

A. tham gia phản ứng trùng hợp

​

​

b)

B. tham gia phản ứng cháy với oxi.

c)

C. tham gia phản ứng cộng với dung dịch brom.

d)

D. tham gia phản ứng cộng với khí hiđro

16.

Trên một chai rượu có nhãn ghi 35 độ có nghĩa là:

a)

A. cứ 1 lít nước có 0,35 lít oncol nguyên chất

b)

B. cứ 1 kg dung dịch thì có 0,35 kg ancol nguyên chất

c)

C. cứ 1 lít dung dịch thì có 0,35 kg ancol nguyên chất

d)

D. cứ 1 lít dung dịch thì có 0,35 lít ancol nguyên chất

17.

Câu 17. Hãy giải thích tại sao các chất khí dễ cháy hoàn toàn hơn các chất rắn và chất lỏng?

a)

​A. Vì chất khí nhẹ hơn chất rắn và chất lỏng.

​

b)

​B. Vì chất khí có nhiệt độ sôi thấp hơn chất rắn và chất lỏng.

c)

C. Vì diện tích tiếp xúc của chất khí với không khí lớn hơn.

​

d)

D. Vì chất khí có khối lượng riêng lớn hơn chất rắn và lỏng.

18.

Saccarozơ tham gia phản ứng hóa học nào sau đây?

a)

​A. Phản ứng tráng gương.​

​

b)

B. Phản ứng thủy phân.

c)

C. Phản ứng xà phòng hóa.​

d)

D. Phản ứng este hóa.

19.

Khí metan có lẫn một lượng nhỏ khí etilen. Để thu được metan tinh khiết, ta dẫn hỗn hợp khí qua

a)

 A. dung dịch brom.

 

 

b)

B. dung dịch phenolphtalein.

c)

C. dung dịch axit clohidric.

d)

 D. dung dịch nước vôi trong.

20.

Khi đốt khí axetilen, số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ là

a)

A. 1 : 1.​

b)

B. 1 : 2​

c)

C. 1 : 3.​

d)

D. 2 : 1.

21.

Hóa chất dùng để tách metan khỏi hỗn hợp metan và etilen là

a)

B. dung dịch HCl​

b)

A. dung dịch NaOH.​

c)

C. dung dịch brom.​

d)

D. dung dịch AgNO3.

22.

Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố C trong C2H6O là

a)

A. 52,2%.

 

 

 

b)

B. 55,2%.

c)

C. 13,0%.

d)

D. 34,8%.

23.

Chất nào sau đây không thuộc loại chất hữu cơ ?

a)

 B. CH4

 

 

b)

A. CH3Cl

c)

D. CH3COONa.

d)

C. CO

24.

Dãy các chất nào sau đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon ?

a)

A. C2H6O, C2H4, C2H2.

 

 

 

b)

B. C2H4, C3H7Cl, CH4O.

c)

C. C2H6O, C3H7Cl, C2H5Br.

d)

D. C2H6O, C3H8, C2H2.

25.

Nguyên tử cacbon có thể liên kết trực tiếp với nhau tạo thành các dạng mạch cacbon là

a)

A. mạch vòng.

 

 

b)

B. mạch thẳng, mạch nhánh.

c)

C. mạch vòng, mạch thẳng, mạch nhánh.

 

d)

D. mạch nhánh.

26.

Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?

a)

A. CH4, C2H6, CO.

 

 

 

b)

B. C6H6, CH4, C2H5OH.

c)

C. CH4, C2H2, CO2.

d)

D. C2H2, C2H6O, BaCO3.

27.

 Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố

a)

A. cacbon

 

 

 

b)

B. hiđro

c)

C. oxi

d)

D. nitơ.

28.

Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

X + H2O → Y + Z 

Y + O2 → T + H2O 

T + Z → CaCO3 + H2O 

X, Y, Z, T lần lượt là:

a)

A. CaC2, CO2, C2H2, Ca(OH)2.

b)

B. CaC2,C2H2, CO2, Ca(OH)2

c)

C. CaC2, C2H2, Ca(OH)2, CO2.

d)

D. CO2, C2H2, CaC2, Ca(OH)2.

29.

Cấu tạo phân tử axetilen gồm

​

a)

A. hai liên kết đơn và một liên kết ba.

b)

B. hai liên kết đơn và một liên kết đôi.

c)

C. một liên kết ba và một liên kết đôi.

d)

​D. hai liên kết đôi và một liên kết ba.

30.

Chất nào sau đây có phản ứng thế với clo?

a)

A. CO2

b)

B. Na

c)

C. C

d)

D. CH4

31.

Đốt cháy khí metan bằng khí oxi. Nếu hỗn hợp nổ mạnh thì tỉ lệ thể tích của khí metan và khí oxi là

a)

A. 1 thể tích khí metan và 3 thể tích khí oxi.

 

 

 

b)

B. 2 thể tích khí metan và 1 thể tích khí oxi.

c)

C. 1 thể tích khí metan và 2 thể tích khí oxi.

d)

D. 3 thể tích khí metan và 2 thể tích oxi.

32.

Phản ứng hóa học đặc trưng của metan là

a)

A. phản ứng cộng.

 

 

 

b)

B. phản ứng thế.

c)

C. phản ứng tách.

d)

D. phản ứng trùng hợp.

33.

Chất hữu cơ X có các tính chất sau :

- Ở điều kiện thường là chất rắn kết tinh.

- Tan nhiều trong nước

Vậy X là

a)

A. etilen.

 

 

 

b)

B. glucozơ.

c)

C. chất béo.

d)

D. axit axetic.

34.

Dãy chất tác dụng với axit axetic là

a)

A. ZnO; Cu(OH)2; Cu; CuSO4 ; C2H5OH.

 

 

 

b)

B. CuO; Ba(OH)2; Zn ; Na2CO3 ; C2H5OH.

c)

C. Ag; Cu(OH)2; ZnO ; H2SO4; C2H5OH.

d)

D. H2SO4; Cu(OH)2; C2H5OH; C6H6; CaCO3.

35.

Để phân biệt dung dịch axit axetic và rượu etylic ta dùng kim loại nào sau đây?

a)

A. Na.

 

 

 

b)

B. Zn.

c)

C. K.

d)

D. Cu.

36.

Nhận xét nào sau đây là sai?

a)

A. Rượu etylic là chất lỏng, không màu.

 

 

 

b)

B. Rượu etylic tan vô hạn trong nước.

c)

C. Rượu etylic có thể hòa tan được iot.

d)

D. Rượu etylic nặng hơn nước.

37.

Chất nào sau đây được dùng làm nguyên liệu điều chế trực tiếp rượu etylic?

a)

A. Glucozơ

 

 

b)

B. Metan.

.

c)

 C. Axetilen

d)

D. Etan.

38.

Trong công nghiệp để tráng gương soi và ruột phích nước, người ta cho dung dịch AgNO3 trong NH3 tác dụng với

a)

A. anđehit fomic.

 

 

b)

B. saccarozơ.

c)

C. glucozơ.

d)

 D. axetilen.

39.

Khi đốt cháy khí etilen thì số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ

a)

A. 2 : 1.​​​

b)

B. 1 : 2.​​

c)

C. 1 : 3.​​

d)

D. 1 : 1.

40.

Rượu etylic tác dụng được với dãy hóa chất là

a)

A. NaOH; Na; CH3COOH; O2.

b)

B. Na; K; CH3COOH; O2.

c)

C. C2H4; K; CH3COOH; Fe.

 

d)

D. Ca(OH)2; K; CH3COOH; O2.

41.

Khí metan có lẫn khí cacbonic. Để thu được khí metan tinh khiết cần

a)

A. Dẫn hỗn hợp qua nước vôi trong dư.

 

 

 

b)

B. Đốt cháy hỗn hợp rồi dẫn qua nước vôi trong.

c)

C. Dẫn hỗn hợp qua bình đựng dung dịch H2SO4.

d)

D. Dẫn hỗn hợp qua bình đựng dung dịch brom dư.