wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN HKI-H10

Total questions: 40

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng:

a)

số khối.

b)

số nơtron.

c)

điện tích hạt nhân.

d)

tổng số P và N.

2.

Trong dãy kí hiệu các nguyên tử sau, dãy chỉ cùng một nguyên tố hóa học:

a)
b)
c)
d)
3.

Nguyên tử F có tổng số hạt p, n, e là:

a)

20

b)

9

c)

28

d)

19

4.

Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là:

a)

2, 6, 10, 14.

b)

2, 8, 18, 32.

c)

2, 4, 6, 8.

d)

2, 6, 8, 18.

5.

Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6. Nguyên tố X là:

a)

Flo (Z = 9).

b)

Oxi (Z = 8).

c)

Clo (Z = 17).

d)

Lưu huỳnh (Z = 16).

6.

Cho các nguyên tố X, Y, Z, T có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là: 1s22s22p6, 1s22s22p63s23p64s1, 1s22s22p63s23p64s2, 1s22s22p63s23p5. Các nguyên tố thuộc cùng chu kì là

a)

X và Y.

b)

X và Z.

c)

Y và Z.

d)

Z và T.

7.

Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí của X, Y trong bảng tuần hoàn lần lượt là

a)

chu kì 3, nhóm VIIA, ô 17 và chu kì 4, nhóm IIA, ô 20.

b)

chu kì 3, nhóm VA, ô 17 và chu kì 4, nhóm IIA, ô 20.

c)

chu kì 4, nhóm IA, ô 19 và chu kì 3, nhóm VIA, ô 16.

d)

chu kì 3, nhóm VA, ô 20 và chu kì 4, nhóm IIA, ô 17.

8.

Cho các phát biểu sau:

(1) Cấu hình electron của nguyên tử thuộc chu kì 3, nhóm VA là 1s22s22p63s23p5

(2) Trong 1 chu kỳ từ trái sang phải tính kim loại giảm, tính phi kim tăng

(3) Tính bazơ của dãy các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 tăng dần từ trái sang phải.

(4) Trong 1 chu kì, hóa trị cao nhất với oxi của các nguyên tố nhóm A tăng từ 1 đến 7.

Cho F (Z =9), N (Z=7), O (Z=8), P (Z=15), Na (Z=11), Mg (Z=12), Al (Z=13), Ca (Z=20)

Số phát biểu đúng là

a)

2.

b)

3.

c)

1.

d)

4.

9.

Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p4. Công thức hợp chất với hiđro và công thức oxit cao nhất của R lần lượt là:

a)

RH2; RO3.

b)

RH3; R2O5.

c)

RH3; R2O3.

d)

HR; R2O7.

10.

Các hạt cơ bản cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

a)

proton, nơtron.

b)

nơtron, electron.

c)

electron, proton.

d)

electron, proton và nơtron.

11.

Liên kết cộng hoá trị là liên kết

a)

giữa các nguyên tử phi kim với nhau.

b)

được hình thành do sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử khác nhau.

c)

được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung.

d)

trong đó cặp electron dùng chung bị lệch về phía một nguyên tử.

12.

Số oxi hoá của S trong H2S, SO2, SO32–, SO42– lần lược là

a)

0, +4, +3, +8.

b)

–2, +4, +6, +8.

c)

–2, +4, +4, +6.

d)

+2, +4, +8, +10.

13.

Oxit cao nhất của nguyên tố R là R2O7. Trong hợp chất khí của R với Hiđro, Hiđro chiếm 2,74 % về khối lượng. Kí hiệu hóa học của nguyên tố R là:

a)

Br

b)

S

c)

Cl

d)

P

14.
Cho các nguyên tố: 14Si; 15P; 16S; 17Cl. Axit nào mạnh nhất  
a)
H2SO4 
b)
H2SiO3
c)
H3PO4 
d)
HClO4
15.
Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ ba có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là:
a)
14
b)
16
c)
18
d)
20
16.

Chất oxi hóa là chất

a)

Cho electron

b)

số oxi hóa tăng sau phản ứng

c)

Bị oxi hóa

d)

số oxi hóa giảm sau phản ứng

17.

Chất khử là chất

a)

Cho electron

b)

Nhận electron

c)

Giảm số oxi hóa sau phản ứng

d)

Bị khử

18.

Quá trình oxi hóa là quá trình

a)

Nhường electron

b)

Nhận electron

c)

Làm giảm số oxi hóa

19.

Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

a)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.

b)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.

c)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố hóa học.

d)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một hay một số nguyên tố hóa học.

20.

Cho quá trình : Fe+2 → Fe+3 + 1e

Đây là quá trình :

a)

oxi hóa.

b)

khử .

c)

nhận proton.

d)

giảm số oxi hóa

21.

Trong phản ứng dưới đây, vai trò của H2S là :

2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl

a)

chất oxi hóa.

b)

chất khử.

c)

không phải chất oxi hóa, chất khử.

d)

vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.

22.

Trong phản ứng dưới đây, vai trò của NO2 là gì ?

2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O

a)

chỉ bị oxi hoá.

b)

chỉ bị khử.

c)

không bị oxi hóa, không bị khử.

d)

vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.

23.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ + 2HCl

b)

4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O

c)

H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O

d)

NH3 + HCl → NH4Cl

24.

Quá trình nào sau đây là quá trình oxi hoá?

a)

S+6 + 2e -> S+4

b)

Cl+5 + 6e -> Cl-1

c)

Cl0 -> Cl+5 + 5e

d)

N+5 + 8e -> N-3

25.

Cho phản ứng 3NO2 + H2O   ->   2HNO3 + NO. Trong phản ứng trên NO2 đóng vai trò

a)

là chất oxi hóa.

b)

là chất khử.

c)

là chất oxi hóa, nhưng đồng thời cũng là chất khử.

d)

không là chất oxi hóa, cũng không là chất khử.

26.

  Cho phản ứng: 3Mg  +  8HNO3 ->  3Mg(NO3)2  +  2NO  +  4H2O. Trong phản ứng trên, chất oxi hóa là

a)

Mg.

b)

HNO3.

c)

Mg(NO3)2.

d)

NO.

27.

Cho phản ứng : Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O.

Sau khi cân bằng phương trình hóa học của phản ứng, tỉ lệ các hệ số của HNO3 và NO là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Cho phản ứng: Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2S + H2O. Tồng hệ số cân bằng là:

a)

16

b)

18

c)

19

d)

17

29.

 Cho phản ứng:  Fe +   HNO3 →  Fe(NO3)3 +  NO +   H2O

Tổng hệ số cân bằng tối giản của Fe và HNO3 trong phản ứng là

a)

6

b)

5

c)

7

d)

4

30.

Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử?

a)

Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O

b)

2Fe(OH)3 -to→ Fe2O3 + 3H2O

c)

FeCl2 + Zn → ZnCl2 + Fe

d)

NaCl + AgNO3 → AgCl + NaNO3

31.

1. Cho 0,15 mol Cu tác dụng hoàn toàn với HNO3 dư thấy thoát ra V lít khí NO. Tính V

a)

2,24 lít

b)

4,48 lít

c)

6,72 lít

d)

0,672 lít

32.

2. Cho 0,1 mol Mg tác dụng với dung dịch HNO3 dư thấy thoát ra V lít khí N2O, muối Mg(NO3)2 và nước. Tính V ở đktc

a)

2,24 lít

b)

0,224 lít

c)

0,056 lít

d)

0,56 lít

33.

6. Cho 3,2 gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc. thu được Cu(NO3)2, khí NO2 và nước. Thể tích khí NO2 (đktc) là

a)

1,12 lít

b)

2,24 lít

c)

3,36 lít

d)

4,48 lít

34.

5. Cho 5,6 gam Fe tác dụng với H2SO4 đặc, thu được Fe2(SO4)3 , V lít khí SO2 (đktc) và nước. Tính V

a)

6,72 lít

b)

3,36 lít

c)

2,24 lít

d)

0,1 lít

35.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử NH3 là liên kết

a)

cộng hóa trị không cực.

b)

cộng hóa trị phân cực.

c)

ion.

d)

hiđro.

36.

Phân tử nào sau đây chứa liên kết cộng hóa trị không phân cực

a)

NaOH.

b)

HCl.

c)

H2.

d)

NaCl.

37.

Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi:

  

a)

Sự cho – nhận cặp electron hoá trị.

b)

    Lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện trái dấu.

c)

    Lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do.

d)

 Sự góp chung các electron độc thân.

 

38.

Liên kết cộng hóa trị phân cực có cặp electron chung

a)

lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.

b)

lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.

c)

nằm chính giữa hai nguyên tử.

d)

thuộc về nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.

39.

Cho các chất sau: Na2O, H2O, NH3, MgCl2, CO2, KOH, HCl. Số chất được tạo thành bởi liên kết cộng hóa trị là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

40.

Liên kết trong phân tử HF, HCl, HBr, HI, H2O đều là

a)

liên kết đôi.

b)

liên kết ion.

c)

liên kết cộng hóa trị có cực.

d)

 liên kết cộng hóa trị không cực.