wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hidrocacbon

Total questions: 40

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Công thức phân tử của Ankađien là

a)

CnH2n (n2)C_nH_{2n}\ \left(n\ge2\right)  

b)

CnH2n2 (n3)C_nH_{2n-2}\ \left(n\ge3\right)  

c)

CnH2n2 (n2)C_nH_{2n-2}\ \left(n\ge2\right)  

d)

CnH2n+2 (n2)C_nH_{2n+2}\ \left(n\ge2\right)  

2.

Hiện tượng quan sát được khi dẫn khí axetilen qua dung dịch brom là

a)

dung dịch brom mất màu

b)

có khí màu vàng thoát ra

c)

có kết tủa trắng

d)

không hiện tượng gì xảy ra

3.

Cho 4,48 lít khí axetilen phản ứng vừa đủ với dung dịch Brom cho đến khi màu của dung dịch mất hoàn toàn. Khối lượng Br2 phản ứng là. (Cho MBr = 80)

a)

8 gam

b)

16 gam

c)

32 gam

d)

64 gam

4.

Dãy đồng đẳng benzen có công thức phân tử chung là:

a)

CnH2n-6 (n \ge 6) 

b)

CnH2n (n \ge  2)

c)

CnH2n-2 (n \ge  3)

d)

CnH2n-2 (n \ge  2)

5.

Chất nào trong 4 chất dưới đây có thể tham gia cả 4 phản ứng : Phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng brom, phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, to), phản ứng thế với dung dịch AgNO3 /NH3 ?

a)

etan

b)

etilen

c)

axetilen

d)

xiclopropan

6.

Ankin C4H6 có bao nhiêu đồng phân cho phản ứng thế kim loại (phản ứng với dung dịch chứa AgNO3/NH3) ?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

7.

Trùng hợp đivinyl (buta-1,3-đien) tạo ra cao su buna có cấu tạo là

a)

(-CH2-CH-CH-CH2-)n

b)

(-CH2-CH=CH-CH2-)n

c)

(-CH2-CH-CH=CH2-)n

d)

(-CH2-CH2-CH2-CH2-)n

8.

Chất nào có thể dùng để phân biệt: propan và propin?

a)

dd AgNO3/NH3

b)

dd KMnO4

c)

dd Br2

d)

Tất cả đều đúng

9.

Cho 5 chất: metan, etilen, propin, buta-1,3-đien, isopren. Số lượng chất có khả năng làm mất màu dd brom là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.

Sản phẩm thu được khi cho propin tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 là

a)

CAg≡C–CH3

b)

CH≡CAg–CH3

c)

CH≡C–CH2Ag

d)

CAg≡CAg–CH3

11.

Sản phẩm chính thu được khi cho 2-metylpropen tác dụng với HCl là :

a)

2-clo-2-metylpropan.

b)

2-clo-1-metylpropen.

c)

2-clo-2-metylpropen.

d)

2-clo-1-metylpropan.

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

các đồng đẳng của anken dễ dàng cho phản ứng cộng với dd Brom, với H2O

b)

các ankan dễ dàng làm mất màu dung dịch Brom

c)

những hợp chất hiđro cacbon cháy hoàn toàn luôn cho CO2 và H2O

d)

axetilen phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3

13.

Trong PTN khí C2H2 được điều chế từ chất nào sau đây?

a)

C2H6

b)

CaC2

c)

CH4

d)

C2H4

14.

Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Mac – côp – nhi – côp sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?

a)

CH3-CH2-CHBr-CH3.

b)

CH2Br-CH2-CH2-CH2Br

c)

CH3-CH2-CHBr-CH2Br

d)

CH3-CH2-CH2-CH2Br.

15.

Để nhận biết 3 khí C2H6, C2H4, C2H2 đựng trong 3 lọ mất nhãn, người ta dùng hoá chất nào dưới đây ?

a)

Dung dịch Br2 và nước brom.

b)

Dung dịch AgNO3/NH3.

c)

Dung dịch AgNO3/NH3 và nước brom.

d)

Dung dịch HCl và dung dịch Br2.

16.

Hidro hóa propin bằng lượng H2 dư với xúc tác là Pd/PbCO3 cho sản phẩm chính là:

a)

propilen

b)

propan

c)

metyletilen

d)

metylaxetilen

17.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Brom

a)

Butan

b)

But - 1- en

c)

Benzen

d)

Metylpropan

18.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa ?

a)

but-1-en-2-in

b)

3-metylbut-1-in

c)

đimetylaxetilen

d)

but-2-in

19.

Chất nào sau đây là ankin?

a)

But-2-en

b)

Propan

c)

Axetilen

d)

Butilen

20.

Khi đốt cháy hoàn toàn ankan thì thu được

a)

số mol nước lớn hơn số mol khí cacbonic.

b)

số mol nước bé hơn số mol khí cacbonic.

c)

số mol nước bằng số mol khí cacbonic.

d)

khối lượng nước lớn hơn khối lượng khí cacbonic.

21.

2-metylbutan có công thức cấu tạo là

a)

CH3-CH2-CH(CH3)-CH3.

b)

CH3-CH(CH3)-CH3.

c)

CH3-CH(CH3)-CH(CH3)-CH3.

d)

CH3-[CH2]2-CH(CH3)-CH3.

22.

Khác với ankan, anken dễ tham gia phản ứng cộng là do trong phân tử anken có chứa

a)

liên kết σ bền.

b)

liên kết đơn bền.

c)

liên kết π bền.

d)

liên kết π kém bền.

23.

Trùng hợp etilen, sản phẩm thu được có công thức cấu tạo là

a)

(-CH2=CH2-)n.

b)

(-CH2-CH2-)n.

c)

(-CH=CH-)n.

d)

(-CH3-CH3-)n.

24.

Trong điều kiện thích hợp về xúc tác và nhiệt độ, axetilen tham gia phản ứng đime hóa tạo ra

a)

buta-1,3-đien.

b)

vinylaxetilen.

c)

but-1-in.

d)

benzen.

25.

Đốt cháy hoàn toàn a mol  hỗn hợp hidrocacbon X, Y đồng đẳng kế tiếp thu được 17,92 lít (đktc) CO2 và 19,8 gam H2O. Công thức phân tử của X, Y  là 

a)

C3H8 và C4H10.

b)

C2H6 và C3H8.

c)

CH4 và C2H6.

d)

C2H2 và C3H4.

26.

Dẫn 4,48 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy khối lượng bình tăng 13,3 gam. Hai anken đó là

a)

C2H4 và C3H6

b)

C3H6 và C4H8

c)

C4H8 và C5H10

d)

C5H10 và C6H12

27.

Cho phản ứng:  C2H2+H2O  AC_2H_2+H_2O\ \rightarrow\ A   
(biết chất xúc tác là HgSO4/H2SO4,80oCHgSO_4/H_2SO_4,80^oC ). 

A là

a)

CH3CHOCH_3CHO  

b)

CH3COOHCH_3COOH  

c)

CH2=CHOHCH_2=CH-OH  

d)

C2H5OHC_2H_5OH  

28.

Propilen có công thức phân tử là

a)

C3H4

b)

C3H6

c)

C2H2

d)

C2H4

29.

Trong số các hiđrocacbon mạch hở sau: C5H12, C4H6, C4H8, C3H4, những hiđrocacbon nào có thể phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 ?

a)

C5H12 ,C4H8

b)

C4H6, C3H4

c)

Chỉ có C5H12

d)

Chỉ có C3H4

30.

Để làm sạch etilen có lẫn axetilen, ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây?

a)

dd brom dư

b)

dd KMnO4

c)

dd AgNO3/NH3

d)

Tất cả đều đúng

31.

Ankan X có công thức cấu tạo như sau :

Tên của X là

a)

1,1,3-trimetylheptan

b)

2,4-đimetylheptan.

c)

2-metyl-4-propylpentan

d)

4,6-đimetylheptan

32.

Tính chất hóa học đặc trưng của hidrocacbon không no là:

a)

Phản ứng tách

b)

Phản ứng thế

c)

Phản ứng oxi hóa

d)

Phản ứng cộng

33.

Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế CH4 bằng cách:

a)

Nhiệt phân natri axetat với vôi tôi xút

b)

Ancol etylic với xúc túc H2SO4, 1700C

c)

Cho canxi cacbua tác dụng với nước

d)

Cracking butan

34.

Khi chiếu sáng hoặc đun nóng, các ankan dễ dàng tham gia:

a)

phản ứng thủy phân

b)

phản ứng thế với halogen

c)

phản ứng nhiệt phân

d)

phản ứng cộng

35.

Hai chất 2-metylpropan và butan khác nhau về:

a)

công thức phân tử

b)

số nguyên tử cacbon

c)

số liên kết cộng hóa trị

d)

công thức cấu tạo

36.

Dãy hợp chất nào sau đây đều là chất khí ở điều kiện thường?

a)

CH4, C18H38, C2H4, C3H8, C4H10

b)

C5H12, C2H2, C2H6, C3H8

c)

CH4, C2H6, C3H8, C4H10

d)

C2H4, C2H2, C2H6, C3H8, C9H20

37.

Chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng của metan?

a)

C2H4, C3H4, C4H8

b)

C2H6, C3H6, C4H8

c)

C2H6, C3H8, C4H10

d)

C2H2, C3H8, C4H10

38.

Axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 theo tỉ lệ:

a)

1:1

b)

1:2

c)

2:1

d)

1:3

39.

Stiren có tính chất hoá học của

a)

vòng benzen

b)

anken

c)

ankan

d)

ankađien

40.

Sản phẩm thu được khi cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 là

a)

CAg≡CAg

b)

CH≡CAg

c)

CH≡C–CH2Ag

d)

CAg≡CAg–CH3