wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra giữa kì 2 hóa 12 (số 2)

Total questions: 40

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

  Este vinyl axetat có công thức là

a)

CH3COOCH3.

b)

CH3COOCH=CH2

c)

CH2=CHCOOCH3

d)

HCOOCH3.

2.

Metyl propionat là tên gọi của hợp chất

a)

CH3COOC3H7.

b)

CH3COOC2H5.

c)

C2H5COOCH3.

d)

C3H7COOCH3.

3.

Số trieste khi thủy phân đều thu được sản phẩm gồm glixerol, axit CH3COOH và axit C2H5COOH là

a)

9

b)

2

c)

6

d)

4

4.

Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat ancol etylic. Công thức của X

a)

C2H5COOCH3.

b)

C2H3COOC2H5.

c)

CH3COOC2H5.

d)

CH3COOCH3.

5.

Khẳng định nào sau đây đúng khi nói về tính chất vật của este ?

a)

   Este thường nặng hơn nước, không hoà tan được chất béo.

b)

   Este thường nặng hơn nước, hoà tan được nhiều loại hợp chất hữu cơ.

c)

   Este thường nhẹ hơn nước, tan nhiều trong nước.

d)

   Este thường nhẹ hơn nước, ít tan hoặc không tan trong nước.

6.

Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được

a)

CH3COONa và CH2=CHOH.

b)

C2H5COONa và CH3OH.

c)

CH2=CHCOONa và CH3OH.

d)

CH3COONa và CH3CHO.

7.

Chất nào sau đây thuộc Cacbohidrat?

a)

Thịt gà

b)

Cơm

c)

Mỡ động vật

d)

8.

Khi nói về Cacbohidrat, nội dung nào sau đây là Đúng?

a)

Không tan trong nước

b)

Nhẹ hơn nước

c)

Có vị ngọt

d)

Cấu tạo từ axitamin

9.

Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh

a)

glucozơ.

b)

fructozơ.

c)

saccarozơ.

d)

tinh bột.

10.

Các chất đồng phân với nhau là

a)

glucozơ và fructozơ.

b)

tinh bột và xenlulozơ.

c)

saccarozơ và glucozơ.

d)

saccarozơ và fructozơ.

11.

Glucozơ có nhiều nhất trong quả

a)
b)
c)
d)
12.

Chọn phát biểu đúng

a)

Đipeptit mạch hở là peptit chứa hai liên kết peptit.

b)

Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.

c)

Khi thuỷ phân hoàn toàn peptit thu được α-aminoaxit.

d)

Hemoglobin của máu thuộc loại protein dạng sợi.

13.

Các amin nào sau đây là amin bậc I ?

a)

CH3NH3Cl ; CH3NH2 ; C6H5NH2

b)

CH3NH2 ; C6H5NH2 ; CH3CH(NH2)CH3.

c)

CH3NH3Cl ; CH3NH2 ; C6H5NH3Cl.

d)

CH3NH2 ; CH3NHCH3.

14.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai ?

a)

C2H5NH2

b)

C6H5NH2

c)

CH3NH2

d)

CH3NHCH3

15.

Hợp chất CH3-NH-CH2CH3 có tên đúng là

a)

đimetylamin.

b)

etylmetylamin.

c)

N-etylmetanamin

d)

đimetylmetanamin.

16.

Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trung ngưng tạo thành nilon-6?

a)

H2N(CH2)6NH2

b)

HOOC(CH2)4COOH

c)

H2N(CH2)5COOH

d)

H2N(CH2)6COOH

17.

Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) ?

a)

PE

b)

amilopectin

c)

PVC

d)

nhựa bakelit

18.

Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng giữa axit terephtalic với chất nào saụ đây ?

a)

etylen glicol 

b)

etilen

c)

glixerol

d)

ancol etylic

19.

Polime có công thức : (CH2-CH(CH3) )nlà sản phẩm của quá trình trùng hợp monome nào sau đây ?

a)

etilen

b)

stiren

c)

propilen

d)

butađien-1.,3

20.

Trong số các polime sau : nhựa bakelit (1) ; polietilen (2); tơ capron (3); poli(vinyl clorua) (4); xenlulozơ (5). Chất thuộc loại polime tổng hợp là

a)

(1), (2), (3), (5)

b)

(1). (2), (4), (5)

c)

(2), (3), (4). (5)

d)

(1), (2), (3), (4)

21.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi.

b)

Hầu hết các polime tan trong nước và trong dung môi hữu cơ.

c)

Polime là những chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau.

d)

Polietilen và poli(vinyl clorua) là polime tổng hợp, còn tinh bột và xenlulozơ là polime thiên nhiên.

22.

Cho hỗn hợp các kim loại Fe, Mg, Cu hòa tan trong dung dịch axit HCl dư. Sau phản ứng thu được chất rắn A. Thành phần của A là?

a)

Mg, Cu

b)

Fe, Cu

c)

Fe

d)

Cu

23.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

Mg + CuCl2 --> MgCl2 + Cu

b)

Cu + FeCl2 --> CuCl2 + Fe

c)

2Al + 3Fe(NO3)2 --> 2Al(NO3)3 + 3Fe

d)

Zn + FeCl2 --> ZnCl2 + Fe

24.

Kim loại nào thụ động trong axit HNO3 đặc nguội.

a)

Al

b)

Cu

c)

Zn

d)

Ag

25.

Người ta thường bảo quản kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ bằng cách nào

a)

Ngâm chúng trong nước

b)

Ngâm chúng trong dung dịch giấm ăn

c)

Ngâm chúng trong dung dịch nước đường pha loãng

d)

Ngâm chúng trong dầu hỏa

26.

Trong dãy các chất sau đây hãy chọn ra dãy mà tất cả các chất trong dãy đều bị nhiệt phân

a)

CaCO3, Na2CO3, BaCO3

b)

Na2CO3, K2CO3, Ca(OH)2

c)

MgCO3, CaCO3, BaCO3

d)

MgCO3, KOH, BaCO3

27.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

Na, Al, Cu, Mg

b)

Zn, Mg, Na, Al

c)

Na, Fe, Cu, K, Mg

d)

K, Na, Al, Ag

28.

Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép chống gỉ, không gỉ…Kim loại X là?

a)

W

b)

Ag

c)

Cr

d)

Fe

29.

Cho các kim loại sau: Al, Ag, Cu, Zn, Ni. Số kim loại đẩy được Fe ra khỏi muối Fe(III) là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

30.

Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm

a)

MgO, Al, Fe

b)

Mg, Al, Fe

c)

Cu, Al2O3, MgO.

d)

Cu, Al2O3, Mg.

31.

Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X là

a)

Fe(NO3)2 và AgNO3.

b)

Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2.

c)

AgNO3

Zn(NO­)2.

d)

Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2.

32.

Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kloại Fe là

a)

Cr2+, Al3+, Fe3+.

b)

Fe3+, Cu2+, Ag+.

c)

Zn2+, Cu2+, Ag+.

d)

Cr2+, Cu2+, Ag+.

33.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường:

a)

Ca

b)

Li

c)

Be

d)

K

34.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại nhóm IA là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Khi nhiệt phân hoàn toàn Ca(HCO3)2 thì thu được sản phẩm là

a)

Ca(OH)2, CO2, H2.

b)

CaO, CO2, H2O.

c)

CaCO3, CO2, H2O.

d)

Ca(OH)2, CO2, H2O.

36.

Khi cho kim loại Kali vào dung dịch CuSO4 thì hiện tượng quan sát được là

a)

Kim loại Kali phản ứng với Cu2+

b)

Phản ứng đồng thời với cả CuSO4 và nước

c)

Kim loại Kali phản ứng với nước sủi bọt khí tạo dung dịch kiềm, sau đó dung dịch kiềm sẽ tác dụng với dd CuSO4 tạo kết tủa xanh

d)

Kim loại kiềm phản ứng với dd CuSO4 và đẩy Cu ra khỏi dung dịch

37.

Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

a)

Cu2+, Fe3+.

b)

Al3+, Fe3+.

c)

Na+, K+.

d)

Ca2+, Mg2+.

38.

Hòa tan hoàn toàn 5,85 gam một kim loại kiềm vào nước thu được 1,68 lít khí H2 (đktc). Vậy kim loại đó là:

a)

Li (M=7)

b)

Na (M=23)

c)

K (M=39)

d)

Rb (M=85)

39.

Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?

a)

ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA

b)

Mức oxi hóa đặc trưng +3.

c)

Cấu hình electron của Al là : [Ne] 3s2 3p1

d)

Kim loại nhẹ

40.

Mô tả nào dưới đây về tính chất vật lý của nhôm là không đúng ?

a)

Màu trắng bạc

b)

Mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng

c)

Là kim loại nhẹ

d)

Dẫn nhiệt và dẫn điện tốt, tốt hơn các kim loại Ag và Cu