wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KỲ 1 - LỚP 11 LẦN 2

Total questions: 40

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Dung dịch dẫn điện tốt nhất là

A. KCl 0,02M.

B. KCl 0,001M.

C. KCl 0,002M.           

D. KCl 0,01M.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

A. KNO3.

B. H2O.

C. HCl.

D. NaCl.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Theo thuyết A-rê-ni-ut, chất nào sau đây là axit?

A. K2SO4.

B. C6H12O6 (glucozơ).

C. HNO3.

D. NaOH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Chất nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?

A. Ba(OH)2.

B. KOH.

C. Zn(OH)2.

D. Ca(OH)2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Chất nào sau đây là muối trung hòa?

A. NaHCO3.

B. KH2PO4.

C. NaHSO4.

D. K2SO4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Môi trường bazơ có nồng độ ion H+ (mol/lit) thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

A. [H+]  = [OH-].

B. [H+] = 10-7.

C. [H+] > 10-7.

D. [H+] < 10-7.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Dung dịch chất nào sau đây làm phenolphtalein chuyển màu hồng?

A. KOH.

B. KNO3.

C. H2SO4.

D. NaCl.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Dung dịch chất nào sau đây có pH <7?

A. KNO3.

B. CH3COOH.

C. Ba(OH)2.

D. Na2SO4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Trong bảng tuần hoàn, nitơ thuộc chu kì nào sau đây?

A. Chu kì 2.

B. Chu kì 1.

C. Chu kì 3.

D. Chu kì 4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Trong tự nhiên khí N2 chiếm bao nhiêu % thể tích không khí

A. 50%

B. 78,16%

C. 60,18%

D. 80%

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Chất nào sau đây có tính trơ ở điều kiện thường?

A. N2.

B. NH3.

C. HNO3.

D. NaNO3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Muối NH4Cl tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây?

A. CaCl2.

B. NaNO3.

C. (NH4)2SO4.

D. NaOH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Amoniac có tính chất vật lí nào sau đây?

A. Là chất rắn .

B. Là chất khí không màu, có mùi khai và xốc.

C. Không tan trong nước.

D. Có màu xanh tím.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Số oxi hóa của P trong H3PO4 là?

A. +2.

B. +3.

C. +5.

D. +4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Chất nào sau đây có tính oxi hóa mạnh?

A. NH3.

B. P.

C. H3PO4.

D. HNO3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Muối nào sau đây có thể dùng làm bột nở để tạo độ xốp cho bánh?

A.NH4HCO3               

B. NH4Cl                       

C. (NH4)2SO4      

D. NH4NO3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Cho các chất: Ca(OH)2, NH4Cl, NaOH và KOH. Có bao nhiêu chất là bazơ theo thuyết A-rê-ni-ut trong các chất trên?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

18.

Giá trị pH của dung dịch HNO3 0,001M là

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

19.

Dung dịch chất nào sau đây có pH nhỏ nhất?

A. NaCl.

B. H2SO4.

C. K2SO4.

D. Ba(OH)2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Phương trình nào sau đây là phương trình ion rút gọn của phản ứng giữa HCl với KOH trong dung dịch?

A. Na+ + Cl- --> NaCl

B. NaOH + H+ -->Na+ + H2O

C. H+ + OH- -->H2O

D. NaOH + Cl- -->NaCl + OH-

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Để trung hòa 0,2 mol H2SO4 cần dùng vừa đủ a mol NaOH. Giá trị của a là

A. 0,10.

B. 0,4.

C. 0,20.

D. 0,15.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế N2 bằng cách

A. nhiệt phân NaNO2.

B. đun hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl.

C. thủy phân Mg3N2.

D. phân hủy khí NH3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Cho dung dịch NH3 tác dụng với dung dịch AlCl3, hiện tượng quan sát được là

A. Có kết tủa màu đen

B. Kết tủa từ màu hồng chuyển sang màu xanh.

C. Xuất hiện kết tủa trắng keo.

D. Sủi bọt, tạo chất khí không mùi bay ra.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Cho muối X vào dung dịch KOH, đun nóng, thu được một chất khí làm xanh giấy quỳ ẩm. Chất nào sau đây thỏa mãn tính chất của X?

A. NH4NO3.

B. KNO3.

C. CaCO3.

D. FeCl2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Cho 0,2 mol NH4Cl tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 đun nóng, thu được a mol NH3. Giá trị của a là

A. 0,05.

B. 0,10.

C. 0,15.

D. 0,20.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Cho oxit kim loại FeO tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư, thu được muối sắt nào sau đây?

A. Fe(NO3)2.

B. Fe(NO3)3.

C. Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3.

D. Fe2(NO3)3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Phương trình nào sau đây đúng?

A. Cu(NO3)2 --> 2Cu(NO2)2 + O2

B. Cu(NO3)2 --> 2Cu + 2NO2 + O2

C. 2Cu(NO3)2 --> 2CuO + 4NO2 + O2

D. Cu(NO3)2 --> 2Cu + N2 + 3O2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Dãy gồm các ion không cùng tồn tại trong một dung dịch là

A. K+; Ba2+; Cl- và NO3-.

B. Cl-; Na+; NO3- và Fe2+.

C. K+; Mg2+; SO42− và NO3-.

D. Cu2+; Mg2+; H+ và HCO3-.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Dung dịch nào sau đây tác dụng với dd Ba(HCO3)2, vừa thu được kểt tủa, vừa có khí thoát ra?

A. NaOH.

B. HCl.

C. Ca(OH)2.

D. H2SO4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Trộn 300ml dung dịch H2SO4 0,1M với 200 ml dung dịch KOH 0,2M. Dung dịch tạo thành có pH bằng bao nhiêu?

a)

1,4

b)

1,0

c)

2,0

d)

2,3

31.

Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là đúng?

A. Nitơ không duy trì sự cháy, sự hô hấp và là một khí độc.

B. Vì có liên kết 3 nên phân tử nitơ rất bền và ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hóa học.

C. Khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitơ thể hiện tính khử.

D. SOXH của nitơ trong các hợp chất và ion AlN, N2O4, NH4+, NO3-, NO2-, lần lượt là -3, +4, -3,+5,+4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Cho 13,44 lít N2 (đktc) tác dụng với lượng dư khí H2. Biết hiệu suất của phản ứng là 30%, khối lượng NH3 tạo thành là

A. 5,58 gam.

B. 6,12 gam.

C. 7,8 gam.

D. 8,2 gam.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

phát biểu nào dưới đây không đúng?

A. Các muối amoni đều dễ tan trong nước.

B. Các muối amoni khi tan trong nước đều điện li hoàn toàn thành ion.

C. Dưới tác dụng của nhiệt, muối amoni phân hủy thành amoniac và axit.

D. Có thể dùng muối amoni để đều chế NH3 trong phòng thí nghiệm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không khí, khí đó là

A. NO.

B. N2O.

C. N2.

D. NH3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Khi nhiệt phân, muối nitrat nào sau đây có thể không thu được khí O2?

B. NaNO3.

A. NH4NO3.

C. AgNO3.

D. Cu(NO3)2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 4,48 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là

A. 8,10.

B. 2,70.

C. 5,40.

D. 4,05.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của x là

A. 0,15.

B. 0,05.

C. 0,25.

D. 0,10.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Photpho có số dạng thù hình quan trọng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Hai khoáng vật chính của photpho là

A. Apatit và photphorit.

B. Photphorit và cacnalit.

C. Apatit và đolomit.

D. Photphorit và đolomit.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Khi cho a mol H3PO4 tác dụng với b mol NaOH, khi 2b= 3a sẽ thu được muối nào sau đây?

A. NaH2PO4 và Na2HPO4.                  

B. Na2HPO4.                 

C. Na3PO4.               

D. Na2HPO4 và Na3PO4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D