wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LY THUYET TONG HOP 2022 (1900693569) 2

Total questions: 40

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Muối nào sau đây là muối axit ?

a)

Na2SO4

b)

NH4Cl

c)

K2CO3

d)

KH2PO4

2.

Dd axit nitric tinh khiết nếu để ra ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển sang màu:

a)

vàng

b)

đen sẫn

c)

trắng đục

d)

không thay đổi

3.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Photpho trắng tan trong nước không độc.

b)

Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong nước.

c)

Ở điều kiện thường photpho trắng chuyển dần thành photpho đỏ.

d)

Photpho đỏ phát quang màu lục nhạt trong bóng tối.

4.

Phân đạm amoni không nên bón cho loại đất:

a)

ít chua

b)

kiềm

c)

trung tính

d)

chua

5.

Cặp chất nào sau đây có thể cùng tồn tại trong dung dịch ?

a)

HNO3 và KHCO3

b)

Ba(OH)2 và Ca(HCO3)2

c)

Na2CO3 và CaCl2

d)

K2CO3 và Na2SO4

6.

Khi muốn khử độc, lọc nước, lọc khí,… người ta sử dụng vật liệu nào dưới đây ?

a)

Than hoạt tính

b)

Than chì

c)

Than đá

d)

Than cốc

7.

Khi nhiệt độ tăng thì tính dẫn điện của kim loại

a)

tăng.

b)

giảm.

c)

không đổi.

d)

tăng, giảm tuỳ kim loại.

8.

Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y. Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y. Kim loại M có thể là

a)

Mg

b)

Al 

c)

Zn

d)

Fe

9.

Có thể dùng dung dịch nào sau đây để tách Ag ra khỏi hỗn hợp chất rắn gồm: Fe, Pb, Cu, Ag mà không làm thay đổi khối lượng Ag?

a)

HCl

b)

NaOH

c)

AgNO3

d)

Fe(NO3)3

10.

Hiện tượng điện phân không ứng dụng để

a)

đúc điện.

b)

mạ điện.

c)

sơn tĩnh điện.

d)

luyện nhôm.

11.

Khi đặt vật bằng hợp kim Zn-Cu trong không khí ẩm thì quá trình nào xảy ra tại cực âm

a)

Quá trình khử Zn

b)

Quá trình oxi hóa Zn

c)

Quá trình khử O2

d)

Quá trình oxi hóa Cu

12.

Câu 7. Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO3 theo phương pháp thủy luyện?

A. 2 AgNO3 + Zn → Zn(NO3)+  2Ag 

B. 2 AgNO3 → 2 Ag  + 2 NO2  +  O2   

C. 4 AgNO3 +2H2O → 4Ag +4HNO3+ O2

D. Ag2O  + CO → 2 Ag + CO2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Khi nhiệt phân hoàn toàn Ca(HCO3)2 thì thu được sản phẩm là

a)

Ca(OH)2, CO2, H2.

b)

CaO, CO2, H2O.

c)

CaCO3, CO2, H2O.

d)

Ca(OH)2, CO2, H2O.

14.

Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn, K, Ba, Sr. Số kim loại trong dãy phản ứng được với H2O ở điều kiện thường là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

15.

Để làm mềm một loại nước có chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42-, ta dùng chất nào sau đây ?

a)

Ca(OH)2

b)

NaOH

c)

Na2CO3

d)

BaCl2

16.

Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch axit vừa tác dụng với dung dịch kiềm?

a)

AlCl3 và Al2(SO4)3

b)

Al(NO3)3 và Al(OH)3

c)

Al2(SO4)3 và Al2O3

d)

Al(OH)3 và Al2O3

17.

Đốt hỗn hợp bột nhôm và bột lưu huỳnh, sản phẩm tạo ra là:

a)

Al2S3

b)

AlS

c)

Al3S2

d)

Không xảy ra phản ứng

18.

Fe + O2  ?Fe\ +\ O_2\ \rightarrow\ ?  

a)

FeOFeO  

b)

Fe3O4Fe_3O_4  

c)

Fe2OFe_2O  

d)

FeO3FeO_3  

19.

Hòa tan Fe (Z = 26) kim loại trong dung dịch HCl đặc. Cấu hình electron của cation kim loại có trong dung dịch thu được là

a)

[Ar] 3d54s1.

b)

[Ar] 3d5.

c)

[Ar] 3d6.

d)

[Ar] 3d44s2.

20.

Cho dây sắt quấn hình lò xo (đã được nung nóng đỏ) vào lọ đựng khí clo. Hiện tượng xảy ra là:

a)

Sắt cháy tạo thành khói trắng dày đặt bám vào thành bình

b)

Không thấy hiện tượng phản ứng

c)

Sắt cháy sáng tạo thành khói màu nâu đỏ

d)

Sắt cháy sáng tạo thành khói màu đen

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và crom?

a)

Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol.

b)

Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc nguội.

c)

Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước.

d)

Nhôm có tính khử mạnh hơn crom.

22.
các hợp chất hữu cơ thường có tính chất nào sau đây?
a)
dễ bay hơi
b)
tan tốt trong nước
c)
bền với nhiệt
d)
phản ứng nhanh với các chất khác
23.

Để có hỗn hợp nổ mạnh nhất giữa khí CH4 và khí oxi cần phải trộn chúng theo tỷ lệ thể tích phù hợp là:

a)

2:1

b)

1:1

c)

1:2

d)

2:2

24.

Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây ?

a)

NaHCO3

b)

CH3COOH.

c)

KOH.

d)

HCl.

25.

Công thức tổng quát của anđehit no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n+2O2 (n≥2).

b)

CnH2nO (n≥1).

c)

CnH2n-2O2 (n≥1).

d)

CnH2n-4O2 (n≥1).

26.
Đốt hoàn toàn 4,2 gam một este E thu được 6,16 gam CO2 và 2,52 gam H2O. Công thức cấu tạo của E là :
a)
HCOOC2H5.
b)
CH3COOC2H5.
c)
CH3COOCH3.
d)
HCOOCH3.
27.
Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3 có tên là
a)
vinyl axetat.
b)
etyl propionat.
c)
metyl propionat.
d)
metyl metacrylat.
28.
Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X, Y. Từ X có thể điều chế trược tiếp được Y. Vậy chất X là
a)
axit axetic.
b)
etyl axetat.
c)
ancol etylic.
d)
ancol metylic.
29.

Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

a)

A. C17H35COOC3H5

b)

B. (C17H33COO)2C2H4

c)

C. (C15H31COO)3C3H5

d)

D. CH3COOC6H5

30.

Số nguyên tử H trong một phân tử etyl axetat là

a)

4

b)

8

c)

2

d)

6

31.

Chất X có trong hầu hết các bộ phận của cây như lá, hoa, rễ, ... và nhất là trong quả chín. Trong công nghiệp thực phẩm, chất Y là nguyên liệu để làm bánh kẹo, n­ước giải khát, đồ hộp. Thủy phân Y, thu được X. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

Glucozơ và saccarozơ.

b)

Xenlulozơ và glucozơ.

c)

Glucozơ và tinh bột.

d)

Saccarozơ và tinh bột.

32.

Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng khí sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư, thu được 75g kết tủa. Giá trị của m là

a)

65.

b)

75.

c)

8.

d)

55.

33.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

etylamin.

b)

glyxin.

c)

axit glutamic.

d)

alanin.

34.

Số nhóm amino (NH2) trong phân tử alanin là

a)

4.

b)

2.

c)

3.

d)

1

35.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Đimetylamin có công thức CH3CH2NH2.

b)

Glyxin là hợp chất có tính lưỡng tính.           

c)

Đimetylamin là amin bậc ba.

d)

Metylamin có lực bazơ yếu hơn amoniac.

36.

Một chất khi thủy phân trong môi trường axit đun nóng không tạo ra glucozo. Chất đó là:

a)

saccarozo

b)

Protein

c)

Xenlulozo

d)

Tinh bột

37.

Cấu tạo của chất nào sau đây không chứa liên kết peptit trong phân tử ?

a)

Tơ tằm

b)

Lipit

c)

Mạng nhện

d)

Tóc

38.
Sự kết tủa protein bằng nhiệt được gọi là  
a)
sự phân huỷ.
b)
sự trùng ngưng. 
c)
sự ngưng tụ.  
d)
 sự đông tụ.  
39.

Có bao nhiêu dipeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 1 phân tử alanin?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Tiến hành các bước thí nghiệm như sau:

Bước 1: Cho một nhúm bông vào cốc đựng dung dịch H2SO4 70%, đun nóng đồng thời khuấy đều đến khi thu được dung dịch đồng nhất.

Bước 2: Trung hòa dung dịch thu được bằng dung dịch NaOH 10%.

Bước 3: Lấy dung dịch sau khi trung hòa cho vào ống nghiệm đựng dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng trên ngọn lửa đèn cồn.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Sau bước 1, trong cốc thu được một loại monosaccarit.

b)

Sau bước 3, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp kim loại màu trắng bạc.

c)

Trong bước 3, có thể thay việc đun trên ngọn lửa đèn cồn bằng cách ngâm trong cốc nước nóng.

d)

Thí nghiệm trên dùng để chứng minh xenlulozơ có chứa nhiều nhóm -OH.