wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập KHTN 7 chủ đề 3 Nguyên tử

Total questions: 51

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Những nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm VIIA (Halogen)?

a)

Fluorine (F), Chlorine (Cl), Bromine (Br)

b)

Fluorine (F), Carbon (C), Bromine (Br)

c)

Beryllium (Be), Carbon (C), Oxygen (O)

d)

Neon (Ne), Helium (He), Argon (Ar)

2.

Nguyên tố A có số hiệu nguyên tử Z = 18, vị trí của A trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 3, phân nhóm VIB.

b)

chu kì 3, phân nhóm VIIIA.

c)

chu kì 3, phân nhóm VIA.

d)

chu kì 3, phân nhóm VIIIB.

3.

                           Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo:

a)

Thứ tự chữ cái trong từ điển

b)

Thứ tự tăng dần điện tích hạt nhân.

c)

Thứ tự tăng dần số hạt electron lớp ngoài cùng

d)

Thứ tự tăng dần số hạt neutron.

4.

Những nguyên tố hoá học nào sau đây thuộc cùng một nhóm?

a)

O, S, Se.

b)

 N, O, F.

c)

Na, Mg, K

d)

Ne, Na, Mg

5.

Nguyên tố A ở ô số 3 , chu kỳ 2, nhóm I. Cấu tạo nguyên tử của nguyên tố A là:

a)

Điện tích hạt nhân +3, có 2e lớp ngoài cùng, 1 lớp e.

b)

Điện tích hạt nhân +2, 3 e lớp ngoài cùng, 1 lớp e.

c)

Điện tích hat nhân +1, 2 lớp e , 3 e lớp ngoài cùng

d)

Điện tích hạt nhân +3, 2 lớp e , 1e lớp ngoài cùng.

6.

Nguyên tử X có  8 proton, 2 lớp electron và có 6 e lớp ngoài cùng .Vậy vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là:

a)

X ở ô số 6 .chu kỳ 2 , nhóm VIIIA

b)

X ở ô số 8 , chu kỳ 6, nhóm IIA

c)

X ở ô số 8, chu kỳ 2, nhóm VIA.

d)

X ở ô số 2, chu kỳ 6, nhóm VIIIA.

7.

Những nguyên tố kim loại là:

a)

Li, Si, Cu               

b)

Mg, P, Ar               

c)

Na, Fe, Al                   

d)

O, Al, Ca

8.

Những nguyên tố phi kim là:

a)

Li, Si, Cu               

b)

Mg, P, S               

c)

Na, F, Al                   

d)

O, Cl, C

9.

Những nguyên tố khí hiếm là

a)

He, Ne, Ar

b)

He, Na, H

c)

O, He, Cl

d)

Ne, C, F

10.

Nguyên tố phi kim trong nhóm IA là:

a)

Li

b)

H

c)

Na

d)

K

11.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng của

a)

điện tích hạt nhân.

b)

tính phi kim.

c)

tính kim loại.

d)

khối lượng nguyên tử.

12.

Trong bảng tuần hoàn, số thứ tự của ô nguyên tố là

a)

số hiệu nguyên tử.

b)

khối lượng nguyên tử.

c)

tổng số hạt ntron.

d)

tổng số hạt electron.

13.

Các nguyên tố trong một chu kì có cùng

a)

số electron lớp ngoài cùng.

b)

khối lượng nguyên tử.

c)

điện tích hạt nhân.

d)

số lớp eletron.

14.

Các nguyên tố trong một nhóm có cùng

a)

số lớp electron.

b)

nguyên tử khối.

c)

điện tích hạt nhân.

d)

số electron lớp ngoài cùng.

15.

Số nhóm trong bảng tuần hoàn là

a)

6.

b)

7.

c)

8.

d)

9.

16.

Số electron tối đa trong lớp thứ nhất là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

17.

Số electron tối đa trong lớp thứ hai là

a)

2.

b)

4.

c)

6.

d)

8.

18.

Số nguyên tố có trong chu kì 1 là

a)

2.

b)

4.

c)

6.

d)

8.

19.

số thứ tự nhóm A trong bảng tuần hoàn bằng với

a)

số hiệu nguyên tử.

b)

số lớp electron.

c)

khối lượng nguyên tử.

d)

số electron ở lớp ngoài cùng

20.

Bảng tuần hoàn có bao nhiêu chu kì?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

21.

Nguyên tố A có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 3 electron. X là nguyên tố

a)

kim loại.

b)

phi kim.

c)

khí hiếm.

d)

phóng xạ.

22.

Trong bảng tuần hoàn hóa học, các nguyên tố khí hiếm thường ở

a)

nhóm IVA.

b)

nhóm VIA.

c)

nhóm VIIA.

d)

nhóm VIIIA.

23.

Na, Al, Fe, Cu là những nguyên tố

a)

khí hiếm.

b)

phi kim.

c)

kim loại.

d)

phóng xạ.

24.

O, H, N, C, Cl là những nguyên tố

a)

phi kim.

b)

kim loại.

c)

khí hiếm

d)

phóng xạ.

25.

Nguyên tố X có 2 lớp electron, lớp ngoài cùng có 4 electron. X là nguyên tố nào sau đây?

a)

Nitrogen (N).

b)

Oxygen (O).

c)

Carbon (C).

d)

Silicon (Si).

26.

Câu 7: Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X có số thứ tự 16, nguyên tố X thuộc

A.Chu kì 3, nhóm IV

B. Chu kì 3, nhóm VI

C.Chu kì 4, nhóm IV

D. Chu kì 4, nhóm III

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Câu 10: Nguyên tử của nguyên tố X có điện tích hạt nhân là 13+, và có 3 lớp electron:

A. X ở ô số 13, chu kì 3 trong bảng tuần hoàn

B. X ở ô số 3, chu kì 13 trong bảng tuần hoàn

C. X ở ô số 13, nhóm 3 trong bảng tuần hoàn

D. X ở ô số 3, Có nguyên tử khối bằng 13

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.
Nguyên tố có Z= 11 thuộc vị trí nào trong bảng HTTH?
a)
Chu kì 3, nhóm I
b)
Chu kì 3, nhóm II
c)
Chu kì 4, nhóm I
d)
Chu kì 4, nhóm II
29.

X ở chu kì 3, có 7 electron lớp ngoài cùng. X thuộc ô nguyên tố

a)

7

b)

16

c)

15

d)

17

30.

Ý nào sau đây đúng?

a)

Kí hiệu hóa học của nguyên tố calcium là C

b)

Kí hiệu hóa học của nguyên tố calcium là Ca

c)

Kí hiệu hóa học của nguyên tố calcium là CA

d)

Kí hiệu hóa học của nguyên tố calcium là cA

31.

Đến nay con người đã tìm ra bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

110

b)

98

c)

118

d)

1000

32.

Hãy chọn các nguyên tử (p, n) thuộc cùng 1 loại nguyên tố hóa học

a)

A (1, 1), B (2, 2), C (6, 6)

b)

M (8, 9), N (9, 10), P (11, 12)

c)

X (6, 6), Y (6, 7), Z (6, 8)

d)

D (12, 12), F (14, 14), T (16, 16)

33.

Nguyên tố hóa học có số hiệu nguyên tử 8 là

a)

Carbon

b)

Hydrogen

c)

Silicon

d)

Oxygen

34.

Danh pháp quốc tế của nguyên tố có kí hiệu hóa học He

a)

Hydrogen

b)

Hellium

c)

Helium

d)

Helum

35.

Cấu tạo hạt nhân gồm

a)

neutron và electron.

b)

peuton và protron.

c)

proton và neutron.

d)

electron và proton.

36.

Hạt nhân mang điện tích

a)

âm.

b)

dương.

c)

trung hòa.

37.

Kí hiệu đơn vị khối lượng nguyên tử là

a)

asen.

b)

amu.

c)

aun.

d)

atm.

38.

Kí hiệu của hạt proton là

a)

P.

b)

Pr.

c)

p.

d)

pt.

39.

Nguyên tử trung hòa về điện vì

a)

nguyên tử không mang điện.

b)

số hạt proton bằng số hạt electron.

c)

nó là vật cách điện.

d)

nó không được nối vào nguồn điện.

40.

Lớp electron thứ 1 gần hạt nhân nhất chứa tối đa số electron là

a)

2.

b)

4.

c)

6.

d)

8.

41.

Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử

a)

Có cùng số khối A.

b)

Có cùng số proton.

c)

Có cùng số neutron.       

d)

Có cùng số proton và số neutron.

42.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và proton.

b)

neutron và electron.

c)

proton và neutron.

d)

neutron, electron và proton.

43.

Trong nguyên tử hạt nào luôn chuyển động rất nhanh quanh hạt nhân và sắp xếp thành từng lớp?

a)

Proton

b)

Electron

c)

Nơtron

44.

Chọn đáp án đúng nhất

a)
Trong nguyên tử Số p = số e
b)
Hạt nhân tạo bởi proton và electron
c)
Electron không chuyển động quanh hạt nhân
d)
Electron sắp xếp thành từng lớp
45.
Nguyên tử X có 17e; 18n. Vậy tổng số hạt trong nguyên tử X là:
a)
35
b)
52
c)
53
d)
54
46.
khối lượng của nguyên tử phosphorus (15p,15n,16e) là
a)
15
b)
16
c)
30
d)
31
47.

Nguyên tử Sodium có 11 electron. Nguyên tử Sodium có bao nhiêu lớp electron?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

48.

Vỏ nguyên tử được cấu tạo bởi hạt

a)

proton và neutron

b)

proton

c)

neutron

d)

electron

49.

Nguyên tử chứa những hạt mang điện là

a)

proton và hạt α

b)

proton và neutron

c)

proton và electron

d)

electron và neutron

50.

cho sơ đồ nguyên tử Oxi cho biết số proton, electron, số lớp e, số e lớp ngoài cùng lần lượt là

a)

p=8; e= 8; lớp e=2; e lớp ngoài cùng = 8

b)

p=6; e= 6; lớp e=2; e lớp ngoài cùng = 8

c)

p=8; e= 8; lớp e=2; e lớp ngoài cùng = 6

d)

p=6; e= 6; lớp e=2; e lớp ngoài cùng = 6

51.

Số electron tối đa ở lớp electron thứ hai là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

8