Font size
WorksheetsÔN TẬP HÈ
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Công thức hóa học của Ca và (SO4)
Ca2SO4
Ca2(SO4)2
CaSO4
Công thức hóa học của Fe (III) và (NO3)
Fe (NO3)
Fe (NO3)3
Fe (NO3)2
Cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch NaOH, dung dịch sẽ chuyển sang màu
xanh
đỏ
hồng
tím
Quỳ tím chuyển màu xanh khi cho vào dung dịch:
axit clohiric
natri clorua
kali hidroxit
nước
Công thức tính số mol của chất khi biết khối lượng chất?
Kim loại Mg, Ca, Ba đều có hóa trị?
3
1
4
2
công thức tính số mol của chất khí ở đktc?
CM là gì? đơn vị?
nồng độ mol/l, đơn vị là M hoặc mol/l
nồng độ mol/l, đơn vị là mol
nồng độ %, đơn vị là %
thể tích, đơn vị là lít
Số mol của 4,8 gam Mg là? (biết MMg = 24)
0,1
0,05
0,2
0,5
Trong không khí, Oxi chiếm khoảng bao nhiêu % thể tích không khí?
100%
10%
80%
20%
Dãy gồm toàn CTHH của oxit là:
CuO, Ag2O, PbO, HCl, CO
CO, CaO, NaOH, BaSO4
PbO, HCl, CO, CaO
CuO, Ag2O, PbO, CO, CaO
Dãy gồm toàn CTHH viết sai là:
Fe3O2, KO
Al2O3, CuO
CaO, Al2O3.
Na2O, Al2O3.
Dãy chất gồm các oxit axit là:
CO2, SO2, NO, P2O5.
CO2, SO3, Na2O, NO2.
SO2, P2O5, CO2, SO3.
H2O, CO, NO, Al2O3.
Dãy chất gồm các oxit bazơ:
CuO, NO, MgO, CaO.
CuO, CaO, MgO, Na2O.
CaO, CO2, K2O, Na2O.
K2O, FeO, P2O5, Mn2O7.
Tên gọi củaAl2O3 là:
Nhôm oxit
Đi nhôm tri oxit
Nhôm (III) oxit
Nhôm (II) oxit.
Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng hoá hợp:
3Fe + 3O2 -> Fe3O4
3S +2O2 - > 2SO2
CuO +H2 -> Cu + H2O
2P + 2O2 - > P2O5
Hòa tan 4,6 gam kim loại Na vào nước sau phản ứng thu được V (l) khí Hidro. Giá trị của V là: ( Na=23)
2,24 lit
4,48 lit
3,36 lit
11,2lit
Dãy chất nào sau đây đều là muối:
NaCl, MgSO4, NaOH, H2O
H2SO4, MgO, KOH, CaCO3
BaCO3, NaNO3, KCl, ZnCl2
NaCl, Fe(NO3)2, FeO, NaBr
Bazơ được phân loại
Bazơ tan và bazơ không tan
Bazơ của kim loại một hóa trị và của kim loại nhiều hóa trị
Bazơ mạnh và bazơ yếu
Bazơ độc và bazơ không độc
Axit tương ứng của SO3 là
H2SO4
H2SO3
H2SiO3
H2S
Hợp chất nào dưới đây là axit?
NaOH
NaCl
HCl
SO2
Hợp chất nào sau đây là bazơ?
KOH
H2SO4
K2SO4
Na2O
Axit sunfuric có công thức hoá học là
SO3.
H2S.
H2SO3.
H2SO4.
Trong số các chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào làm quỳ tím ẩm hoá đỏ?
H2O
HCl
NaOH
Cu
Công thức hóa học của muối nhôm clorua là:
AlCl
Al2Cl
AlCl3
Al2Cl3
Để phân biệt 3 dung dịch trong suốt không màu NaOH, HCl, NaCl ta dùng
nước
quỳ tím
oxi
hidro
Sắt (III) sunfat có công thức hóa học là
Fe2(SO4)3
FeSO4
FeS
FeSO3
Muối được phân loại
Muối axit và muối trung hòa
Muối tan và muối không tan
Muối mạnh và muối yếu
Muối trắng và muối màu
Oxit axit có H3PO4 là axit tương ứng là
P2O5
P2O3
PO4
PO3
Oxit bazơ có Fe(OH)3 là bazơ tương ứng là
Fe2O3
FeO
Fe3O4
Fe3O2
Năm nay Mai kém Hồng 5 tuổi. Hỏi hai năm sau Mai kém Hồng bao nhiêu tuổi?
7
6
8
5
Ai cũng biết đỉnh núi Everest cao nhất thế giới, vậy trước khi đỉnh Everest được khám phá, đỉnh núi nào?
Fansipan
Phú Sĩ
Everest
Không có
Nhà Nam có 4 anh chị em, 3 người lớn tên là Xuân, Hạ, Thu. Đố bạn người em út tên gì?
Đông
Nam
Mưa
Nắng
Từ nào trong tiếng việt có chín chữ H?
Chinh
Chính
Chích
Hình
Dãy chất nào sau đây gồm toàn oxit axit:
CaO , Fe2O3 , MgO , Na2O
SO2 , N2O5 , CO2 , P2O5
CaO , N2O5 , MgO , Al2O3
HCl , H2S , H3PO4 , HNO3
Dãy chất nào sau đây toàn là muối :
KOH, Ca (OH)2, NaOH, Al(OH)3
K2O, CaO, Al2O3 , Na2O
HCl, HNO3, H2SO4, H3PO4
Na2CO3, NaHCO3, CuSO4, ZnCl2
Công thức hoá học nào sau đây phù hợp với lưu huỳnh hoá trị VI :
H2S
SO2
SO3
FeS
Để tổng hợp nước người ta đã đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít khí hidro ( đktc) trong oxi. Thể tích khí oxi cần dùng là:
2,24 lit
4,48 lit
44,8 lit
22,4 lit
Hình vẽ mô tả điều chế chất nào trong PTN ?
Khí Oxi
Khí Hidro
Nước
Mêtan
Cho phản ứng hóa học: BaCl2 + .... ---> BaSO4 + 2HCl. Chất còn thiếu trong dấu ... là
H2SO4.
Na2SO4.
NaHSO4.
H2O.
Cặp chất có phân tử khối bằng nhau là
CaCO3 và K2CO3.
CO2 và O3.
CaCO3 và KHCO3.
CuO và SO2.
Phân tử khối của hợp chất X2O3 là 102. Vậy phân tử khối của hợp chất XCl3 là
162,5.
135.
127.
133,5.
Hòa tan 5,85 gam muối ăn (natri clorua) vào 1 lít nước thì thu được dung dịch có nồng độ mol bằng
0,1M.
0,1%.
0,2M.
1,0M.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng hoá hợp?
Fe + 2HCl -> FeCl2 + H2
CaO + H2O -> Ca(OH)2
CaCO3 -> CaO + CO2
Fe2O3+ 3CO -> 2Fe + 3CO2
Sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát sáng được gọi là
sự cháy
sự oxi hóa chậm
sự tự bốc cháy
sự tỏa nhiệt
Số……..là số đặc trưng của một nguyên tố hóa học
Proton
Notron
Electron
Nơtron và electron
Hãy tính khối lượng KCl của 50g dung dịch KCl 20%
250g
10g
1g
25g
Khí nào sau đây thu được bằng cách 1 trong hình bên?
khí Oxi
khí Hidro
khí Nitơ
khí Clo
khí Flo
Hình nào biểu diễn cách điều chế và thu khí Oxi đúng chuẩn?
1
2
3
4
Hình nào sau đây biểu diễn thí nghiệm điều chế khí Hidro?
