wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN CHƯƠNG 1 - BÀI PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI

Total questions: 61

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải là điều kiện của phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?

a)

tạo kết tủa

b)

tạo chất khí

c)

tạo chất điện ly yếu

d)

tạo muối

2.

Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?

a)

HCl.

b)

K3PO4.

c)

KBr.

d)

HNO3

3.

Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết

a)

Những ion nào tồn tại trong dung dịch.

b)

Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất.

c)

Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.

d)

Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li.

4.

Phản ứng hóa học nào sau đây có phương trình ion thu gọn là H+ + OH- → H2O?

a)

HCl + NaOH → H2O + NaCl

b)

NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3

c)

H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4

d)

H2SO4 +Ba(OH)2 → 2 H2O + BaSO4

5.

Phương trình ion rút gọn của phản ứng: CaCO3 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + H2O + CO2 là:

a)

CaCO3 + 2H+ + 2NO3-→ Ca(NO3)2 + H2O + CO2

b)

CaCO3 + 2H+ → Ca2+ + H2O + CO2

c)

Ca2+ + 2NO3- →Ca(NO3)2

d)

CO32-+ 2H+ → H2O + CO2

6.

Phản ứng hóa học nào dưới đây là phản ứng trao đổi ion?

a)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.

b)

Zn + CuSO4→ Cu + FeSO4.

c)

H2+ Cl2→ 2HCl.

d)

NaOH + HCl → NaCl + H2O.

7.

Cho vào dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch HCl. Phương trình xảy ra được là do sản phẩm phản ứng sinh ra chất

a)

nước.

b)

điện ly yếu.

c)

bay hơi.

d)

kết tủa.

8.

Phương trình ion: Ca2+ + CO3 2- → CaCO3 là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây?

(1) CaCl2 + Na2CO3;

(2) Ca(OH)2 + CO2;

(3) Ca(OH)2 + NaCl

(4) Ca(NO3)2 + K2CO3.

a)

Chỉ có (1) và (2).

b)

Chỉ có (2) và (3).

c)

Chỉ có (1) và (4).

d)

Chỉ có (2) và (4).

9.

Phản ứng Ba(OH)2 tác dụng với dung dịch Cu(NO3)2 có phương trình ion thu gọn là

a)

Ba2+ + NO3- → Ba(NO3)2.

b)

Cu2+ + OH- → CuOH.

c)

Cu2+ + 2OH- → Cu(OH)2.

d)

Cu(OH)2 → Cu2+ + 2OH-.

10.

Phương trình ion thu gọn khi cho dung dịch Na2S tác dụng với dung dịch HCl là

a)

Na+ + Cl- → NaCl

b)

NaCl → Na+ + Cl-

c)

2H+ + S2- → H2S

d)

H2S → 2H+ + S2-

11.

Để phân biệt dung dịch Na2SO4 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch

a)

KOH.

b)

HCl

c)

KNO3.

d)

BaCl2

12.

Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp nào không xảy ra phản ứng?

a)

HCl + Fe(OH)3

b)

CuCl2 + AgNO3

c)

KOH + CaCO3

d)

K2SO4 + Ba(NO3)2

13.

Phương trình nào sau đây là đúng?

a)

2NaOH + K2CO3 → Na2CO3 + 2KOH

b)

HCl + NaNO3→ NaCl + HNO3

c)

2KOH + MgCl2→ Mg(OH)2 + 2KCl

d)

Na2SO4 + 2KCl → 2NaCl + K2SO4

14.

Các ion nào sau không thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

a)

Na+, Mg2+, NO3-, SO42-.

b)

Ba2+, Al3+, Cl, HSO4-.

c)

Cu2+, Fe3+, SO42-, Cl

d)

K+, NH4+, Cl, PO43-.

15.

Một cốc nước có chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol HCO3-. Hệ thức liên hệ giữa a, b, c, d là

a)

2a+2b=c-d.

b)

a+b=c+d

c)

2a+2b=c+d

d)

a+b=2c+2d.

16.

Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:

a)

Những ion nào tồn tại trong dung dịch

b)

Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất

c)

Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện ly

d)

Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện ly

17.

Phản ứng hóa học nào sau đây có phương trình ion thu gọn là H+ + OH- → H2O ?

a)

A. HCl + NaOH → H2O + NaCl

b)

B. NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3

c)

C. H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4

d)

D. H2SO4 +Ba(OH)2 → 2 H2O + BaSO4

18.

Vì sao dung dịch của các muối, axit, bazơ dẫn điện?

a)

Do muối, axit, bazơ có khả năng phân li ra ion trong dung dịch

b)

Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện

c)

Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron

d)

Do phân tử của chúng dẫn được điện

19.

H3PO4 là axit mấy nấc

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Chất nào dưới đây là muối axit

a)

NaCl

b)

NaHCO3

c)

Na2SO4

d)

NaNO3

21.

Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi các ion trong dung dịch chất điện li là

a)

Tạo chất khí

b)

Tạo chất kết tủa

c)

Tạo chất kết tủa, tạo chất khí hoặc chất điện li yếu

d)

Tạo chất điện li yếu

22.

Cho : NaCl + AgNO3 → Phương trình ion rút gọn của phản ứng là

a)

Na+ + NO3- → NaNO3

b)

Ag+ + Cl- → AgCl

c)

Na+ + Cl- → NaCl

d)

Ag+ + NO3- → AgNO3

23.

Cho phương trình ion H+ + OH- → H2O. Phản ứng chỉ có phương trình ion duy nhất như trên là

a)

NaCl + AgNO3 → NaNO3 + AgCl

b)

H2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 + H2O

c)

H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O

d)

HCl + NaOH → NaCl + H2O

24.

Các ion nào sau không thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

a)

Na+, Mg2+, NO3-, SO42-.

b)

Ba2+, Al3+, Cl, SO42-.

c)

Cu2+, Fe3+, SO42-, Cl

d)

K+, NH4+, Cl, PO43-.

25.

Cho vào dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch HCl. Phương trình xảy ra được là do sản phẩm phản ứng sinh ra chất

a)

nước.

b)

điện ly yếu.

c)

bay hơi.

d)

kết tủa.

26.

Một cốc nước có chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol HCO3-. Hệ thức liên hệ giữa a, b, c, d là

a)

2a+2b=c-d.

b)

a+b=c+d

c)

2a+2b=c+d

d)

a+b=2c+2d.

27.

Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi các ion trong dung dịch chất điện li là

a)

Tạo chất khí

b)

Tạo chất kết tủa

c)

Tạo chất kết tủa, tạo chất khí hoặc chất điện li yếu

d)

Tạo chất điện li yếu

28.

Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

a)

NaCl

b)

NaOH

c)

HNO3

d)

H2SO4

29.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

a)

NaCl

b)

HCl

c)

KCl

d)

KOH

30.

Dung dịch trong nước của chất nào sau đây có môi trường axit

a)

CH3COONa

b)

NaOH

c)

NaCl

d)

H2SO4

31.

Chọn phát biểu đúng

a)

Dung dịch có pH = 7 có môi trường axit

b)

Giá trị pH tăng thì độ axit tăng

c)

Giá trị [H+] tăng thì độ axit tăng

d)

Dung dịch có pH < 7 làm quỳ tím hóa xanh

32.

Một dung dịch có [H+] = 3,0.10-10M. Môi trường của dung dịch là

a)

axit

b)

bazơ

c)

trung tính

d)

không xác định được

33.

Dung dịch X có [OH-] = 10-2M. Giá trị pH của dung dịch X là

a)

2

b)

3

c)

11

d)

12

34.

Nồng độ mol của anion trong dung dịch Ba(NO3)2 0,10M là

a)

0,10M

b)

0,20M

c)

0,30M

d)

0,40M

35.

Giá trị pH của dung dịch HCl 0,01M là

a)

2

b)

4

c)

10

d)

12

36.

Theo A - rê - ni - ut, kết luận nào sau đây đúng?

a)

Axit là chất nhường proton H+

b)

Bazơ là chất khi tan trong nước phân li ra anion OH-

c)

Axit là chất nhận proton H+

d)

Bazơ là hợp chất trong phân tử có chứa một hay nhiều nhóm OH

37.

Đặc điểm phân li của Al(OH)3 trong nước là

a)

theo kiều bazơ

b)

theo kiểu axit

c)

vì là bazơ yếu nên không phân li

d)

vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ

38.

Phản ứng hóa học nào sau đây có phương trình ion thu gọn là H+ + OH- → H2O?

a)

HCl + NaOH → H2O + NaCl

b)

NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3

c)

H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4

d)

H2SO4 +Ba(OH)2 → 2 H2O + BaSO4

39.

Phương trình ion rút gọn của phản ứng: CaCO3 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + H2O + CO2 là:

a)

CaCO3 + 2H+ + 2NO3-→ Ca(NO3)2 + H2O + CO2

b)

CaCO3 + 2H+ → Ca2+ + H2O + CO2

c)

Ca2+ + 2NO3- →Ca(NO3)2

d)

CO32-+ 2H+ → H2O + CO2

40.

Phương trình điện li nào sau đây không đúng?

a)

HNO3 → H+ + NO3-

b)

KSO4→ K2+ + SO42-

c)

Mg(OH)2 ⇄ Mg2+ + 2OH-

d)

HF ⇄ H+ + F-

41.

Chất nào dưới đây là muối axit

a)

NaCl

b)

NaHCO3

c)

Na2SO4

d)

NaNO3

42.

Một dung dịch có [OH-] = 2,5.10-10M, dung dịch có môi trường

a)

Axit

b)

Bazơ

c)

Trung tính

d)

Không xác định

43.

Công thức tính pH

a)

pH = - log [OH-]

b)

pH = log [H+]

c)

pH = - log [H+]

d)

pH = - 10 log [H+]

44.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Dung dịch có pH = 7 làm quỳ tím hoá xanh

b)

Dung dịch axit có pH >7.

c)

Giá trị pH giảm thì độ axit tăng.

d)

Giá trị pH tăng thì độ bazơ giảm

45.

Phản ứng: CaCl2 + 2AgNO3 → Ca(NO3)2 + 2AgCl xảy ra do thỏa mãn điều kiện

a)

tạo kết tủa Ca(NO3)2

b)

tạo khí AgCl

c)

tạo Ca(NO3)2 là chất điện li yếu

d)

tạo kết tủa AgCl

46.

Cho Phương trình NaCl + AgNO3 → NaNO3 + AgCl. Phương trình ion của phản ứng trên là:

a)

Na+ + NO3- → NaNO3

b)

Ag+ + Cl- → AgCl

c)

Na+ + Cl- → NaCl

d)

Ag+ + NO3- → AgNO3

47.

Nếu [H+] = 10-a (M) thì giá trị pH bằng

a)

pH = - a

b)

pH = 14 - a

c)

pH = a

d)

pH = 7 - a

48.

Nhúng giấy quì tím vào dung dịch muối ăn NaCl. Hiện tượng quan sát được là

a)

quỳ tím không đổi màu

b)

quì tím hóa xanh

c)

quỳ tím mất màu

d)

quì tím hóa đỏ

49.

Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ có thể xảy ra khi các ion kết hợp với nhau

a)

tạo thành chất kết tủa

b)

tạo thành chất khí

c)

tạo thành chất điện li yếu

d)

tạo thành ít nhất một trong các chất: chất kết tủa, chất điện li yếu, chất khí

50.

Theo thuyết Areniut, chất nào sau đây là bazo?

a)

NH4Cl

b)

KOH

c)

C2H5OH

d)

HNO3

51.

Trường hợp nào sau đây không dẫn điện được:

a)

KCl rắn, khan

b)

Nước sông, hồ, ao

c)

Nước biển.

d)

Dung dịch KCl trong nước.

52.

Axit nào sau đây là axit ba nấc?

a)

H2SO4.

b)

H2CO3.

c)

HCl.

d)

H3PO4.

53.

Muối nào sau đây là muối axit?

a)

NH4NO3.

b)

Na3PO4.

c)

Ca(HCO3)2.

d)

CH3COOK.

54.

Dãy nào dưới đây chỉ bao gồm axit?

a)

HCl, HNO3, NH4Cl

b)

H2S, HCl, HNO3

c)

NaOH, Mg(HCO3)2, KOH

d)

KHS, MgCl2, NH4Cl

55.

Cho phản ứng sau:

Fe(NO3)3 + X ==> Y +KNO3.

Vậy X, Y lần lượt là

a)

KCl, FeCl3.

b)

K2SO4, Fe2(SO4)3.

c)

KOH, Fe(OH)3.

d)

KBr, FeBr3.

56.

Một cốc nước có chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol HCO3-. Hệ thức liên hệ giữa a, b, c, d là

a)

2a+2b=c-d.

b)

a+b=c+d

c)

2a+2b=c+d

d)

a+b=2c+2d.

57.

Cho phản ứng hóa học KOH + HCl → Cl + H2O. Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?

a)

2KOH + FeCl2 → Fe(OH)2 + 2KCl

b)

NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O

c)

NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 ↑ + H2O

d)

NaOH + HNO3 → NaNO3 + H2O

58.

Theo thuyết A-re-ni-ut, axit là chất

a)

khi tan trong nước phân li ra ion OH-.

b)

khi tan trong nước phân li ra ion H+.

c)

khi tan trong nước chỉ phân li ra ion H+.

d)

khi tan trong nước chỉ phân li ra ion OH-.

59.

Cho 4g NaOH vào 200ml H2O được ddA. Tính nồng độ các ion trong ddA lần lượt là:

a)

0,5 và 0,1

b)

0,1 và 0,1

c)

0,5 và 0,5

d)

0,2 và 0,2

60.

Trong một dung dịch có chứa 0,02 mol Ca2+, 0,015 mol Mg2+, 0,03 mol Cl- và x mol NO3-. Giá trị của x là

a)

0,04.

b)

0,01.

c)

0,005.

d)

0,03.

61.

Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các hiđoxit lưỡng tính ?

a)

Al(OH)3, Zn(OH)2.

b)

ZnO, Al2O3.

c)

AlCl3, Zn(OH)2.

d)

Al, Zn.