wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hidrocabonthom

Total questions: 64

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Dãy đồng đẳng benzen có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n>=6)

b)

CnH2n-2 (n>=4)

c)

CnH2n-4 (n>=6)

d)

CnH2n-6 (n>=6)

2.

Câu 2: Công thức phân tử của toluen là

a)

C6H6.

b)

C7H8.

c)

C8H8.

d)

C8H10.

3.

Câu 3: Benzen tác dụng với Cl2 có ánh sáng, thu được hexaclorua. Công thức của hexaclorua là

a)

C6H6Cl2.

b)

C6H6Cl6.

c)

C6H5Cl.

d)

C6H6Cl4.

4.

Câu 4: Benzen tác dụng với Br2 theo tỷ lệ mol 1 : 1 (có mặt bột Fe), thu được sản phẩm hữu cơ là

a)

C6H6Br2

b)

C6H6Br6

c)

C6H5Br

d)

C6H6Br4

5.

Câu 5: Benzen tác dụng với H2 dư có mặt bột Ni xúc tác, thu được

a)

hex-1-en.

b)

hexan.

c)

hex-1-in.

d)

xiclohexan.

6.

Câu 6: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng?

a)

benzen

b)

toluen

c)

propan

d)

metan

7.

Câu 7: Toluen tác dụng với Br2 chiếu sáng (tỷ lệ mol 1 : 1), thu được sẩn phẩm hữu cơ là

a)

o-bromtoluen

b)

m-bromtoluen.

c)

phenylbromua

d)

benzylbromua

8.

Câu 8: Toluen có phản ứng thế ở nhân thơm tương tự benzen nhưng khác với benzen ở chỗ:

a)

Phản ứng của toluen xảy ra chậm hơn và chỉ có một sản phẩm duy nhất

b)

Phản ứng của toluen xảy ra chậm hơn và thường có hai sản phẩm

c)

Phản ứng của toluen xảy ra dễ dàng hơn và thường có hai sản phẩm thế vào vị trí ortho và para

d)

Phản ứng của toluen xảy ra nhanh hơn và chỉ có một sản phẩm duy nhất

9.

Câu 8: Toluen có phản ứng thế ở nhân thơm tương tự benzen nhưng khác với benzen ở chỗ:

a)

Phản ứng của toluen xảy ra chậm hơn và chỉ có một sản phẩm duy nhất

b)

Phản ứng của toluen xảy ra chậm hơn và thường có hai sản phẩm

c)

Phản ứng của toluen xảy ra dễ dàng hơn và thường có hai sản phẩm thế vào vị trí ortho và para

d)

Phản ứng của toluen xảy ra nhanh hơn và chỉ có một sản phẩm duy nhất

10.

Câu 9: Hãy chọn một dãy các chất trong số các dãy chất sau để điều chế hợp chất nitrobenzen?

a)

C6H6, dung dịch HNO3 đặc

b)

C6H6, dung dịch HNO3 đặc, dung dịch H2SO4 đặc

c)

C7H8, dung dịch HNO3 đặc

d)

C7H8, dung dịch HNO3 đặcdung dịch H2SO4 đặc

11.

Câu 10: Số đồng phân Hiđrocacbon thơm ứng với công thức C8H10

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

12.

Trong các câu sau, câu nào sai?

a)

Benzen có CTPT là C6H6.

b)

Chất có CTPT C6H6 phải là benzen.

c)

Chất có công thức đơn giản nhất là CH không chỉ là benzen.

d)

Benzen có công thức đơn giản nhất là CH.

13.

Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là:

a)

CnH2n+6 ; n ≥ 6.

b)

CnH2n-6 ; n ≥ 3.

c)

CnH2n-6 ; n ≥ 5.

d)

CnH2n-6 ; n ≥ 6.

14.

Số đồng phân hiđrocacbon thơm có công thức phân tử là C9H12

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

15.

Câu nào đúng nhất trong các câu sau đây?

a)

Benzen là một hiđrocacbon.

b)

Benzen là một hiđrocacbon no.

c)

Benzen là một hiđrocacbon không no.

d)

Benzen là một hiđrocacbon thơm.

16.

Trong phân tử benzen

a)

6 nguyên tử H và 6 C đều nằm trên 1 mặt phẳng.

b)

6 nguyên tử H nằm trên cùng 1 mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6C.

c)

Chỉ có 6 C nằm trong cùng 1 mặt phẳng.

d)

Chỉ có 6 H mằm trong cùng 1 mặt phẳng.

17.

Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu cấu tạo chứa vòng benzen?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

Số đồng phân hiđrocacbon thơm có công thức phân tử là C9H12

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

19.

Hiện tượng gì xảy ra khi đun nóng toluen với dung dịch KMnO4?

a)

Dung dịch KMnO4 bị mất màu.

b)

Sủi bọt khí.

c)

Có kết tủa trắng.

d)

Không có hiện tượng.

20.

Có thể dùng các chất nào sau đây để phân biệt 2 chất lỏng là benzen và toluen?

a)

Hỗn hợp HNO3 đặc, H2SO4 đặc.

b)

Brom khan và bột sắt.

c)

Dung dịch Brom.

d)

Dung dịch KMnO4 đun nóng.

21.

Benzen và toluen phản ứng được với chất nào sau đây

a)

Axit HNO3 đặc, xúc tác H2SO4 đặc

b)

dung dịch kali pemanganat ở điều kiện thường

c)

hiđro có xúc tác Ni, đun nóng

d)

Br2 có bột Fe, đun nóng

e)

Axit HCl loãng

22.

Có thể dùng các chất nào sau đây để phân biệt 2 chất lỏng là benzen và toluen?

a)

Hỗn hợp HNO3 đặc, H2SO4 đặc.

b)

Brom khan và bột sắt.

c)

Dung dịch Brom.

d)

Dung dịch KMnO4 đun nóng.

23.

Tính thơm của benzen được thể hiện ở điều nào?

a)

Dễ tham gia phản ứng thế

b)

Khó tham gia phản ứng cộng

c)

Bền vững với chất oxi hóa

d)

Cả 3 đáp án trên.

24.

Cho phản ứng sau: C6H6 + Br2 → C6H5Br + HBr. Điều kiện phản ứng là

a)

dd Br2 , nhiệt độ

b)

Br2 khan, nhiệt độ

c)

dd Br2 , Fe xúc tác

d)

Br2 khan, bột sắt

25.

Hiện tượng xảy ra khi cho dd brom vào ống nghiệm chứa benzen, lắc rồi để yên là

a)

dung dịch brom bị mất màu

b)

có khí thóat ra

c)

xuất hiện kết tủa

d)

dung dịch brom không bị mất màu

26.

Phản ứng của benzen với chất nào sau đây gọi là phản ứng nitro hóa?

a)

HNO3 đậm đặc

b)

HNO3 loãng/ H2SO4

c)

HNO2 đặc/ H­2SO4 đặc

d)

HNO3 đặc/ H2SO4 đặc

27.

Câu nào đúng khi nói về Stiren?

a)

Stiren là đồng đẳng của benzen.

b)

Stiren là đồng đẳng của etilen.

c)

Stiren là hidrocacbon thơm.

d)

Stiren là hidrocacbon không no.

28.

Chất không làm mất màu dung dịch thuốc tím là

a)

toluen

b)

benzen

c)

stiren

d)

propilen

29.

Polystiren (PS) là sản phẩm của phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

a)

C6H5CH3

b)

CH2=CH-Cl

c)

HO-C6H4-CH2OH

d)

C6H5CH=CH2

30.

Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là

a)

CnH2n+6; n >= 6.

b)

CnH2n-6; n >=3.

c)

CnH2n-6; n >= 6.

d)

CnH2n+6; n >= 3.

31.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về 2 vị trí trên 1 vòng benzen?

a)

vị trí 1, 2 gọi là ortho.

b)

vị trí 1,4 gọi là para.

c)

vị trí 1,3 gọi là meta.

d)

vị trí 1,5 gọi là ortho.

32.

Tên gọi của hợp chất sau là

a)

1-etyl-4-butyl-2-metylbenzen

b)

1-butyl-4-etyl-3-metylbenzen

c)

4-butyl-1-etyl-2-metylbenzen

d)

1-etyl-2-metyl-4-butylbenzen

33.

Câu 1: Dãy đồng đẳng benzen có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n>=6)

b)

CnH2n-2 (n>=4)

c)

CnH2n-4 (n>=6)

d)

CnH2n-6 (n>=6)

34.

Câu 2: Công thức phân tử của toluen là

a)

C6H6.

b)

C7H8.

c)

C8H8.

d)

C8H10.

35.

Câu 3: Benzen tác dụng với Cl2 có ánh sáng, thu được hexaclorua. Công thức của hexaclorua là

a)

C6H6Cl2.

b)

C6H6Cl6.

c)

C6H5Cl.

d)

C6H6Cl4.

36.

Câu 4: Benzen tác dụng với Br2 theo tỷ lệ mol 1 : 1 (có mặt bột Fe), thu được sản phẩm hữu cơ là

a)

C6H6Br2

b)

C6H6Br6

c)

C6H5Br

d)

C6H6Br4

37.

Câu 7: Toluen tác dụng với Br2 chiếu sáng (tỷ lệ mol 1 : 1), thu được sẩn phẩm hữu cơ là

a)

o-bromtoluen

b)

m-bromtoluen.

c)

phenylbromua

d)

benzylbromua

38.

Câu 8: Toluen có phản ứng thế ở nhân thơm tương tự benzen nhưng khác với benzen ở chỗ:

a)

Phản ứng của toluen xảy ra chậm hơn và chỉ có một sản phẩm duy nhất

b)

Phản ứng của toluen xảy ra chậm hơn và thường có hai sản phẩm

c)

Phản ứng của toluen xảy ra dễ dàng hơn và thường có hai sản phẩm thế vào vị trí ortho và para

d)

Phản ứng của toluen xảy ra nhanh hơn và chỉ có một sản phẩm duy nhất

39.

Câu 9: Hãy chọn một dãy các chất trong số các dãy chất sau để điều chế hợp chất nitrobenzen?

a)

C6H6, dung dịch HNO3 đặc

b)

C6H6, dung dịch HNO3 đặc, dung dịch H2SO4 đặc

c)

C7H8, dung dịch HNO3 đặc

d)

C7H8, dung dịch HNO3 đặcdung dịch H2SO4 đặc

40.

Câu 10: Số đồng phân Hiđrocacbon thơm ứng với công thức C8H10

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

41.

Benzen  \rightarrow    A  \rightarrow   o-brom-nitrobenzen. Công thức của A là

a)

nitrobenzen.

b)

brombenzen.

c)

aminobenzen.

d)

o-đibrombenzen.

42.

1 ankylbenzen A  (C9H12)\left(C_9H_{12}\right)  tác dụng với  HNO3 HNO_3\  đặc  (H2SO4đ)\left(H_2SO_4đ\right)  theo tỉ lệ mol 1:1 tạo 1 dẫn xuất mononitro duy nhất. Vậy A là

a)

n-propylbenzen.

b)

p-etyl,metylbenzen.

c)

iso-propylbenzen

d)

1,3,5-trimetylbenzen.

43.

1 mol Toluen + 1 mol  Cl2 (as) ACl_2\ \left(as\right)\rightarrow\ A  . A là

a)

C6H5CH2ClC_6H_5CH_2Cl  

b)

pClC6H4CH3p-ClC_6H_4CH_3  

c)

oClC6H4CH3o-ClC_6H_4CH_3  

d)

B và C đều đúng.

44.

Benzen tác dụng với  Cl2Cl_2  có ánh sáng, thu được một chất làm thuốc trừ sâu có công thức phân tử là

a)
b)
c)
d)
45.

Để phân biệt được các chất Hex-1-in, Toluen, Benzen chỉ cần dùng 1 thuốc thử duy nhất là

a)

dd AgNO3AgNO_3 / NH3NH_3 .

b)

dd Brom.

c)

dd KMnO4KMnO_4 .

d)

dd HCl.

46.

Cho phản ứng trên. A là:

a)

axetilen.

b)

metyl axetilen.

c)

etyl axetilen.

d)

đimetyl axetilen

47.

Ứng dụng nào benzen không có:

a)

Làm dung môi.

b)

Dùng trong sản xuất phẩm nhuộm

c)

Làm thuốc nổ.

d)

Dùng trực tiếp làm dược phẩm.

48.

Hidrocacbon X đồng đẳng của benzen có công thức phân tử C8H10C_8H_{10} . X tác dụng với brom khi có hoặc không có mặt bột sắt, trong mỗi trường hợp chỉ tạo thành một dẫn xuất monobrom duy nhất. Công thức cấu tạo của X là 

a)
b)
c)
d)
49.

Hidrocacbon X đồng đẳng của benzen có công thức phân tử C8H10C_8H_{10} . X tác dụng với brom khi có hoặc không có mặt bột sắt, trong mỗi trường hợp chỉ tạo thành một dẫn xuất monobrom duy nhất. Công thức cấu tạo của X là 

a)
b)
c)
d)
50.

Cho phản ứng sau: C6H6 + Br2 → C6H5Br + HBr. Điều kiện phản ứng là

a)

dd Br2 , nhiệt độ

b)

Br2 khan, nhiệt độ

c)

dd Br2 , Fe xúc tác

d)

Br2 khan, bột sắt

51.

Polystiren (PS) là sản phẩm của phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

a)

C6H5CH3

b)

CH2=CH-Cl

c)

HO-C6H4-CH2OH

d)

C6H5CH=CH2

52.

Khi trên vòng benzen có sẵn nhóm thế -X, thì nhóm thứ hai sẽ ưu tiên thế vào vị trí o- và p- . Vậy -X là những nhóm thế nào ?

a)

CnH2n+1, OH, NH2.-C_nH_{2n+1},\ -OH,\ -NH_2.

b)

OCH3, NH2, NO2.-OCH_3,\ -NH_2,\ -NO_2.

c)

CH3, NH2, COOH.-CH_3,\ -NH_2,\ -COOH.

d)

NO2, COOH, SO3H.-NO_2,\ -COOH,\ -SO_3H.

53.

Có thể dùng các chất nào sau đây để phân biệt 2 chất lỏng là benzen và toluen?

a)

Hỗn hợp HNO3 đặc, H2SO4 đặc.

b)

Brom khan và bột sắt.

c)

Dung dịch Brom.

d)

Dung dịch KMnO4 đun nóng.

54.

Thuốc nổ TNT có công thức là

a)
b)
c)
d)
55.

Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol một hiđrocacbon X là đồng đẳng của benzen thu được 7,04 gam CO2. Công thức phân tử của X là

a)


C6H6.

b)

C7H8.

c)

C8­H10.

d)

C8H8.

56.

Chất nào sau đây không thể chứa vòng benzen?

a)

C8H10.

b)

C6H8.

c)

C7H8.

d)

C9H12.

57.

Chất có tên gọi m–xilen có công thức phân tử là

a)

C8H10.

b)

C12H18.

c)

C9H12.

d)

C7H8.

58.

Isopropyl benzen còn có tên là

a)

toluen.

b)

stiren.

c)

cumen.

d)

xilen.

59.

Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu công thức cấu tạo chứa vòng benzen?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

60.

Tính chất vật lý nào sau đây không phải của benzen?

a)

Không màu sắc.

b)

Không mùi vị.

c)

Không tan trong nước.

d)

Tan nhiều trong các dung môi

61.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Benzen có công thức phân tử là C6H6.

b)

Chất có công thức phân tử C6H6 phải là benzen.

c)

Chất có công thức đơn giản nhất là CH không chỉ là benzen.

d)

Benzen có công thức đơn giản nhất là CH.

62.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

Benzen + Cl2 (as).

b)

Benzen + H2 (Ni, p, t°).

c)

Benzen + dd Br2.

d)

Benzen + HNO3 (đ) /H2SO4 (đ).

63.

Toluen tác dụng với Br2, xúc tác bột Fe thì xảy ra phản ứng

a)

cộng vào vòng benzen.

b)

thế vào vòng benzen, dễ hơn C6H6.

c)

thế ở nhánh, khó khăn hơn C6H6.

d)

thế vào vòng benzen, khó khăn hơn C6H6.

64.

Tiến hành thí nghiệm cho nitro benzen tác dụng với HNO3 (đ)/H2SO4 (đ), nóng ta thấy

a)

không có phản ứng xảy ra.

b)

phản ứng dễ hơn benzen, ưu tiên vị trí meta.

c)

phản ứng khó hơn benzen, ưu tiên vị trí meta.

d)

phản ứng khó hơn benzen, ưu tiên vị trí ortho.