wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ I KHTN 8

Total questions: 70

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chỉ ra hiện tượng vật lí trong các quá trình sau :

a)

Xăng, dầu cháy

b)

Nước hoa bay hơi khi mở lọ

c)

Kim loại bị gỉ khi để ngoài môi trường

d)

Gỗ cháy tạo muội than

2.

Trường hợp nào sau đây xảy ra phản ứng hóa học:

a)

Mỡ đun quá lửa có mùi khét.

b)

Nước tưới cho cây trồng dưới dạng phun mưa

c)

Xe đang chạy tốc độ cao, thắng gấp để lại vết trên mặt đường.

d)

Khi nấu cơm, nước sôi tràn ra bên ngoài

3.

Nến được làm bằng parafin, khi đốt nến, xảy ra các quá trình sau:

  1. 1. Parafin nóng chảy.

  2. 2. Parafin lỏng chuyển thành hơi.

  3. 3. Hơi parafin cháy biến đổi thành khí CO2 và hơi nước.

Quá trình nào có sự biến đổi hoá học?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

1,2,3

4.

Kí hiệu cảnh báo dưới đây được in trên nhãn chai hoá chất. Kí hiệu này có nghĩa là

a)

hoá chất gây hại cho sức khoẻ.

b)

hoá chất dễ cháy.

c)

hoá chất độc với môi trường.

d)

hoá chất kích ứng đường hô hấp.

5.

Khi đun nóng hoá chất trong ống nghiệm, cách làm nào sau đây là sai?

a)

Kẹp ống nghiệm bằng kẹp ở khoảng 1/3 ống nghiệm tính từ miệng ống.

b)

Miệng ống nghiệm nghiêng về phía không có người.

c)

Để đáy ống nghiệm sát vào bấc đèn cồn.

d)

Làm nóng đều đáy ống nghiệm rồi mới đun trực tiếp tại nơi có hoá chất.

6.

Cách lấy hóa chất dạng bột ra khỏi lọ đựng hóa chất?

a)

Dùng panh, kẹp.

b)

Dùng ống hút.

c)

Dùng thìa kim loại hoặc thủy tinh.

d)

Đổ trực tiếp.

7.

Xử lí hóa chất thừa sau khi dùng xong?

a)

Đổ ngược lại vào lọ hóa chất.

b)

Đổ ra ngoài thùng rác.

c)

Có thể mang về tự thí nghiệm tại nhà.

d)

Xử lí theo hướng dẫn giáo viên.

8.

Khi đun ống nghiệm dưới ngọn lửa đèn cồn, cần để đáy ống nghiệm cách bao nhiêu so với ngọn lửa từ dưới lên?

a)

2/3

b)

1/3

c)

3/4

d)

1/2

9.

Đây là dụng cụ gì?

a)

Ống nghiệm.

b)

Bình chia độ.

c)

Cốc thủy tinh.

d)

Bình nón.

10.

Đây là dụng cụ gì ?

a)

Ống hút nhỏ giọt

b)

pipet

c)

bình tia

d)

đo pH

11.

Để pha 80 mL dung dịch copper(II) sulfate thì sử dụng bình nón có thể tích nào là hợp lí?

a)

80 mL

b)

100 mL

c)

60 mL

d)

50 mL

12.

Quá trình nào sau đây thể hiện sự biến đổi vật lí?

a)

Gỗ cháy thành than.

b)

Đun nóng đường đến khi xuất hiện chất màu đen

c)

Cơm bị ôi thiu.

d)

Hòa tan đường ăn vào nước.

13.

Iron (sắt) phản ứng với khí chlorine sinh ra iron(III) chloride. Phản ứng hoá học được biểu diễn bằng phương trình dạng chữ là

a)

Iron + chlorine → iron(III) chloride.

b)

Iron(III) chloride → iron + chlorine.

c)

Iron + iron(III) chloride → chlorine.

d)

Iron(III) chloride + chlorine → iron.

14.

Đốt đèn cồn, cồn (ethanol) cháy. Khi đó, ethanol và khí oxygen trong không khí đã tác dụng với nhau tạo thành hơi nước và khí carbon dioxide. Các chất sản phẩm có trong phản ứng này là

a)

ethanol và khí oxygen.

b)

hơi nước và khí carbon dioxide.

c)

ethanol và hơi nước.

d)

khí oxygen và khí carbon dioxide

15.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?

a)

Phản ứng nung đá vôi.

b)

Phản ứng đốt cháy cồn.

c)

Phản ứng đốt cháy than.

d)

Phản ứng đốt cháy khí hydrogen.

16.

Trước và sau một phản ứng hóa học, yếu tố nào sau đây thay đổi?

a)

khối lượng các nguyên tử.

b)

số lượng các nguyên tử.

c)

liên kết giữa các nguyên tử.

d)

thành phần các nguyên tố.

17.

Quá trình nào sau đây xảy ra sự biến đổi hoá học?

a)

Khi mở nút chai nước giải khát loại có ga thấy bọt sủi lên.

b)

Nhỏ vài giọt mực vào cốc nước và khuấy đều thấy mực loang ra cả cốc nước.

c)

Trứng gà để lâu ngày bị hỏng, có mùi khó chịu.

d)

Dây tóc bóng trong bóng đèn điện nóng và sáng lên khi có dòng điện chạy qua.

18.

Trong quá trình phản ứng, lượng chất phản ứng ......, lượng sản phẩm ........

a)

Tăng dần, giảm dần.

b)

Giảm dần, tăng dần.

c)

Tăng dần, tăng dần.

d)

Giảm dần, giảm dần.

19.

Số Avogadro và kí hiệu là

a)

6,022.1023, AN

b)

6,022.1023, AN

c)

6,022.1023, NA

d)

6,022.1024, NA

20.

Ở điều kiện chuẩn nhiệt độ ( 25OC và 1bar) thì 1 mol của bất kì chất khi nào đều chiếm 1 thể tích là:

a)

24 lit

b)

24,79 lit

c)

22,4 lit

d)

2,479 lit

21.

Cho X có dX/kk = 1,52. Biết chất khí ấy có 2 nguyên tố Nitrogen

a)

CO

b)

NO

c)

N2O

d)

CH4

22.

Hợp chất khí X có tỉ khối so với hiđro bằng 22. Công thức hóa học của X có thể là

a)

NO

b)

NO2

c)

NH3

d)

CO2

23.

Ở đkc 0,5 lít khí X có khối lượng là 0,48 gam. Khối lượng mol phân tử của khí X là:

a)

56

b)

24

c)

64

d)

65

24.

64g khí oxygen ở điều kiện chuẩn có thể tích :

a)

49,58 lít

b)

24,79 lít

c)

74,37 lít

d)

99,16 lít

25.

Dãy các chất khí đều nặng hơn không khí là:

a)

SO2, Cl2, H2S

b)

B. N2, CO2, H2

c)

CO, CO2, H2

d)

N2, SO2, H2

26.

0,35 mol khí SO2 ở điều kiện chuẩn có thể tích bằng bao nhiêu ?

a)

0,868 lít

b)

8,6765 lít

c)

86,8 lít

d)

868 lít

27.

Tỉ khối hơi của khí sulfur dioxide (SO2) so với khí chlorine (Cl2) là

a)

0,19

b)

1,5

c)

0,9

d)

1,7

28.

Nồng độ phần trăm của một dung dịch cho ta biết

a)

số mol chất tan trong một lít dung dịch.

b)

số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.

c)

số mol chất tan có trong 150 gam dung dịch.

d)

số gam chất tan có trong dung dịch.

29.

Dung dịch bão hòa là gì?

a)

Là dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan

b)

Là dung dịch hòa tan chất tan

c)

Không có đáp án đúng

d)

Là dung dịch giữa dung môi và chất tan

30.

Dung dịch là gì?

a)

Hỗn hợp đồng nhất của chất tan và nước

b)

Hỗn hợp chất tan và nước

c)

Hỗn hợp chất tan và dung môi

d)

Hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi

31.

Trong 200 ml dung dịch có hòa tan 8,5 gam sodium nitrate (NaNO3). Nồng độ mol của dung dịch là

a)
0.5M
b)
0.3M
c)
0.2M
d)
0.1M
32.

Hòa tan 15 gam sodium chloride (NaCl) vào 55 gam nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch là

a)

29,18%.

b)

28,10%.

c)

21,43%.

d)

26,12%.

33.

Ở nhiệt độ 25oC, khi cho 12 gam muối X vào 20 gam nước, khuấy kĩ thì còn lại 5 gam muối không tan. Tính độ tan của muối X.

a)

38

b)

37

c)

36

d)

35

34.

Nồng độ mol của dung dịch cho biết

A. số gam dung môi có trong 100 gam dung dịch.

B. số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.

C. số mol chất tan có trong một lít dung dịch.

D. số mol chất tan có trong dung dịch.

a)
D.
b)
C
c)
B.
d)
A.
35.

Hòa tan 50 gam muối ăn (sodium chloride: NaCl) vào nước thu được dung dịch có nồng độ 20%. Khối lượng dung dịch muối ăn pha chế được là

a)
200 gam.
b)
250 gam.
c)
350 gam.
d)
300 gam.
36.

Trong 200 ml dung dịch có hòa tan 8,5 gam sodium nitrate (NaNO3). Nồng độ mol của dung dịch là

a)
0.3M
b)
0.2M
c)
0.1M
d)
0.5M
37.

Khối lượng NaCl trong 200 gam dung dịch muối ăn 10 % là

a)

30 gam

b)

20 gam

c)

15 gam

d)

5 gam

38.

Khi sản xuất nước ngọt có gas người ta thường nén khí carbon dioxide ở áp suất cao nhằm mục đích gì?

a)

không làm thay đổi khả năng hòa tan của khí carbon dioxide trong nước.

b)

tăng khả năng hòa tan của khí carbon dioxide trong nước.

c)

giảm nhanh lượng khí carbon dioxide trong nước.

d)

giảm khả năng hòa tan của khí carbon dioxide trong nước.

39.

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

A. Tổng khối lượng sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

B. Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

C. Tổng khối lượng sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

D. Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn hoặc bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

a)
D
b)
C.
c)
B.
d)
A.
40.

Lưu huỳnh cháy theo sơ đồ phản ứng sau: Sulfur + khí oxygen → sulfur dioxide.Nếu đốt cháy 48 gam sulfur và thu được 96 gam sulfur dioxide thì khối lượng oxygen đã tham gia vào phản ứng là:

a)

56 gam

b)

42 gam

c)

36 gam

d)

48 gam

41.

Phương trình đúng của phosphorus cháy trong không khí, biết sản phẩm tạo thành là P2O5

A. P + O2 → P2O5 B. 4P + 5O2 → 2P2O5

C. P + 2O2 → P2O5 D. P + O2 → P5O2

a)

D.

b)

B.

c)

C.

d)

A.

42.

Nhìn vào phương trình sau và cho biết tỉ lệ giữa các chất tham gia phản ứng: 

2NaOH + CuSO4 → Cu(OH)2 + Na2SO4

A. 1:1 B. 1:2 C. 2:1 D. 2:3

a)
B. 1:2
b)
A. 1:1
c)
D. 2:3
d)
C. 2:1
43.

Than cháy tạo ra khí carbon dioxide (CO2) theo phương trình:

Carbon + oxygen → Khí carbon dioxide

Khối lượng carbon đã cháy là 4,5kg và khối lượng oxygen phản ứng là 12kg. Khối lượng khí carbon dioxide tạo ra là?

a)
16.4 kg
b)

16.5 kg

c)
16.2 kg
d)
16.3 kg
44.

Al + CuSO4 → Alx(SO4)y + Cu. Tìm x, y

A. x = 2, y = 3 B. x = 3, y = 4

C. x = 1, y = 2 D. x = y = 1

a)

D.

b)

C.

c)

A.

d)

B.

45.

Hòa tan một lượng Fe trong dung dịch hydrochloric acid (HCl), sau phản ứng thu được 3,7185 lít khí H2 ở điều kiện chuẩn. Khối lượng hydrochloric acid có trong dung dịch đã dùng là

a)

2,7375 gam.

b)

4,365 gam.

c)

8,73 gam.

d)

10,95 gam.

46.

Đốt cháy hoàn toàn 6,4 gam sulfur trong oxygen dư, sau phản ứng thu được V lít sulfur dioxide (SO2) ở điều kiện chuẩn. Giá trị của V là

A. 2,479 lít. B. 4,958 lít. C. 7,437 lít. D. 3,7185 lít.

a)
3.7185 lít.
b)
2.479 lít.
c)
4.958 lít
d)
7.437 lít.
47.

Trộn 10,8 gam bột nhôm (alminium) với bột lưu huỳnh (sulfur) dư. Cho hỗn hợp vào ống nghiệm và đun nóng để phản ứng xảy ra thu được 25,5 gam Al2S3. Tính hiệu suất phản ứng ?

a)

75%

b)

95%

c)

85%

d)

88%

48.

Chọn phương trình đúng khi nói về khí nitrogen và khí hydrogen

a)

N2 + 2H2 -> NH3

b)

N2+ H2 -> NH3

c)

N2 + 3H2 -> NH2

d)

N2+ 3H2 -> 2NH3

49.

Cho phản ứng: NaI + Cl2 → NaCl +I2

Sau khi cân bằng, hệ số các chất của phản ứng trên lần lượt là

A. 2; 1; 2; 1

B. 4; 1; 2; 2

C. 1; 1; 2; 1

D. 2; 2; 2; 1

a)
A. 2; 1; 2; 1
b)
C. 1; 1; 2; 1
c)
B. 4; 1; 2; 2
d)
D. 2; 2; 2; 1
50.

Đốt cháy hoàn toàn m gam chất X cần dùng 4,958 lít O2 (đkc) thu được 2,479 lít CO2 (đkc) và 3,6 gam H2O. Giá trị của m là

A. 2,6 gam

B. 1,5 gam

C. 1,7 gam

D. 1,6 gam

a)
B. 1.5 gam
b)
C. 1.7 gam
c)
D. 1.6 gam
d)
A. 2.6 gam
51.

Người ta điều chế vôi sống bằng cách nung đá vôi. Lượng vôi sống thu được từ 1 tấn đá vôi với hiệu suất phản ứng bằng 90% là

A. 0,252 tấn. B. 0,378 tấn. C. 0,504 tấn. D. 0,606 tấn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Cho thanh magnesium cháy trong không khí thu được hợp chất magnesium oxide. Biết mMg = 7,2 g. Tính khối lượng hợp chất

a)
A. 2,4 g
b)
D. 12 g
c)
B. 9,6 g
d)
C. 4,8 g
53.

Để đốt cháy hết 3,1 gam P cần dùng V lít khí oxygen (đktc), biết phản ứng sinh ra chất rắn là P2O5. Giá trị của V là

a)

2,475 L

b)

2,8 L

c)

3,09875 L

d)

7,425 L

54.

Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

Nhiệt độ

b)

Xúc tác

c)

Áp suất

d)

Thời gian

55.

Viên than tổ ong thường được sản xuất với nhiều lỗ nhỏ. Theo em, các lỗ nhỏ đó được tạo ra với mục đích chính nào sau đây?

A. Làm giảm trọng lượng viên than

B. Giúp viên than trông đẹp mắt hơn

C. Làm tăng diện tích của than với oxygen khi cháy

D. Tăng nhiệt độ khi than cháy

a)
A.
b)
B.
c)
D.
d)
C
56.

Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây ?

A. Dạng viên nhỏ. B. Dạng bột mịn, khuấy đều.

C. Dạng tấm mỏng. D. Dạng nhôm dây.

a)
B
b)

D.

c)

C.

d)

A.

57.

Chất làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng sau phản ứng vẫn có khối lượng không đổi là

a)

Chất tham gia

b)

Chất trung gian

c)

Chất xúc tác

d)

Chất sản phẩm

58.

Các quả pháo hoa khi được bắn lên sẽ bốc cháy nhanh và nổ ra thành những chùm ánh sáng đẹp mắt. Vì sao khi sản xuất pháo hoa người ta thường sử dụng các nguyên liệu ở dạng bột?

a)

Nguyên liệu dạng bột có mùi hương thơm

b)

Nguyên liệu ở dạng bột có diện tích tiếp xúc lớn hơn

c)

Nguyên liệu ở dạng bột có khối lượng nặng hơn

d)

Nguyên liệu dạng bột có màu sắc đẹp hơn

59.

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

b)

nồng độ, diện tích bề mặt và chất xúc tác.

c)

nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

60.

Khi “bảo quản thực phẩm trong tủ lạnh để giữ thực phẩm tươi lâu hơn” là đã tác động vào yếu tố gì để làm chậm tốc độ phản ứng?

a)

Nhiệt độ.

b)

Hóa chất.

c)

Nguyên liệu.

d)

Nồng độ.

61.

Điền vào chỗ trống: "Acid là những ... trong phân tử có nguyên tử ... liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion ..."

a)

Hợp chất, hydrogen, H+

b)

Đơn chất, hydroxide, H-

c)

Đơn chất, hydrogen, OH+

d)

Hợp chất, hydroxide, OH+

62.

Chất nào sau đây tác dụng với Hydrochlric acid sinh ra khí H2?

a)

Fe

b)

FeO

c)

MgO

d)

CaO

63.

Acid H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:

a)

Fe2(SO4)3 và SO2.

b)

FeSO4 và SO2.

c)

Fe2(SO4)3 và H2

d)

FeSO4 và H2

64.

Dãy gồm các kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là:

A. Fe, Mg, Zn, Cu.

B. Na, Ba, Cu, Ag.

C. Ba, Mg, Fe, Zn.

D. Fe, Al, Ag, Pt.

a)
B.
b)
C.
c)
A
d)
D.
65.

Điền vào chỗ trống: "Base là những ... trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm ... . Khi tan trong nước, base tạo ra ion ..."

a)

Hợp chất, hydroxide, OH

b)

Đơn chất, hydrogen, H+

c)

Đơn chất, hydroxide, H+

d)

Hợp chất, hydrogen, H+

66.

Nếu pH = 7 thì dung dịch có môi trường:

a)

Muối

b)

Trung tính

c)

Base

d)

Acid

67.

Cho 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 100ml dung dịch HCl 0,1M. Dung dịch thu được sau phản ứng:

a)

Làm quỳ tím hoá đỏ.

b)

Làm quỳ tím hoá xanh.

c)

Phản ứng được với natri giải phóng khí oxi.

d)

Không làm đổi màu quỳ tím.

68.

Cho 200ml dung dịch KOH 1M tác dụng với 200ml dung dịch H2SO4 1M, sau phản ứng cho thêm một mảnh Mg dư vào sản phẩm thấy thoát ra một thể tích khí H2 (đkc) là:

a)

3,719 lít

b)

7,437 lít

c)

2,479 lít

d)

4,958 lít

69.

Thang pH thường dùng có các giá trị:

a)

Từ 1 đến 7.

b)

Từ 1 đến 13.

c)

Từ 1 đến 14

d)

Từ 5 đến 8.

70.

Cho V ml dung dịch A gồm hai acid HCl 0,1M và H2SO4 0,1M trung hòa vừa đủ 30ml dung dịch B gồm hai base NaOH 0,8M và Ba(OH)2 0,1M. Trị số của V là?

a)

30 ml

b)

90 ml

c)

100 ml

d)

45 ml