wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý thuyết hóa

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ bằng cách

a)

Nhiệt phân NH4Cl.

b)

Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

c)

Nhiệt phân NH4NO2 bão hòa.

d)

Nhiệt phân NH4NO3

2.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thu khí nitơ bằng phương pháp dời nước vì

a)

N2 nhẹ hơn không khí.

b)

N2 nhẹ hơn không khí.

c)

N2 rất ít tan trong nước

d)

. N2 hoá lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp

3.

Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí

a)

CO

b)

NO

c)

SO2

d)

CO2

4.

: Để điều chế nitơ trong phòng thí nghiệm, người ta nhiệt phân huỷ muối nào sau đây

a)

KNO3

b)

NH4Cl

c)

NH4NO3

d)

NH4NO2

5.

cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA là

a)

ns2np5

b)

ns2np3

c)

ns2np2

d)

ns2np4

6.

Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để

a)

làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử

b)

sản xuất axit nitric.

c)

. tổng hợp phân đạm.

d)

tổng hợp amoniac

7.

Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí?

a)

Li, Mg, Al

b)

H2, O2

c)

Li, H2, Al

d)

O2, Ca, Mg

8.

Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Mg, H2

b)

Mg, O2

c)

H2, O2

d)

Ca, O2

9.

Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Nitơ không duy trì sự cháy, sự hô hấp và là một khí độc

b)

Vì có 3 liên kết nên phân tử nito rất bền và ở nhiệt độ thường nito khá trơ về mặt hóa học

c)

Khi tác dụng với kim loại hoạt đông, nito thể hiện tính khử

d)

Số oxi hóa của nitơ trong các hợp chất và ion AlN, N2O4, NH4 + , NO3 - , NO2 - , lần lượt là -3, +4, -3,+5,+4.

10.

Cho khí NH3 phản ứng với oxi ( xúc tác Pt, tot^o   ) sản phảm thu được gồm

a)

NO, H2O

b)

NO, H2

c)

N2, H2O

d)

N2O, H2O

11.

tính chất hóa học của NH3 là

a)

tính bazo mạnh, tính khử

b)

tính khử mạnh, bazo yếu

c)

tính bazo yếu, tính oxi hóa

d)

tính bazo mạnh, tính oxi hóa

12.

Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?

a)

AlCl3

b)

H2SO4

c)

HCl

d)

NaCl

13.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

khói màu trắng

b)

khói màu tím

c)

khói màu nâu

d)

khói màu vàng

14.

Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm

a)

chuyển thành màu đỏ.

b)

không đổi màu.

c)

chuyển thành màu xanh

d)

mất màu

15.

Nhận xét nào sau đây không đúng về muối amoni ?

a)

Muối amoni bền với nhiệt.

b)

Tất cả các muối amoni tan trong nước.

c)

Các muối amoni đều là chất điện li mạnh

d)

Các muối amoni đều là chất điện li mạnh

16.

: Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3?

a)

.NH4Cl,NH4HCO3,(NH4)2CO3..NH_4Cl,NH_4HCO_3,(NH_4)_2CO_3.  .

b)

NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2CO3.NH_4Cl,\ NH_4NO_3,\ (NH_4)_2CO_3.  

c)

  NH4Cl,NH4NO3,NH4HCO3NH_4Cl,NH_4NO_3,NH_4HCO_3  

d)

NH4NO3,NH4HCO3,(NH4)2CO3NH_4NO_3,NH_4HCO_3,(NH_4)_2CO_3  

17.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế khí NH3 bằng cách

a)

Cho N2 tác dụng với H2 (450oC, bột sắt).

b)

Cho muối amoni loãng tác dụng với kiềm loãng và đun nóng

c)

Cho muối amoni đặc tác dụng với kiềm đặc và đun nóng

d)

Nhiệt phân muối (NH4)2CO3.

18.

Có thể phân biệt muối amoni (NH4 + ) với các muối khác bằng cách cho tác dụng với kiềm mạnh, vì khi đó:

a)

Muối amoni sẽ chuyển thành màu đỏ

b)

Thoát ra một chất khí không màu, không mùi.

c)

Thoát ra một chất không màu, mùi xốc

d)

Muối amoni sẽ chuyển thành màu xanh

19.

Axit nitric đặc , nóng phản ứng được với tất cả các chất trong nóm nào sau đây?

a)

Mg(OH)2, CuO, NH3, Ag

b)

Mg(OH)2, NH3, CO2, Au

c)

Mg(OH)2, CuO, NH3, Pt

d)

. CaO, NH3, Au, FeCl2

20.

Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là?

a)

N2 .

b)

N2O.

c)

NO

d)

NO2

21.

Axit HNO3 tinh khiết, không màu để lâu ngoài ánh sáng sẽ chuyển thành:

a)

Màu đen sẫm

b)

Màu vàng

c)

Màu trắng đục

d)

Màu trắng đục

22.

Ứng dụng nào không phải của HNO3?

a)

Sản xuất phân bón

b)

Sản xuất khí NO2 và N2H4.

c)

. Sản xuất thuốc nổ

d)

. Sản xuất thuốc

23.

Các tính chất hoá học của HNO3 là

a)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh

b)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân huỷ.

c)

tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính bazơ mạnh

d)

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân huỷ

24.

Các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội

a)

Fe, Al, Cr.

b)

Fe, Al, Cr.

c)

Fe, Mg, Al

d)

Fe, Mg, Al

25.

Chọn sơ đồ đúng dùng để điều chế HNO3 trong công nghiệp

a)

N2 - NO - NO2 - HNO3

b)

N2 - NO -N2O5 - HNO3

c)

N2 -NH3 - NO - NO2 - HNO3

d)

N2 - NH3 - NO - N2O5 -HNO3

26.

HNO3 không thể hiện tính oxi hoá với chất nào sau đây?

a)

Fe3O4

b)

Fe(OH)2

c)

Fe2O3

d)

FeO

27.

Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính axit là:

a)

CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO

b)

Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3

c)

CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3

d)

KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2

28.

Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí độc NO2. Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm, biện pháp hiệu quả nhất là người ta nút ống nghiệm bằng:

a)

Bông khô

b)

Bông có tẩm nước.

c)

Bông có tẩm nước vôi

d)

Bông có tẩm giấm

29.

Khi cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 để có Fe(NO3)2, cần

a)

HNO3 dư

b)

HNO3 loãng

c)

Fe dư

d)

HNO3 đặc nguội

30.

Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc. Hiện tượng quan sát nào sau đây là đúng?

a)

Khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh

b)

Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu

c)

Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh

d)

Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu.

31.

Photpho trắng và photpho đỏ là

a)

2 chất khác nhau

b)

2 dạng đồng phân của nhau

c)

2 chất giống nhau

d)

2 dạng thù hình của nhau

32.

Các số oxi hoá có thể có của photpho là

a)

-3 ; +3 ; +5

b)

+3 ; +5 ; 0

c)

-3 ; +3 ; +5 ; 0

d)

-3 ; 0 ; +1 ; +3 ; +

33.

Cho P tác dụng với Ca, sản phẩm thu được là

a)

. Ca3P2

b)

. Ca2P3.

c)

Ca3(PO4)2

d)

Ca3(PO4)2

34.

Phần lớn photpho sản xuất ra được dùng để sản xuất

a)

diêm

b)

đạn cháy

c)

axit photphoric

d)

phân lân

35.

Hai khoáng vật chính của photpho là

a)

Apatit và photphorit

b)

Photphorit và cacnalit

c)

Apatit và đolomit.

d)

Photphorit và đolomit

36.

Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm về khối lượng của nguyên tố nào sau đây?

a)

Nito

b)

Photpho

c)

Kali

d)

Cacbon

37.

Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?

a)

KCl

b)

NaNO3

c)

NH4NO3

d)

K2CO3

38.

Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá theo phần trăm khối lượng của

a)

Ca(H2PO4)2

b)

P2O5

c)

P

d)

PO43PO_43-  

39.

Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá theo phần trăm khối lượng của

a)

Ca(H2PO4)2

b)

P2O5

c)

P

d)

PO43PO_43-  

40.

Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá theo phần trăm khối lượng của

a)

K2O

b)

KCl

c)

K2SO4

d)

KNO3

41.

Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của

a)

(NH4)3PO4 và KNO3

b)

(NH4)3PO4 và KNO3

c)

(NH4)2HPO4 và NaNO3.

d)

(NH4)2HPO4 và KNO3

42.

Trong phản ứng của photpho với (1) Ca, (2) O2, (3) Cl2, (4) KClO3. Những phản ứng trong đó photpho thể hiện tính khử là

a)

1 , 2 , 4

b)

1 , 3

c)

2 , 3 , 4

d)

1 , 2, 3

43.

Chọn câu sai trong các câu dưới đây?

a)

Photpho vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử

b)

Photpho thể hiện tính khử khi tác dụng với các phi kim hoạt động mạnh.

c)

Photpho thể hiện tính khử khi tác dụng với các chất có tính oxi hoá

d)

Photpho thể hiện tính khử khi tác dụng với các kim loại mạnh.

44.

Có những tính chất: (1) khó nóng chảy, khó bay hơi; (2) phát quang màu lục nhạt trong bóng tối ở nhiệt độ thường; (3) chỉ bốc cháy ở trên 250oC. Những tính chất của photpho đỏ là

a)

1, 2

b)

1

c)

2, 3

d)

1, 3

45.

Tính chất nào sau đây không thuộc axit photphoric?

a)

Axit photphoric tan trong nươc theo bất kì tỉ lệ nào.

b)

Axit photphoric là axit trung bình, phân li theo 3 nấc

c)

Không thể nhận biết H3PO4 bằng dung dịch AgNO3.

d)

. Ở điều kiện thường axit photphoric là chất lỏng, trong suốt, không màu.

46.

Axit H3PO4 và HNO3 cùng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây

a)

CuCl2, KOH, NH3, Na2CO3

b)

MgO, BaSO4, NH3, Ca(OH)2.

c)

KOH, NaHCO3, NH3, ZnO.

d)

NaOH, KCl, NaHCO3, H2S.

47.

Cho sơ đồ sau : HCl + muối X → H3PO4 + NaCl Hãy cho biết có bao nhiêu muối X thỏa mãn.

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

48.

Axit nitric và axit photphoric có cùng phản ứng với nhóm các chất nào sau đây

a)

NaOH, K2CO3, CuCl2, NH3

b)

NaOH, Na2CO3,KCl, K2S

c)

KOH, MgO, CuSO4, NH3

d)

NaOH, K2HPO4, Na2CO3, NH3

49.

Cho P2O5 tác dụng với dung dịch NaOH thu được một dung dịch gồm hai chất. Hai chất đó có thể là

a)

Na3PO4 và H3PO4

b)

Na2HPO4 và Na3PO4

c)

NaH2PO4 và Na3PO4 .

d)

NaOH và Na2HPO4

50.

Không nên bón phân đạm cùng với vôi vì ở trong nước

a)

phân đạm làm kết tủa vôi

b)

. phân đạm phản ứng với vôi tạo khí NH3 làm mất tác dụng của đạm

c)

phân đạm phản ứng với vôi và toả nhiệt làm cây trồng bị chết vì nóng

d)

cây trồng không thể hấp thụ được đạm khi có mặt của vôi

51.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

. Phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3 - ) và ion amoni (NH4 + )

b)

Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3.

c)

Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK

d)

Phân urê có công thức là (NH4)2CO3

52.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Thành phần chính của supephotphat kép gồm hai muối Ca(H2PO4)2 và CaSO4.

b)

Supephotphat đơn chỉ có Ca(H2PO4)2.

c)

Phân lân cung cấp nitơ cho cây trồng

d)

Urê có công thức là (NH2)2CO.

53.

Cho các tính chất:

(a) Mềm, dễ nóng chảy.

(b) Tự bốc cháy trong không khí.

(c) Rất độc, gây bỏng nặng khi rơi vào da.

(d) Bền trong không khí ở nhiệt độ thường.

(e) Phát quang màu lục nhạt trong bóng tối.

Những tính chất của photpho trắng là

a)

a), (b), (c), (e).

b)

(b), (c), (e)

c)

(a), (c), (e).

d)

(a), (b), (c)

54.

Chọn ra ý không đúng trong các ý sau

a) Nitơ có độ âm điện lớn hơn photpho.

b) Ở điều kiện thường nitơ hoạt động hoá học yếu hơn photpho.

c) Photpho đỏ hoạt động hoá học mạnh hơn phopho trắng.

d) Trong các hợp chất, hoá trị của photpho có thể là 5.

e) Photpho chỉ có tính oxi hoá, không có tính khử

a)

a, e

b)

b, c

c)

b, d

d)

c, e

55.

Kim cương và than chì là

a)

. hai đồng phân của cacbon

b)

hai thù hình của cacbon.

c)

hai đồng vị của cacbon

d)

ai hợp chất của cacbon.

56.

Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là trạng thái rắn của

a)

CO

b)

CO2

c)

H2O

d)

NH3

57.

Dung dịch Na2CO3 không phản ứng với dung dịch nào sao đây?

a)

Ba(OH)2

b)

HCl.

c)

CaCl2

d)

KNO3

58.

rót axit clohidric vào ống nghiệm chứa bột canxi cacbonat thấy xuất

a)

kết tủa trắng.

b)

kết tủa đen

c)

khí không mùi

d)

khí mùi khai.

59.

Muối nào sau đây không bị nhiệt phân khi nung nóng ở nhiệt độ cao?

a)

KHCO3

b)

Ca(HCO3)2

c)

BaCO3

d)

Na2CO3

60.

Cacbon thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với chất nào sau đây?

a)

O2

b)

HNO3 đặc

c)

ZnO

d)

Al

61.

Oxit nào sau đây không bị khử bởi khí CO

a)

MgO.

b)

CuO

c)

PbO.

d)

. FeO

62.

CO2 không cháy và không duy trì sự cháy nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám cháy. Tuy nhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây?

a)

Đám cháy xăng, dầu.

b)

Đám cháy do khí gas

c)

Đám cháy vật liệu nhôm

d)

Đám cháy quần áo, vải sợi

63.

Chất rắn có khả năng hấp phụ các khí độc nên được dùng trong các máy lọc nước, khẩu trăng y tế, mặt nạ phòng độc là

a)

photpho trắng

b)

photpho đỏ.

c)

than hoạt tính.

d)

kim cương

64.

Khi đun nấu bằng than tổ ong thường sinh ra khí X không màu, không mùi, bền với nhiệt, hơi nhẹ hơn không khí và dễ gây ngộ độc đường hô hấp. Khí X là

a)

CO2.

b)

CO

c)

NO2.

d)

NH3

65.

Khí Z được sinh ra trong quá trình đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch và là nguyên nhân chính ra ra hiện tượng “hiệu ứng nhà kính”. Khí Z là

a)

CO2

b)

NO2

c)

CO

d)

NH3

66.

Muối amino T được sử dụng làm bột nở backing amoni làm cho khi hấp lên sẽ mềm và xốp hơn nhưng lại có mùi khó chịu. Muối T là

a)

NH4Cl

b)

NH4NO3

c)

NH4HCO3

d)

(NH4)2CO3

67.

Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất hữu cơ?

a)

PBr5

b)

BH3

c)

CCl4

d)

SF6

68.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Liên kết hóa học trong phân tử hợp chất hữu cơ chủ yếu là liên kết cộng hóa trị.

b)

Hợp chất hữu cơ thường có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp (dễ bay hơi).

c)

Hợp chất hữu cơ thường kém bền với nhiệt và dễ tham gia phản ứng cháy

d)

Phản ứng hóa học của hợp chất hữu cơ thường xảy ra nhanh và tỏa nhiều nhiệt

69.

Cho glyxin có công thức cấu tạo là H2N-CH2-COOH. Số nguyên tử hiđro trong mỗi phân tử glyxin là

a)

2

b)

4

c)

5

d)

4

70.

] Cho axit ađipic có công thức cấu tạo là HOOC-(CH2)4-COOH. Công thức phân tử của axit ađipic là

a)

C6H10O4.

b)

. C3H5O2.

c)

C6H8O4.

d)

C6H8O4.

71.

Cho etyl axetat có công thức cấu tạo là CH3COOC2H5. Công thức đơn giản nhất của etyl axetat là

a)

C2H4O.

b)

C4H8O2.

c)

C2H8O

d)

C4H4O2

72.

Cho dãy các chất: CH4, C2H4, C2H5Cl, C3H9N và C6H12O6. Số chất trong dãy thuộc loại hiđrocacbon là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4