wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LƯƠNG THỰC- THỰC PHẨM

Total questions: 70

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Lứa tuổi từ 11-15 là lứa tuổi có sự phát triển nhanh chóng về chiều cao. Chất lượng quan trọng nhất của sự phát triển xương là:

a)

A. Carbohydrate

b)

protein

c)

calcium

d)

chất béo

2.

chất nào sau đây là lương thực

a)

Thịt

b)

Khoai lang

c)

d)

trứng

3.

Thực phẩm nào cung cấp vitamin và khoáng chất?

a)

rau củ

b)

Thịt

c)

d)

Trứng

4.

Trong các thực phẩm sau, thực phẩm nào giàu protein, chất đạm

a)

Thịt bò

b)

Rau muống

c)

Dưa hấu

d)

Khoai lang

5.

Vitamin nào bảo vệ đôi mắt của chúng ta?

a)

Vitamin B

b)

Vitamin C

c)

Vitamin K

d)

Vitamin A

6.

Lương thực, thực phẩm nào sau đây giàu tinh bột?

a)

Rau củ

b)

Gạo

c)

d)

Trứng

7.

Phương pháp nào thường được sử dụng để bảo quản thịt?

a)

Phương pháp làm lạnh

b)

Phương pháp đóng hộp

c)

Phương pháp hun khói

d)

Phương pháp làm lạnh, đóng hộp và hun khói.

8.

Thời gian bảo quản trứng tươi trong tủ lạnh?

a)

1-2 tuần

b)

2-4 tuần

c)

24h

d)

3-5 ngày

9.

Bệnh bướu cổ là thiếu khoáng chất nào?

a)

iodine (iot)

b)

calcium (Canxi)

c)

zinc (kẽm)

d)

phosphorus (photpho)

10.

Vitamin nào không tan được trong chất béo?

a)

Vitamin A

b)

Vitamin D

c)

Vitamin E

d)

Vitamin B

11.

Câu 1: Chất nào sau đây là lương thực?

a)

Thịt

b)

c)

Khoai lang

d)

Trứng

12.

Biện pháp nào sau đây không dùng để bảo quản lương thực - thực phẩm?

a)

Đông lạnh

b)

Hút chân không

c)

Sấy khô

d)

Ngâm nước

13.

Trong các thực phẩm sau, thực phẩm nào giàu Protein (chất đạm)

a)

Thịt bò

b)

Rau muống

c)

quả dưa hấu

d)

Khoai lang

14.

Chất xơ có nhiều trong thực phẩm nào sau đây?

a)

Rau, củ, quả

b)

Các loại thịt

c)

Sữa và các sản phẩm từ sữa

d)

Các loại hải sản

15.

Đây là hình ảnh về

a)

Lương thực

b)

Thực phẩm

c)

Nhiên liệu.

d)

Năng lượng.

16.

Những loại nào sau đây là lương thực?

a)

Ngô, khoai, lúa nước, đu đủ, xoài, cá

b)

Trứng, sữa, dầu ăn, tỏi, hạt tiêu

c)

Khoai tây, lúa mì, rau cải, chôm chôm

d)

Khoai lang, lúa nước, ngô, sắn, khoai tây

17.

Đây là tên của loại lương thực nào?

(a)  

18.

Tinh bột, đường là những chất ....

a)

Có vai trò nâng cao hệ miễn dịch, phòng chống bệnh tật

b)

Cấu tạo nên cơ thể sinh vật, cung cấp năng lượng.

c)

Cung cấp năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống

d)

Dự trữ, cung cấp năng lượng cho cơ và các hoạt động sống

19.

Những lương thực - thực phẩm nào sau đây cung cấp chất béo là chủ yếu?

a)

Hạt đậu, gạo, ngô, thịt lợn

b)

Bơ, sữa, lạc, mỡ

c)

Cá, tôm, đậu đỏ, xoài

d)

Cà rốt, sắn, trứng, sữa

20.

Thiếu vitamin A có thể dẫn tới hậu quả nào sau đây

a)

Bệnh bướu cổ

b)

Bệnh quáng gà

c)

Bệnh thiếu máu

d)

Bệnh suy nhược thần kinh

21.

Lương thực - thực phẩm dễ bị hỏng trong không khí là do

a)

Nấm và vi khuẩn phân hủy

b)

Nấm và virus phân hủy

c)

Vi khuẩn và virus phân hủy

d)

Côn trùng và vi khuẩn phân hủy

22.

Bảo quản lương thực - thực phẩm giúp....

a)

Lương thực - thực phẩm ngon hơn

b)

Lương thực - thực phẩm không hoặc hạn chế bị hỏng

c)

Lương thực - thực phẩm tăng chất dinh dưỡng

d)

Lương thực - thực phẩm dễ ăn

23.

Lương thực là những sản phẩm có chứa ......

a)

Tinh bột

b)

Chất béo

c)

Chất đạm

d)

Vitamin và muối khoáng

24.

Hình ảnh này thuộc nhóm thực phẩm nào?

a)

Rau, củ, quả.

b)

Thịt, cá, trứng, đậu

c)

Tinh bột.

d)

Thức ăn và đồ uống ngọt.

25.

Hình ảnh này là nhóm thực phẩm nào?

a)

Rau, củ, quả.

b)

Thịt, cá, trứng, đậu.

c)

Bơ, sữa.

d)

Bánh ngọt.

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Thiếu vitamin A có thể gây khô mắt, mù lòa

b)

Thiếu sắt có thể dẫn đến bệnh thiếu máu.

c)

Thiếu iodine (iot) gây kém phát triển trí tuệ

d)

Thiếu vitamin và khoáng chất làm tăng hệ miễn dịch

27.

Lương thực - thực phẩm giàu chất béo?

a)

Gạo

b)

Mỡ lơn

c)

Thịt bò

d)

28.

Những loại nào sau đây là lương thực?

a)

Ngô, khoai, lúa nước, đu đủ, xoài, cá

b)

Trứng, sữa, dầu ăn, tỏi, hạt tiêu

c)

Khoai tây, lúa mì, rau cải, chôm chôm

d)

Khoai lang, lúa nước, ngô, sắn, khoai tây

29.

Trong nhóm chất sau, những nhóm chất nào cung cấp năng lượng cho cơ thể?

(1) Chất đạm; (2) Chất béo; (3) Tinh bột, đường; (4) Chất khoáng

a)

(1),(2) và (4)

b)

(2), (3), và (4)

c)

(1), (2), (3) và (4)

d)

(1), (2) và (3)

30.

Việc làm nào dưới đây không phải cách bảo quản lương thực-thực phẩm đúng?

a)

Chế biến cá và để trong tủ lạnh

b)

Để thịt ngoài không khí trong thời gian dài

c)

Sấy khô các loại trái cây

d)

Ướp muối cho cá

31.

Cho các từ/cụm từ: lương thực, thực phẩm, bảo quản, tươi sống, chế biến. Hãy chọn từ/ cụm từ thích hợp điền vào chỗ ........ để hoàn thành các phát biểu sau:

Thịt, cá, tôm là các ....... thường được dùng trong các bữa ăn hằng ngày. Chúng được.......... để trở thành các món ăn.

(a)  

32.

Trong bảo quản rau, hoa, quả tươi. Phương pháp dùng phổ biến nhất là

a)

bảo quản bằng chiếu xạ

b)

bảo quản bằng hóa chất

c)

bảo quản bằng phương pháp lạnh

d)

bảo quản trong môi trường khí biến đổi.

33.

Tác dụng của việc bao gói trước khi làm lạnh trong bảo quản rau, quả tươi là:

a)

giảm hoạt động sống của rau, quả và vi sinh vật gây hại.

b)

tránh đông cứng rau, quả.

c)

tránh lạnh trực tiếp.

d)

tránh mất nước.

34.

Quy trình: “ Thu hoạch→ Tuốt, tẻ hạt → Làm sạch, phân loại → Làm khô → Làm nguội → Phân loại theo chất lượng → Bảo quản → Sử dụng ” là quy trình bảo quản:

A. Thóc, ngô.

B. Khoai lang tươi.

C. Hạt giống.

D. Sắn lát khô.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Nhiệt độ kho bảo quản lạnh được điều chỉnh từ:

A. 0oC – 4oC

B. -1oC – 2oC

C. 0oC – 15oC

D. -5oC – 15oC

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Phương pháp chế biến nào sau đây không phải chế biến rau, quả?

a)

Đóng hộp

b)

Sấy khô

c)

Chế biến tinh bột

d)

Muối chua

37.

Trong quy trình chế biến rau quả theo phương pháp đóng hộp, bước ‘xử lí nhiệt’ có tác dụng là?

a)

Làm chín sản phẩm

b)

Làm mất hoạt tính các loại enzim

c)

Tiêu diệt vi khuẩn

d)

Thanh trùng

38.

Mục đích của công tác bảo quản nông, lâm, thủy sản là:

a)

duy trì những đặc tính ban đầu của sản phẩm

b)

Để nâng cao chất lượng sản phẩm.

c)

Để làm giống

d)

Để đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của người sử dụng.

39.

Điều gì sẽ xảy ra khi đặt quả trứng hỏng vào một bát nước lạnh ?

a)

Trứng nổi trên bề mặt nước.

b)

Chìm xuống và nằm yên ở đáy.

c)

Chìm xuống và lơ lửng dưới đáy

d)

Nằm dưới đáy nhưng hơi bồng bềnh.

40.

Nhiên liệu là những chất có đặc điểm:

a)

Cháy được

b)

Cháy tỏa nhiệt

c)

Cháy được, tỏa nhiệt, phát sáng

41.

Trong các chất sau đây chất nào KHÔNG được gọi là nhiên liệu?

a)

Than

b)

Củi

c)

Đất

d)

Xăng

42.

Ga được xếp vào nhiên liệu nào?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

43.

Trong 3 loại nhiên liệu rắn, lỏng, khí loại nào sẽ dễ cháy nhất?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

44.

Nhiên liệu nào sẽ được coi là nhiên liệu thân thiện với môi trường?

a)

Ga

b)

Khí hiđro

c)

Xăng

d)

Gỗ

45.

Tại sao tạo các hàng lỗ trên than tổ ong?

a)

Để tăng diện tích tiếp xúc giữa than với khí oxygen.

b)

Để giảm diện tích tiếp xúc giữa than với khí oxygen.

c)

Để tăng kích thước viên than, tăng giá trị kinh tế

d)

Để làm đẹp cho viên than.

46.

Biện pháp nào sau đây sẽ KHÔNG được cho là sử dụng hiệu quả nhiên liệu?

a)

Đun bếp gaz ở mức to nhất để thức ăn nhanh sôi, nhanh chín.

b)

Đập nhỏ than

c)

Dùng quạt thổi mạnh vào bếp than hoặc củi đang cháy

47.

Để sử dụng nhiên liệu hiệu quả ta cần cung cấp oxygen

a)

Vừa đủ

b)

Thiếu

c)

48.

Lí do chính ta cần sử dụng nhiên liệu hiệu quả?

a)

Đốt nhiên liệu sinh ra khí gây ô nhiễm môi trường, và các nguồn nhiên liêu đều không phải vô hạn

b)

Nhiêu liệu đắt

c)

Nhiên liệu điều chế khó khăn, khan hiếm

49.

Mục đích của việc ta chẻ nhỏ củi trước khi đốt là

a)

Tăng diện tích tiếp xúc với oxi để củi cháy hoàn toàn

b)

Cho gọn, nhẹ, dễ xếp vào bếp

c)

Để cung cấp đủ oxi cho phản ứng

50.

Nhiên liệu nào có sẵn trong tự nhiên?

a)

Gỗ

b)

Xăng

c)

Cồn

d)

Rơm rạ

e)

Củi.

51.

Nhiên liệu lỏng gồm các chất?

a)

Cồn, xăng, dầu

b)

Biogas, cồn, củi

c)

Dầu, than đá, củi

d)

Nến , cồn , xăng

52.

Xăng sinh học E5 chứa bao nhiêu % cồn, bao nhiêu% xăng truyền thống?

a)

15% và 85%

b)

3 % và 97 %

c)

5% và 95 %

d)

10 % và 90 %

53.

An ninh năng lượng là?

a)

Sự đảm bảo đầy đủ năng lượng dưới nhiều dạng khác nhau, ưu tiên nguồn năng lượng sạch và giá rẻ

b)

Sự đảm bảo đầy đủ năng lượng dưới nhiều dạng khác nhau, ưu tiên nguồn năng lượng sạch, giá cao

c)

Sự đảm bảo đầy đủ nặng lượng dưới một dạng duy nhất

d)

Sự đảm bảo đầy đủ năng lượng dưới một dạng duy nhất, giá thành cao

54.

Vì sao không nên đun bếp than trong phòng kín?

a)

Vì giá thành than rất cao

b)

Vì than không cháy được trong phòng kín

c)

Vì than cháy tỏa ra nhiều khí CO, CO2 có thể gây tử vong nếu ngửi quá nhiều trong phòng kín

d)

Vì than tỏa nhiều nhiệt dẫn đến phòng quá nóng

55.

Đâu là nhiên liệu

a)

Kim loại

b)

đất

c)

cát

d)

xăng

e)

cồn

56.

Dựa vào trạng thái người ta chia nhiên liệu thành các loại là

a)

Nhiên liệu tái tạo

b)

Nhiên liệu rắn

c)

Nhiên liệu thô

d)

Nhiên liệu lỏng

e)

Nhiên liệu khí

57.

Chọn từ thích hợp vào chỗ trống:

Sử dụng nhiên liệu an toàn hiệu quả sẽ giúp ...(1)... các nguy cơ cháy nổ, ...(2)... chi phí trong cuộc sống và sản xuất.

a)

tăng; lãng phí

b)

giảm thiểu; tiết kiệm

c)

phòng tránh; tiêu hao

d)

giảm thiểu; tăng

58.

Nhiên liệu hóa thạch (than đá, dầu mỏ...), khi được đốt cháy, các nguyên tử carbon kết hợp với oxygen để tạo ra carbon dioxide - khí gây hiệu ứng nhà kính, nguyên nhân làm cho nhiệt độ bầu khí quyển Trái Đất ngày càng tăng lên.

Có nên sử dụng nhiều nhiên liệu hóa thạch không? Khí gây hiệu ứng nhà kính là khí nào?

a)

Có, CO

b)

Không, CO2

c)

Có, NO

d)

Không, NO2

59.

Để củi dễ cháy khi đun nấu, người ta không dùng biện pháp nào sau đây?

a)

Cung cấp đầy đủ oxygen cho quá trình cháy.

b)

Chẻ nhỏ củi.

c)

Xếp củi chồng lên nhau, càng khít nhau càng tốt.

d)

Phơi củi cho thật khô.

60.

Thế nào là nhiên liệu?

a)

Nhiên liệu là một số chất hoặc hỗn hợp chất được dùng làm nguyên liệu đầu vào cho các quá trình sản xuất hoặc chế tạo

b)

Nhiên liệu là những chất được oxi hóa để cung cấp năng lượng cho hoạt động của cơ thể sống

c)

Nhiên liệu là những vật liệu dùng trong quá trình xây dựng

d)

Nhiên liệu là những chất cháy được dùng để cung cấp năng lượng dạng nhiệt hoặc ánh sáng nhằm phục vụ mục đích sử dụng của con người

61.

Nhiên liệu lỏng gồm các chất?

a)

Cồn, xăng, dầu

b)

Biogas, cồn, củi

c)

Dầu, than đá, củi

d)

Nến , cồn , xăng

62.

Nhiên liệu nào sau đây không phải nhiên liệu hóa thạch?

a)

Than đá.

b)

Dầu mỏ.

c)

Khí tự nhiên.

d)

Ethanol.

63.

Để sử dụng gas tiết kiệm, hiệu quả người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?

a)

Tùy nhiệt độ cần thiết để điều chỉnh lượng gas.

b)

Tốt nhất nên để gas ở mức độ lớn nhất.

c)

Tốt nhất nên để gas ở mức độ nhỏ nhất.

d)

Ngăn không cho khí gas tiếp xúc với carbon dioxide.

64.

Ở nhiều vùng nông thôn, người ta xây dựng hầm biogas để thu gom chất thải động vật. Chất thải được thu gom vào hầm sẽ phân hủy, theo thời gian tạo ra biogas. Biogas chủ yếu là khí methane, ngoài ra còn một lượng nhỏ các khí như ammonia, hydrogen sulfide, sulfur dioxide, ... Biogas tạo ra sẽ được thu lại và dẫn lên để làm nhiên liệu khí phục vụ cho đun nấu hoặc chạy máy phát điện.

Theo em, việc xây hầm thu chất thải sản xuất biogas đem lại những lợi ích gì?

a)

Làm sạch môi trường, hạn chế gây ô nhiễm môi trường

b)

Tiêu diệt mầm bệnh gây hại. Nếu chất thải động vật thải trực tiếp ra môi trường sẽ phát tán nhiều mầm bệnh.

c)

Thu được biogas làm nhiên liệu phục vụ cuộc sống (đun nấu, chạy máy phát điện), tiết kiệm tiền mua nhiên liệu

d)

Cả 3 phương án

65.

Thế nào là vật liệu?

a)

Vật liệu là một số thức ăn được con người sử dụng hàng ngày.

b)

Vật liệu là một chất được dùng trong xây dựng như sắt, cát, xi măng, ...

c)

Vật liệu là một chất hoặc hỗn hợp một số chất được con người sử dụng như là nguyên liệu đầu vào trong một quá trình sản xuất hoặc chế tạo ra những sản phẩm phục vụ cuộc sống.

d)

Vật liệu là gồm nhiều chất trộn lẫn vào nhau.

66.

Thế nào là nhiên liệu?

a)

Nhiên liệu là một số chất hoặc hỗn hợp chất được dùng làm nguyên liệu đầu vào cho các quá trình sản xuất hoặc chế tạo.

b)

Nhiên liệu là những chất được oxi hóa để cung cấp năng lượng cho hoạt động của cơ thể sống.

c)

Nhiên liệu là những vật liệu dùng trong quá trình xây dựng.

d)

Nhiên liệu là những chất cháy được dùng để cung cấp năng lượng dạng nhiệt hoặc ánh sáng nhằm phục vụ mục đích sử dụng của con người

67.

Vật thể nào sau đây được xem là nguyên liệu?

a)

Gạch xây dựng.

b)

Đất sét,

c)

Xi măng.

d)

Ngói.

68.

Khi dùng gỗ  để sản xuất giấy thì người ta sẽ gọi gỗ là

a)

vật liệu.

b)

nguyên liệu.

c)

nhiên liệu.

d)

phế liệu.

69.

Người ta khai thác than đá để cung cấp cho các nhà máy nhiệt điện sản xuất điện. Lúc này, than đá được gọi là

a)

vật liệu.

b)

nhiên liệu.

c)

nguyên liệu.

d)

vật liệu hoặc nguyên liệu.

70.

 Loại nguyên liệu nào sau đây hầu như không thể tái sinh?

a)

Gỗ.

b)

Bông.

c)

Dầu thô.

d)

Nông sản.