Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa học

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Các nguyên tố F,Cl,Br,I thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn?

a)

A. VIA

b)

B.VIIA

d)

D.IVA

2.

Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm halogen là:

a)

A. ns2np4

b)

B.ns2np5

c)

C.ns2np3

d)

D.ns2np6

3.

số electron hóa trị của nguyên tử các nguyên tố nhóm halogen là

a)

A. 5

b)

B. 4

c)

C. 6

d)

D. 7

4.

số electron hóa trị của các nguyên tử các nguyên tố nhóm halogen

a)

5

b)

4

c)

6

d)

7

5.

Tính chất hoá học cơ bản của các nguyên tố halogen là:

a)

A. tính oxi hoá mạnh.

b)

B. tính khử mạnh

c)

C. tính khử và tính oxi hóa

d)

D. tính nhường electron

6.

Sự biến đổi tính chất hóa học của các đơn chất trong nhóm halogen:

a)

A. Tính oxi hóa giảm dần F2→Cl2→Br2→I2

b)

B. Tính oxi hóa tăng dần F2→Cl2→Br2→I2

c)

C. Tính khử giảm dần F2→Cl2→Br2→I

d)

D. Tính oxi hóa giảm dần còn tính khử không đổi F2→Cl2→Br2→I2

7.

Sự biến đổi tính chất hóa học của các đơn chất trong nhóm halogen:

a)

A. Tính oxi hóa giảm dần I2→Br2→Cl2→F2

b)

B. Tính oxi hóa tăng dần I2→Br2→Cl2→F2

c)

C. Tính khử giảm dần F2→Cl2→Br2→I2

d)

D. Tính oxi hóa giảm dần còn tính khử không đổi F2→Cl2→Br2→I2

8.

Đi từ Flo đến iot sự biến đổi độ âm điện là:

a)

A. giảm dần F→Cl→Br→I

b)

B. tăng dần F→Cl→Br→I

c)

C. không thay đổi F→Cl→Br→I

d)

D. giảm dần F→Cl sau đó tăng Br→I

9.

Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là:

a)

A. Flo

b)

B. Clo

c)

C. Brom

d)

D. Iot

10.

Nguyên tố mà trong tất cả các hợp chất chỉ có số oxi hóa -1

a)

A. Flo

b)

B. Clo

c)

C. Brom

d)

D. Iot

11.

Nguyên tố có bán kính nguyên tử lớn nhất là:

a)

A. Flo

b)

B. Clo

c)

C. Brom

d)

D. Iot

12.

Nguyên tố có bán kính nguyên tử nhỏ nhất là:

a)

A. Flo

b)

B. Clo

c)

C. Brom

d)

D. Iot

13.

Trong các phản ứng hóa học, các nguyên tử của các nguyên tố halogen dễ:

a)

A. thu thêm 1electron.

b)

B. thu thêm 2 electron.

c)

C. nhường bớt 1electron.

d)

D. nhường bớt 2electron.

14.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

A. Các halogen là những phi kim mạnh nhất trong mỗi chu kỳ

b)

B. Các halogen đều có số oxi hóa là -1:0; 1;-3, +5, +7.

c)

C. Các halopen đều có 7 electron lớp ngoài cùng thuộc phân lớp s và p

d)

D. Tính oxi hoá của các halogen giảm dần từ flo đến iot.

15.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

A. Các halogen là những phi kim điển hình

b)

B. Các đơn chất halogen oxi hóa được hầu hết các kim loại.

c)

C. Các halogen đều có 7 electron lớp ngoài cùng thuộc phân lớp p

d)

D. Tỉnh oxi hoá của các halogen giảm dần từ flo đến iot.

16.

Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây là chất khí màu vàng lục?

a)

A. F2.

b)

B. Br2.

c)

C. I2.

d)

D. Cl2.

17.

Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây là chất khí màu lục nhạt?

a)

A. F2.

b)

B. Br2.

c)

C. I2.

d)

D. Cl2.

18.

: Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây là chất lỏng màu đỏ nâu?

a)

A. F2.

b)

B. Br2.

c)

C. I2.

d)

D. Cl2.

19.

Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây là chất rắn màu đen tím?

a)

A. F2.

b)

B. Br2.

c)

C. I2.

d)

D. Cl2.

20.

Trong phòng thí nghiệm, khí clo được điều chế bằng cách cho axit clohiđric đặc tác dụng với

a)

A. MnO2.

b)

B. Flo.

c)

C. Tinh bột

d)

D. NaCl

21.

Trong phòng thí nghiệm, khí clo được điều chế bằng cách cho axit clohiđric đặc tác dụng với:

a)

A. KMnO4.

b)

B. Flo.

c)

C. Tinh bột.

d)

D. NaCl.

22.

Trong công nghiệp, người ta sản xuất brom từ nguyên liệu nào sau đây?

a)

A. Muối natri clorua

b)

B. Nước biển.

c)

C. Tinh bột.

d)

D. Đá vôi

23.

Trong công nghiệp, người ta sản xuất iot từ nguyên liệu nào sau đây?

a)

A. Muối natri clorua

b)

B. Rong biển.

c)

C. Tinh bột.

d)

D. Đá vôi

24.

Trong công nghiệp, người ta sản xuất clo từ nguyên liệu nào sau đây?

a)

A. Muối natri clorua

b)

B. Nước biển.

c)

C. Tinh bột.

d)

D. Đá vôi

25.

Trong công nghiệp, người ta sản xuất flo bằng phương pháp nào sau đây?

a)

A. Điện phân dung dịch Muối natri clorua.

b)

B. Điện phân nước biển

c)

C. Điện phân hỗn hợp KF và HF.

d)

D. HF phản ứng với dung dịch KMnO4

26.

Trong tự nhiên, clo chủ yếu tồn tại ở dạng hợp chất dưới dạng:

a)

A. muối natri clorua có trong nước biển và muối mỏ.

b)

B. muối natri clorua có trong nước biển

c)

C. muối mỏ.

d)

D. tinh bột

27.

Trong tự nhiên, Flo chủ yếu tồn tại ở dạng hợp chất dưới dạng:

a)

A. khoáng muối CaF2; Na3AlF2

b)

B. muối natri có trong nước biển

c)

C. muối mỏ.

d)

D. tinh bột

28.

Phản ứng hóa học nào dưới đây không tạo ra đơn chất halogen?

a)

A. Cl2 + dung dịch NaBr dư.

b)

B. Br2 + dung dịch NaI dư.

c)

C. Cl2 + dung dịch KI dư.

d)

D. F2 + dung dich NaCl dư

29.

Xác định vai trò Cl2 trong phản ứng sau: Cl2 + NaOH → NaClO + NaCl + H2O

a)

A. Chất oxi hóa.

b)

B. Chất khử.

c)

C. Vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử

d)

D. Môi trường.

30.

Hoà tan khí Cl2 vào dung dịch NaOH vừa đủ. Dung dịch thu được có các chất thuộc dãy nào dưới đây

a)

A. NaCl, NaClO, H2O

b)

B. NaCl, NaClO3, H2O

c)

C. NaCl, NaClO, NaOH, H2O

d)

D. NaCl, NaClO

31.

Trong dung dịch nước Clo có chứa các chất sau:

a)

A. HCl, HClO, Cl2

b)

B. Cl2 Và H2O

c)

C. HCl và Cl2

d)

D. HCl, HClO, Cl2 và H2O

32.

Đốt nóng đỏ một sợi dây đồng rồi đưa vào bình khí Cl2 thì xảy ra hiện tượng nào sau

a)

A. Dây đồng không cháy

b)

B. Dây đồng cháy yếu rồi tắt ngay

c)

C. Dây đồng cháy mạnh, có khỏi màu nâu và màu trắng.

d)

D. Dây đồng cháy cho khói màu xanh

33.

Đốt nóng đỏ một sợi dây sắt rồi đưa vào bình khí Cl2 thì xảy ra hiện tượng nào sau

a)

A. Dây sắt không cháy

b)

B. Dây sắt cháy yếu rồi tắt ngay

c)

C. Dây sắt cháy mạnh, có khỏi màu nâu

d)

D. Dây sắt cháy âm ỉ rất lâu

34.

Nước clo có tính tẩy màu và sát trùng vì:

a)

A. có axit mạnh HCl

b)

B. có axit HClO có tính oxi hóa mạnh

c)

C. có Clo

d)

D. có cả axit mạnh HCl và HClO

35.

Dẫn từ từ khí clo qua bình đựng KI có chứa sẵn hồ tinh bột. Hiện tượng quan sát được là:

a)

A. Dung dịch hiện màu vàng

b)

B. Dung dịch hiện màu xanh

c)

C. Dung dịch có màu trắng

d)

D. Có kết tủa màu vàng nhạt

36.

Cho các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào chứng minh Cl2 có tính oxi hoá mạnh hơn Br2

a)

A. Br2 + 2NaCl → 2NaBr + Cl2.

b)

C. Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

c)

C. Br2 + 2NaOH → NaBr + NaBrO + H2O

d)

D. Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2

37.

Cho các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào chứng minh Cl2 có tính oxi hoá mạnh hơn I2

a)

A. Br2 + 2NaCl → 2NaBr + Cl2.

b)

C. Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

c)

C. Br2 + 2NaOH → NaBr + NaBrO + H2O

d)

D. Cl2 + 2NaI → 2NaCl + I2

38.

Thuốc thử để nhận biết Iot là

a)

A. dung dịch AgNO3.

b)

B. quỳ tím.

c)

C. hồ tinh bột.

d)

D. dung dịch NaOH.

39.

Thuốc thử để nhận biết dung dịch HCl là

a)

A. dung dịch AgNO3.

b)

B. dung dịch Brom

c)

C. hồ tinh bột.

d)

D. dung dịch NaOH

40.

Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?

a)

A. F2.

b)

B. Br2.

c)

C. O2.

d)

D. O3

41.

Hidro clorua là hợp chất:

a)

A. cộng hóa trị

b)

B. ion

c)

C. tinh thể

d)

D. phối trí

42.

Hidro clorua là:

a)

A. chất khí không màu, mùi xốc, nặng hơn không khí

b)

B. dung dịch không màu, mùi xốc, nặng hơn không khí

c)

C chất khí màu trắng, mùi xốc, nặng hơn không khí

d)

D. chất khí màu vàng lục, mùi xốc, nặng hơn không khí

43.

Hidro clorua:

a)

A. tan nhiều trong nước

b)

B. tan ít trong nước

c)

C. không tan trong nước

d)

D. tan vừa trong nước

44.

Hidro clorua khi tan vào nước tạo dung dịch axit clohidric làm:

a)

A. quỳ tím chuyển sang màu đỏ

b)

B. quỳ tím chuyển sang màu xanh

c)

C. quỳ tím không đổi màu

d)

D. quỳ tím chuyển sang màu đỏ rồi mất màu

45.

Chất nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HCl?

a)

A. Mg

b)

B. Cu.

c)

C. Al2O3

d)

D. NaOH

46.

Chất nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HCl?

a)

A. Zn

b)

B. Ag

c)

C. CuO.

d)

D. Al(OH)3

47.

Các chất nào sau đây đều có tác dụng được với dung dịch HCl?

a)

A. Ag, Mg, Na, KOH

b)

B. Cu, Fe, CuO, KOH

c)

C. Al2O3, Zn, CaCO3, KOH

d)

D. NaOH, Al2O3, Cu, CaCO3

48.

Các chất nào sau đây có tác dụng được với dung dịch HCl?

a)

A. Ag, Mg, Na, KOH

b)

B. Cu, Fe, CuO, KOH

c)

C. CuO, Mg, CaCO3, NaOH

d)

D. NaOH, Al2O3, Cu, CaCO3

49.

Cho dãy axit: HF, HCl, HBr, HI. Theo chiều từ trái sang phải tính axit biến đổi như sau:

a)

A. giảm.

b)

B. tăng

c)

C. vừa tăng, vừa giảm.

d)

D. Không tăng, không giảm.

50.

Cho dãy axit: HF, HCl, HBr, HI. Theo chiều từ trái sang phải tính khử biến đổi như sau:

a)

A. giảm

b)

B. tăng

c)

C. vừa tăng, vừa giảm

d)

D. Không tăng, không giảm.

51.

Cho dãy axit: HF, HCl, HBr, HI. Chất có tính axit yếu nhất là:

a)

A. HF.

b)

B. HCl

c)

C. HBr.

d)

D. HI.

52.

Cho dãy axit: HF, HCl, HBr, HI. Chất có tính axit mạnh nhất là:

a)

A. HF.

b)

B. HCl.

c)

C. HBr.

d)

D. HI

53.

Cho dãy axit: HF, HCl, HBr, HI. Chất có tính axit mạnh nhất là:

a)

A. HF.

b)

B. HCl.

c)

C. HBr.

d)

D. HI.

54.

Axit không thể đựng trong bình thủy tinh là:

a)

A. HNO3

b)

B. HF.

c)

C. H2SO4.

d)

D. HCl.

55.

Axit HCl tác dụng với Fe tạo ra sản phẩm gồm những chất nào sau đây?

a)

A. FeCl2, H2O

b)

B. FeCl2, H2.

c)

C. FeCl3, H2O.

d)

D. FeCl3, H2.

56.

Trong phòng thí nghiệm khí HCl được điều chế bằng cách:

a)

A. cho tinh thể NaCl tác dụng với H2SO4 đậm đặc và đun nóng

b)

B. cho dung dịch NaCl tác dụng với H2SO4 đậm đặc và đun nóng

c)

C. cho tinh thể NaCl tác dụng với dung dịch H2SO4 và đun nóng..

d)

D. cho tinh thể HCl tác dụng với H2SO4 đậm đặc và đun nóng..

57.

Phương pháp sunphat có thể điều chế được những khí nào sau đây:

a)

A. HCl, HBr

b)

B. HF; HCl.

c)

C. HF, HI.

d)

D. HF, HBr.

58.

Thuốc thử để nhận biết dung dịch NaBr là

a)

A. dung dịch AgNO3

b)

B. dung dịch Brom

c)

C. hồ tinh bột.

d)

D. dung dịch NaOH

59.

Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế Cl2 từ MnO2 và dung dịch HCl.

Khí Cl2 sinh ra thường có lẫn hơi nước, hiđroclorua. Để thu được khí Cl2 khô thì bình (1) và bình (2) lần lượt

đựng

a)

A. dung dịch NaOH và dung dịch H2SO4 đặc

b)

B. dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch NaCl.

c)

C. dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch AgNO3

d)

D. dung dịch N aCl và dung dịch H2SO4 đặc.

60.

Tính chất hóa học của axit clohidric là

a)

A. Tính axit mạnh

b)

B. Tính axit mạnh và tính khử

c)

C. Tính khử

d)

D. Tính oxi hóa

61.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí Cl2 cho cùng loại muối clorua kim loại

a)

A. Fe.

b)

B. Zn

c)

C. Cu

d)

D. Ag

62.

: Công thức của muối ăn là:

a)

A. NaBr.

b)

B. NaCl.

c)

C. NaF.

d)

D. NaI.

63.

Phản ứng nào sau đây hầu như không xảy ra

a)

A. Flo phản ứng mảnh liệt với nước ở điều kiện thường : 2F2 +2 H2O → 4HF + O2

b)

B. Ở nhiệt độ thường: Cl2 + H2O---> HCl + HClO

c)

C. Ở nhiệt độ thường, chậm hơn so với clo: Br2 + H2O

->HBr + HBrO

d)

D. Khi đun nóng: I2 + H2O ->HI+ HIO

64.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH

(b) Cho Al tác dụng với I2 có H2O làm xúc tác.

(c) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, nóng

(d) Cho SiO2 vào dung dịch HF.

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa – khử xảy ra là

a)

A. 1.

b)

B.2

c)

C. 3

d)

D.4

65.

Cho các phản ứng sau:

(a) 2HCl + CaCO3 → CaCl2 + CO2 + H2O

(b) HCl + NaOH → NaCl + H2O

(c) 4HCl + MnO2 0 ⎯⎯→t MnCl2 + Cl2 + 2H2O

(d) 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2

trong các phản ứng trên, số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa – khử xảy ra là

a)

A. 3

b)

B.4

c)

C.1

d)

D.2

66.

Cho các phát biểu sau:

(a) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa.

(b) Axit flohidric là axit yếu.

(c) Dung dịch NaF loãng được dung làm thuốc chống sâu răng.

(d) Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa : -1, +1, +3, +5 và +7.

(e) Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự F-, Cl-, Br-, I-.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

A. 2

b)

B.4

c)

C.3

d)

D.5

67.

Chất nào sau đây tác dụng được với H2 ngay cả khi ở trong bóng tối và ở nhiệt độ rất thấp?

a)

A. F2

b)

B. Cl2

c)

C. Br2

d)

D. I2

68.

Hoà tan hoàn toàn 25,12 gam hỗn hợp Mg, Al, Fe trong dung dịch HCl dư thu được 13,44 lít khí H2 (đktc) và m gam muối. Giá trị của m là

a)

A. 67,72.

b)

B. 46,42.

c)

C. 68,92

d)

D. 47,02.