NEW
Font size
WorksheetsKim loại kiềm, kiềm thổ
Total questions: 66
Worksheet time: 33mins
Kim loại có tính khử mạnh nhất là:
Na
Cs
K
Li
Phát biểu nào sau đây là sai?
Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs.
Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ
Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì
Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là
1
2
3
4
Phương pháp thích hợp điều chế Ca từ CaCl2 :
Nhiệt phân CaCl2
Điện phân dung dịch CaCl2
Dùng Na khử ion Ca2+ trong dung dutch CaCl2
Điện phân nóng chảy CaCl2
Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA
Cấu hình e hoá trị là ns2
Tinh thể có cấu trúc lục phương
Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba
Mức oxi hoá đặc trưng trong các hợp chất là +2
Hoà tan hoàn toàn m gam Na kim loại vào nước thu được dung dịch X. Trung hoà dung dịch X cần 200ml dung dịch H2SO4 1M. Giá trị m đã dùng là:
6,9.
4,6.
9,2.
2,3.
Cho 10 gam kim loại tác dụng hết với nước thu được 5,6 lít khí ( đktc). Kim loại là:
Na
Ba
Ca
K
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ
ns1
ns2
ns2 np1
ns2 np2
Cation M+ có cấu hình e lớp ngoài cùng là 2s22p6. M+ là cation nào sau đây ?
Ag+
Li+
Na+
K+
Trường hợp nào sau đây ion Na+ bị khử?
Điện phân dung dịch NaCl.
Điện phân NaCl nóng chảy.
Cho dd NaOH tác dụng dd HCl.
Điện phân dung dịch NaNO3.
Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 thì sẽ xảy ra hiện tượng gì ?
Chỉ có sủi bọt khí.
Sủi bọt khí, sau đó tạo kết tủa xanh, rồi kết tủa tan.
Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh.
Ban đầu có xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt.
Natri hiđroxit (hay xút ăn da) là chất rắn, không màu, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn. Công thức của natri hiđroxit là
Ca(OH)2.
NaOH.
NaHCO3.
Na2CO3.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaHCO3 sinh ra khí CO2?
HCI.
Na2SO4.
K2SO4.
KNO3.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
NaCl
NaOH
NaNO3
Na2SO4
Trong các kim loại sau, kim loại có tính khử mạnh nhất là
Na
K
Ca
Ba
Nhận định nào không đúng khi nói về ứng dụng của kim loại kiềm?
Hợp kim Na - K dùng làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân
Hợp kim Li - Al dùng trong kỹ thuật hàng không
Cs dùng làm tế bào quang điện
Rb dùng làm chất chế tạo pháo hoa
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, kim loại kiềm thuộc nhóm
IA
IIA
IIIA
IVA
Đặc điểm nào sau đây không là đặc điểm chung cho các kim loại nhóm IA ?
Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử
Số oxi hoá của các nguyên tố trong hợp chất
Cấu tạo mạng tinh thể của đơn chất
Bán kính nguyên tử
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
ns1
ns2
ns2np1
(n-1)dxnsy
Trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân?
LiCl
NaNO3
KHCO3
KBr
Chất có tính lưỡng tính là
NaCl.
NaNO3.
NaOH.
NaHCO3.
Dung dịch nào sau đây phản ứng được với dung dịch Na2CO3 tạo kết tủa?
KCl.
CaCl2.
NaCl.
KNO3.
Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại?
Xesi.
Natri.
Liti.
Kali.
Cho các chất: NaOH, Na, Na2SO4, Na2CO3, NaHCO3. Số chất tác dụng được với dung dịch HCl
2
3
4
5
Kim loại nào sau đây tác dụng mạnh trong nước ở nhiệt độ thường?
Al.
Na.
Fe.
Cu.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Na
Ca
Be
Fe
Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
thạch cao sống
boxit
phèn chua
đá vôi
Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?
CaCl2
CaO
NaCl
CaSO4
Trong công nghiệp, các kim loại kiềm, kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp?
thủy luyện
nhiệt luyện
điện phân dung dịch
điện phân nóng chảy
Kim loại kiềm không có tính chất vật lý nào sau đây?
Nhiệt độ nóng chảy thấp
rất cứng
là kim loại nhẹ
là chất rắn
Kim loại nào sau đây không tan trong nước ở điều kiện thường?
Na
K
Be
Ba
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm thổ là
tính khử mạnh
tính bazơ
tính oxi hóa mạnh
tính axit
Cho dãy các chất sau: HCl, FeCl2, NaOH, O2. Số chất tác dụng với Mg là
1
2
3
4
Natri hiđroxit (còn gọi là xút ăn da) có công thức hóa học là
Ca(OH)2
Ba(OH)2
NaOH
KOH
Nước cứng là nước có chứa nhiều cation
Mg2+, Ca2+
Ba2+, Ca2+
Mg2+, Ba2+
K+, Ca2+
Nước cứng tạm thời có chứa muối nào sau đây?
CaCl2, MgSO4
CaSO4, MgCl2
Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2
Ca(HCO3)2, Be(HCO3)2
Nước cứng vĩnh cữu có chứa muối nào sau đây?
BaCl2, MgCl2, BaSO4, MgSO4
CaCl2, BeCl2, CaSO4, MgSO4
CaCl2, MgCl2, Ca(HCO3)2, MgSO4
CaCl2, MgCl2, CaSO4, MgSO4
Chất nào sau đây dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cữu?
Ca(OH)2
NaOH
Na2CO3
CaCl2
Chất nào sau đây làm mềm nước cứng tạm thời?
NaCl
CaCl2
Ca(OH)2
HNO3
Cho khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch nước vôi trong ( Ca(OH)2) thấy xuất hiện
kết tủa trắng.
kết tủa xanh.
kết tủa trắng sau đó kết tủa tan.
kết tủa xanh sau đó kết tủa tan.
Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy xuất hiện
kết tủa trắng
kết tủa xanh
khí bay ra
khí bay ra, kết tủa trắng
Hớp chất nào sau đây không tan trong nước?
CaCO3
Ca(OH)2
NaCl
CaCl2
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
NaCl
NaOH
NaNO3
Na2SO4
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
CaCO3
Ca(OH)2
Ca(HCO3)2
CaCl2
Chất nào sau đây không bị nhiệt phân?
CaSO4
CaCO3
Ca(HCO3)2
MgCO3
Natri được bảo quản bằng cách
ngâm trong dầu hỏa
ngâm trong dung dịch HCl
ngâm trong giấm ăn
ngâm trong H2O
Số oxi hóa của kim loại kiềm thổ trong hợp chất là
+1
+2
+3
0
Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là
ns1
ns2
3s23p1
3s23p2
Thành phần chính của quặng đolomit là
MgCO3. Na2CO3
CaCO3.MgCO3
CaCO3.Na2CO3
FeCO3.Na2CO3
Nhận xét nào sau đây không đúng ?
Các kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh.
Tính khử của các kim loại kiềm thổ tăng dần từ Be đến Ba.
Tính khử của các kim loại kiềm thổ yếu hơn kim loại kiềm trong cùng chu kì.
Be, Mg, Ca, Sr, Ba đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường nên gọi là kim loại kiềm thổ.
Khi điều chế Na,người ta điện phân nóng chảy NaCl với anot làm bằng?
thép
nhôm
than chì
magie
Điều chế Na có thể dùng phương pháp nào sau đây?
Khử Na2O bằng khí H2 nung nóng.
Dùng K đẩy Na ra khỏi dung dịch muối tan NaCl.
Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
Điện phân muối NaCl nóng chảy.
Viết phương trình phản ứng khi Na2CO3 bị thủy phân
Na2CO3+H20
=NaHCO3+NaOH
Na2CO3+H20
=NaOH+CO2+H2
Na2CO3+H2O
=NaOH+CO+H2
cả 3 phương án trên đều sai.
Để điều chế Mg người ta dùng điện phân nóng chảy chất nào sau đây?
MgCl2.
MgO.
Mg(OH)2.
MgSO4.
Phát biểu nào sau đây là SAI?
Trong tự nhiên, các kim loại kiềm tồn tại ở dạng hợp chất.
Kim loại Cesi được ứng dụng làm tế bào quang điện.
Mg tác dụng được với H2O ở nhiệt độ cao.
Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy cao.
Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn, K, Ba, Sr. Số kim loại trong dãy phản ứng được với H2O ở điều kiện thường là
3
4
5
6
Khi nhiệt phân hoàn toàn Ca(HCO3)2 thì thu được sản phẩm là
Ca(OH)2, CO2, H2.
CaO, CO2, H2O.
CaCO3, CO2, H2O.
Ca(OH)2, CO2, H2O.
Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có hiện tượng
bọt khí và kết tủa trắng.
bọt khí bay ra.
kết tủa trắng xuất hiện.
kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.
Nước cứng là nước có chứa:
Muối của Canxi và của Natri
Muối của Canxi và của Magie
Muối Kali clorua và Magie clorua
Muối của Bari và Magie
Một loại nước có chứa Mg(HCO3)2 và CaCl2 là nước loại nào sau đây?
Nước cứng tạm thời
Nước cứng vĩnh cửu
Nước cứng toàn phần
Nước mềm
Thành phần của thạch cao sống là?
CaSO4.2H2O
CaSO4
CaSO4.H2O
CaSO4.0,5H2O
Dd nào sau đây td với dd Ba(HCO3)2, vừa thu được kết tủa, vừa có khí thoát ra?
NaOH.
HCl.
Ca(OH)2.
H2SO4.
Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO3 → (Y) → NaNO3. X và Y có thể là
NaOH và NaClO.
Na2CO3 và NaClO.
NaClO3 và Na2CO3.
NaOH và Na2CO3.
Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, O2, N2 và H2 qua dung dịch NaOH. Khí bị hấp thụ là
CO2.
O2.
H2.
N2.
