wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra hóa 11 kỳ 2

Total questions: 70

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Đun nóng ancol etylic dưới xúc tác H2SO4 đđ, 170oC, sản phẩm hữu cơ thu được là

a)

đietyl xeton

b)

anđehit axetic

c)

đietyl ete

d)

etilen

2.

Hợp chất nào có tên glixerol?

a)

C3H7OH

b)

CH2=CH-CH2-OH

c)

C3H5(OH)3

d)

C6H5CH2OH

3.

Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là

a)

ancol bậc 2.

b)

ancol bậc 3.

c)

ancol bậc 1.

d)

ancol bậc 1 và ancol bậc 2.

4.

Cho CH3-CH2OH phản ứng với CuO nung nóng thì thu được sản phẩm nào sau đây?

a)

CH3OH

b)

CH3OCH3

c)

C2H4

d)

CH3CHO

5.

Đốt cháy hoàn toàn một ancol đơn chức thu được 4,4 gam CO2 và 3,6 gam nước. Ancol đó có công thức phân tử là

a)

C2H5OH

b)

CH3OH

c)

C3H7OH

d)

C3H5OH

6.

Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là:

a)

A. Na, CuO, HBr

b)

B. NaOH, CuO, HBr

c)

C. Na, HBr, Mg

d)

D. CuO, HBr, K2CO3

7.

Dãy đồng dẳng của rượu etylic có công thức tổng quát là:

a)

CnH2n+2OH

b)

CnH2n+1OH

c)

CnH2n-2O

d)

CnH2n-1OH

8.

Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H10O. Số lượng các đồng phân của X là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

9.

Một chai rượu etylic ghi 250 có nghĩa là:

a)

Cứ 100 gam dung dịch có 25 gam rượu etylic nguyên chất.

b)

Cứ 100 ml dung dịch có 25 ml rượu etylic nguyên chất.

c)

Cứ 75 ml dung dịch có 25 gam rượu etylic nguyên chất.

d)

Cứ 100 gam dung dịch có 25 ml rượu etylic nguyên chất.

10.

Trong các ancol sau, ancol nào khử nước tạo một anken duy nhất?

(I). CH3CH2OH

(II). CH3-CH(OH)-CH3

(III) CH3-CH(OH)-CH2-CH3

(IV): (CH3)3COH

(V). (CH3)2CH-CH2OH

(VI) CH3-CH2-CH2-OH

a)

I, III

b)

II,III, IV

c)

III, V, IV

d)

I,II, IV, V, VI

11.

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng, thu được 3,808 lít khí CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O. Giá trị của m là

a)

5,42.

b)

5,72.

c)

4,72.

d)

7,42.

12.

Đốt cháy hoàn toàn một rượu (ancol) X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 4. Thể tích khí oxi cần dùng để đốt cháy X bằng 1,5 lần thể tích khí CO2 thu được (ở cùng điều kiện). Công thức phân tử của X là

a)

C3H8O3.

b)

C3H4O.

c)

C3H8O2.

d)

C3H8O.

13.

Cho 15,6 gam hỗn hợp hai ancol (rượu) đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9,2 gam Na, thu được 24,5 gam chất rắn. Hai ancol đó là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)

a)

C3H5OH và C4H7OH.

b)

C2H5OH và C3H7OH.

c)

C3H7OH và C4H9OH.

d)

CH3OH và C2H5OH.

14.

2-metylpropan-2-ol là ancol bậc mấy?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

15.

Cho biết bậc của ancol sau: CH3-CH(OH)-CH3

a)

Bậc I

b)

Bậc II

c)

Bậc III

d)

Bậc IV

16.

Gọi tên ancol sau: CH3– CH2–CH(CH3)–CH2OH

a)

2-metylbutan-1-ol

b)

3-metylbutan-4-ol

c)

2-metylbutan-4-ol

d)

3-metylbutan-1-ol

17.

Khi đun nóng hỗn hợp 2 rượu metylic và rượu etylic với axit H2SO4 đặc ở 1400C thì số ete tối đa thu được là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

chất nào sau đây không phải ancol?

a)

CH3-OH, C3H7-OH

b)

C6H5-CH2-OH

c)

CH2= CH-CH2-OH

d)
e)
19.
a)

3-metylheptan-4-ol.

b)

5-etylhexanol

c)

2-etylhexanol.

d)

5-metylheptan-4-ol

20.

Phản ứng giữa ancol và kim loại kiềm thuộc loại phản ứng

a)

Thế H của nhóm OH

b)

Thế nhóm OH

c)

tách nước

d)

cháy

21.

Khi đun nóng ancol xúc tác H2SO4 đặc tạo chủ yếu ete cần thực hiện ở nhiệt độ

a)

170 độ C

b)

180 độ C

c)

140 độ C

d)

đun nhẹ

22.

Ancol nào sau đây điều chế bằng quá trình lên men tinh bột và chưng cất ?

a)

A.Ancol etylic

b)

B.Ancol metylic

c)

C.Ancol benzylic

d)

D.Ancol propionic

23.

Anken thích hợp để điều chế 3-etylpentan-3-ol bằng phản ứng hiđrat hóa là

A. 3,3-đimetyl pent-2-en. B. 3-etyl pent-2-en.

C. 3-etyl pent-1-en. D. 3-etyl pent-3-en.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol

a)

bậc 4.

b)

bậc 3.

c)

bậc 2.

d)

bậc 1.

25.

Khi đun nóng butan-2-ol với H2SO4 đặc ở 170oC thì nhận được sản phẩm chính là

a)

but-2-en.

b)

đibutyl ete.

c)

đietyl ete.

d)

but-1-en.

26.

Đốt cháy 0,1 mol ancol no đơn chức X thu được 0,2 mol CO2. Hỏi 6,9 gam X phản ứng với Na được bao nhiêu lít khí (đktc)

a)

2,24 lít

b)

3,36 lít

c)

1,68 lít

d)

2,8 lít

27.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế một lượng nhỏ khí metan theo cách nào dưới đây?

a)

Nung natri axetat khan với hỗn hợp vôi tôi xút (NaOH + CaO).

b)

Phân huỷ yếm khí các hợp chất hữu cơ.

c)

Tổng hợp từ C và H2.

d)

Crackinh butan.

28.

Dãy gồm các chất làm mất màu dung dịch brom

a)

C2H4, C2H2, SO2

b)

C2H4, C2H2, CO2

c)

C2H6, C2H2, SO2

d)

C2H6, C2H4, SO2

29.

Chất tác dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa

a)

propan

b)

propilen

c)

propin

d)

butilen

30.

Chất tác KHÔNG dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa

a)

but-2-in

b)

axetilen

c)

propin

d)

but-1-in

31.

Cho axetilen tác dụng với H2O, xúc tác thích hợp, sản phẩm hữu cơ thu được

a)

CH3-CHO

b)

CH3COOH

c)

C2H5OH

d)

H-COOCH3

32.

Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế axetilen từ

a)

CaC2

b)

CaCl2

c)

Al4C3

d)

CaO

33.

các hidrocabon no được dùng làm nhiên liệu là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

HC no có phản ứng thế

b)

HC no có nhiều trong tự nhiên

c)

HC no là chất nhẹ hơn nước

d)

HC no cháy toả nhiều nhiệt và có nhiều trong tự nhiên

34.

phản ứng đặc trưng của ankan là

a)

phản ứng thế

b)

phản ứng cộng

c)

phản ứng trùng hợp

d)

phản ứng oxi hoá

35.

có tên thay thế là:

a)

3-isopropylpentan

b)

3-etyl-2-metylhexan

c)

2-etyl-3-metylhexan

d)

2-etyl-3-metylpentan

36.

công thức chung của ankadien là

a)

CnH2n+2

b)

CnH2n

c)

CnH2n-2 (n>=2)

d)

CnH2n-2 (n>=3)

37.

đây là ứng dụng của Hidro cabon nào?

a)

ankan

b)

anken

c)

ankin

d)

ankadien

38.

tên thay thế của chất sau là:

CH3-CH(CH3)-C≡C-CH3

a)

2-metylpen-3-in

b)

2-metylpen-2-in

c)

4-metylpen-2-in

d)

2-metylpen-3-in

39.

Đốt cháy hoàn toàn 16g một hỗn hợp X gồm 2 ankan là đồng đẳng kế tiếp nhau A và B, thu được 24,64 lít khí cacbonic (đktc).

công thức phân tử của 2 ankan là:

a)

C2H6 và C3H8

b)

C3H8 và C4H10

c)

C4H10 và C5H12

d)

C5H12 và C6H14

40.

Ở điều kiện thường hiđrocacbon nào sau đây ở thể lỏng ?

a)

C4H10.

b)

C2H6.

c)

C3H8.

d)

C5H12.

41.

Ankan có những loại đồng phân nào?

a)

Đồng phân nhóm chức

b)

Đồng phân vị trí nhóm chức.

c)

Đồng phân cấu tạo.

d)

Đồng phân hình học.

42.

Ankan C5H12 có số đồng phân là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

43.

Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam một ankan X thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc). Công thức phân tử của X là

a)

C2H6

b)

C3H8

c)

C4H10

d)

C5H12

44.

Hợp chất X có công thức phân tử C5H12. Khi cho X tác dụng với clo ở điều kiện thích hợp thì thu được một dẫn xuất monoclo duy nhất. Vậy X là

a)

pentan.

b)

2-meylbutan.

c)

xiclopentan.

d)

2,2-đimetylpropan.

45.

Theo quy tắc cộng Maccopnhicop, propen phản ứng với HCl, thu được sản phẩm chính là:

a)

1-Clopropan.

b)

propan.

c)

2-Clopropan.

d)

1,2-điClopropan.

46.

Dẫn 4,48 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 6,72 gam. Thành phần phần trăm về thể tích của hai anken là

a)

50% và 50%.

b)

35% và 65%.

c)

60% và 40%.

d)

55% và 45%.

47.

Sục a (gam) axetilen vào một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 10,8 gam kết tủa. Giá trị của a là

a)

2,6.

b)

1,3.

c)

3,6.

d)

1,17.

48.

Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế một lượng nhỏ khí metan theo cách nào sau đây?

a)

A. Nung axetat natri khan trong hỗn hợp vôi tôi xút.

b)

B. Phân hủy yếm khí các hợp chất hữu cơ.

c)

C. Tổng hợp từ C và H.

d)

D. Crackinh n – hexan.

49.

Trong phản ứng cộng hiđro vào ankin (ở nhiệt độ thích hợp)

a)

dùng xúc tác Ni tạo ra anken, dùng xúc tác Pd/PbCO3 tạo ra ankan

b)

dùng xúc tác Ni tạo ra ankan, dùng xúc tác Pd/PbCO3 tạo ra anken

c)

dùng xúc tác Ni hay Pd/PbCO3 đều tạo ra ankan

d)

dùng xúc tác Ni hay Pd/PbCO3 đều tạo ra anken

50.

Phản ứng đặc trưng của anken là phản ứng

a)

cộng.

b)

đề hiđro hóa.

c)

thế.

d)

oxi hóa hoàn toàn.

51.

Trùng hợp đivinyl (buta-1,3-đien) tạo ra cao su buna có cấu tạo là

a)

(-CH2-CH-CH-CH2-)n

b)

(-CH2-CH=CH-CH2-)n

c)

(-CH2-CH-CH=CH2-)n

d)

(-CH2-CH2-CH2-CH2-)n

52.

Hỗn hợp X gồm etilen và axetilen có thể tích 6,72 lít (đktc). Cho X qua lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 đến phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 31,92 gam kết tủa. Phần % về khối lượng etilen trong X là

a)

57,49%.

b)

12,10%.

c)

21,21%.

d)

61,76%.

53.

Đun nóng hỗn hợp khí X gồm 0,1 mol propen; 0,2 mol axetilen; 0,1 mol vinylaxetilen; và 0,5 mol H2 trong một bình kín (xúc tác Ni), sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y. Cho Y tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch brom 2M. Tỉ khối của Y so với H2 có giá trị là

a)

20,50

b)

15,60

c)

17,95

d)

13,17

54.

Câu 2: Công thức phân tử của toluen là

a)

C6H6.

b)

C7H8.

c)

C8H8.

d)

C8H10.

55.

Câu 1: Dãy đồng đẳng benzen có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n>=6)

b)

CnH2n-2 (n>=4)

c)

CnH2n-4 (n>=6)

d)

CnH2n-6 (n>=6)

56.

Câu 4: Benzen tác dụng với Br2 theo tỷ lệ mol 1 : 1 (có mặt bột Fe), thu được sản phẩm hữu cơ là

a)

C6H6Br2

b)

C6H6Br6

c)

C6H5Br

d)

C6H6Br4

57.

Câu 6: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng?

a)

benzen

b)

toluen

c)

propan

d)

metan

58.

Câu 7: Toluen tác dụng với Br2 chiếu sáng (tỷ lệ mol 1 : 1), thu được sẩn phẩm hữu cơ là

a)

o-bromtoluen

b)

m-bromtoluen.

c)

phenylbromua

d)

benzylbromua

59.

Câu 10: Số đồng phân Hiđrocacbon thơm ứng với công thức C8H10

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

60.

Chất có tên gọi m–xilen có công thức phân tử là

a)

C8H10.

b)

C12H18.

c)

C9H12.

d)

C7H8.

61.

Isopropyl benzen còn có tên là

a)

toluen.

b)

stiren.

c)

cumen.

d)

xilen.

62.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

Benzen + Cl2 (as).

b)

Benzen + H2 (Ni, p, t°).

c)

Benzen + dd Br2.

d)

Benzen + HNO3 (đ) /H2SO4 (đ).

63.

1 mol Toluen + 1 mol  Cl2 (as) ACl_2\ \left(as\right)\rightarrow\ A  . A là

a)

 C6H5CH2ClC_6H_5CH_2Cl  

b)

 pClC6H4CH3p-ClC_6H_4CH_3  

c)

 oClC6H4CH3o-ClC_6H_4CH_3  

d)

B và C đều đúng.

64.

Để phân biệt được các chất Hex-1-in, Toluen, Benzen chỉ cần dùng 1 thuốc thử duy nhất là

a)

dd AgNO3AgNO_3 / NH3NH_3 .

b)

dd Brom.

c)

dd KMnO4KMnO_4 .

d)

dd HCl.

65.

Thuốc nổ TNT được điều chế trực tiếp từ

a)

benzen.

b)

metyl benzen.

c)

vinyl benzen.

d)

p-xilen.

66.

Chỉ dùng thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được các chất: benzen, stiren và etylbenzen

a)

dd KMnO4

b)

dd Br2

c)

Oxi không khí

d)

dd HCl

67.

Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol một hiđrocacbon X là đồng đẳng của benzen thu được 7,04 gam CO2. Công thức phân tử của X là

(Cho C = 12, H = 1, O = 16)

a)

C6H6.

b)

C7H8.

c)

CH10.

d)

C8H8.

68.

Khi trên vòng benzen có sẵn nhóm thế -X, thì nhóm thứ hai sẽ ưu tiên thế vào vị trí o- và p- . Vậy -X là những nhóm thế nào ?

a)

CnH2n+1, OH, NH2.-C_nH_{2n+1},\ -OH,\ -NH_2.

b)

OCH3, NH2, NO2.-OCH_3,\ -NH_2,\ -NO_2.

c)

CH3, NH2, COOH.-CH_3,\ -NH_2,\ -COOH.

d)

NO2, COOH, SO3H.-NO_2,\ -COOH,\ -SO_3H.

69.

Công thức phân tử của stiren là

a)

C7H8

b)

C8H8

c)

C6H6

d)

C8H10

70.

Đốt cháy hoàn toàn a mol  hỗn hợp hidrocacbon X, Y đồng đẳng kế tiếp thu được 17,92 lít (đktc) CO2 và 19,8 gam H2O. Công thức phân tử của X, Y  là 

a)

C3H8 và C4H10.

b)

C2H6 và C3H8.

c)

CH4 và C2H6.

d)

C2H2 và C3H4.