WorksheetsHóa sinh di truyền
Total questions: 73
Worksheet time: 24mins
Cơ chế hoạt động của enzym có thể tóm tắt thành một số bước sau:
(1) Tạo ra các sản phẩm trung gian
(2) Tạo nên phức hợp enzym – cơ chất
(3) Tạo sản phẩm cuối cùng và giải phóng enzym
Trình tự các bước là:
(2) → (1) → (3)
(2) → (3) → (1)
(1)→ (2) → (3)
(1) → (3) → (2)
Phần lớn enzym trong cơ thể có hoạt tính cao nhất ở khoảng giá trị của độ pH nào sau đây?
pH = 2 – 3
pH = 4 – 5
pH = 6 – 8
pH > 8
Tế bào có thể tự điều chỉnh quá trình chuyển hóa vật chất bằng cách nào?
Điều khiển hoạt tính của enzym bằng cách tăng nhiệt độ
Điều khiển hoạt tính của enzym bằng cách giảm nhiệt độ
Điều khiển hoạt tính của enzym bằng các chất tham gia phản ứng
Điều khiển hoạt tính của enzym bằng các chất hoạt hóa hay ức chế
Nói về hoạt tính của enzym, phát biểu nào sau đây không đúng?
Một số chất hóa học có thể ức chế sự hoạt động của enzym
Một số chất hóa học khi liên kết với enzim làm tăng hoạt tính của enzym
Với một lượng cơ chất không đổi, khi nồng độ enzym càng cao thì hoạt tính của enzym
Hoạt tính của enzym luôn tăng tỉ lệ thuận với nồng độ cơ chất
Vùng cấu trúc không gian đặc biệt của enzym chuyên liên kết với cơ chất được gọi là
Trung tâm hoạt động
Trung tâm điều khiển
Trung tâm vận động
Trung tâm phân tích
Nếu cơ thể thiếu protein (chất đạm) có thể dẫn đến?
Chậm lớn
Suy dinh dưỡng
Suy giảm miễn dịch
Tất cả các ý trên
Đặc điểm có ở protein mà không có ở lipit là?
Có chức năng dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể
Có tính kị nước
Gồm các nguyên tố C, H, O
Cấu trúc theo nguyên tắc đa phân
Protein không có chức năng nào sau đây?
Cấu tạo nên chất nguyên sinh, các bào quan, màng tế bào
Cấu trúc nên enzym, hormon, kháng thể
Thực hiện việc vận chuyển các chất, co cơ, thu nhận thông tin
Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền
Amino acid không thiết yếu:
Không cấu thành nên protein mô
Không có vai trò trong biến dưỡng
Có thể được tổng hợp từ amino acid thiết yếu
Có thể được tổng hợp trong cơ thể trong trạng thái bệnh tật
Một amino acid không hình thành xoắn α là
Valine
Tyrosine
Tryptophan
Proline
Một hợp chất gây giãn mạch được sản xuất từ sự decarboxylation amino acid
Histidine
Arginine
Aspartic acid
Glutamine
Sau khi giải phóng O2 ở mô, hemoglobin vận chuyển
CO2 và proton đến mô
O2 tới phổi
Dinh dưỡng
CO2 và proton đến phổi
Aspirin ức chế hoạt động của enzym
Lypoxygenase
Phospholipase A1
Phospholipase A2
Cyclooxygenase
Vitamin tan trong chất béo là
Tan trong cồn
Có một hay nhiều đơn vị propene
Lưu trữ trong gan
Tất cả các câu trên
Mức lipase huyết thanh tăng trong
Bệnh Paget
Bệnh Gaucher
Đái tháo đường
Viêm tụy cấp
Hậu quả tăng lipid máu ngoại trừ:
Suy giáp trạng
Tăng tổng hợp beta lipoprotein gan/máu
Tăng cholesterol gan/máu
Tăng đông máu
Cacbohydrat không có chức năng nào sau đây?
Điều hòa sinh trưởng cho tế bào và cơ thể
Nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể
Cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể
Vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể
Thiếu hụt của sự tân tạo glucose
Suy tim sung huyết
Hội chứng tự miễn dịch
Bệnh ứ glycogen
Giảm glucose máu nhiễm ceton ở trẻ em
Thứ nào sau đây thống nhất sự biến dưỡng glucose và acid béo
Pyruvate
Citrate
Lactate
Acetyl CoA
Sự chịu glucose giảm trong
Suy tuyến yên
Bệnh to cực
Nhược giáp
Đái tháo đường
Glucose vào tế bào bởi:
Vận chuyển không phụ thuộc insulin
Vận chuyển phụ thuộc insulin
Vận chuyển trung gian enzym
a và b đúng
Hai trường hợp mà sự đường hoá tăng
Đái tháo đường và sự thiếu ăn
Đái tháo đường và xơ vữa động mạch
Đang ăn cơm và nhiễm độc tuyến giáp
Hấp thu cồn và hút thuốc lá
Trong trạng thái nghỉ ngơi, hầu hết glucose bị đốt cháy như “một nhiên liệu” được dùng bởi
Gan
Thận
Mô mỡ
Não
Con đường biến dưỡng là đồng hóa hoặc dị hóa. Con đường nào sau đây xem như “lưỡng hóa” trong tự nhiên?
Chu trình (TCA)
Glucose hóa
Glycolytic pathway
Ly giải
Protein nào sau đây có vai trò điều hòa nồng độ các chất trong cơ thể
Keratin có trong tóc
Colagen có trong da
Hemoglobin có trong hồng cầu
Insulin trong tuyến tụy
Hormon nào liên quan đến sự biến dưỡng carbohydrat
Vasopressin
Cortosol
ACTH
Glucogen
Cho các nhận định sau về protein, nhận định nào đúng?
Protein được cấu tạo từ các loại nguyên tố hóa học: C, H, O
Protein ở người và động vật được tổng hợp bởi 20 loại axit amin lấy từ thức ăn
Protein đơn giản gồm nhiều chuỗi pôlipeptit với hàng trăm axit amin
Protein mất chức năng sinh học khi cấu trúc không gian bị phá vỡ
Tính đa dạng và đặc thù của phân tử protein được quy định bởi?
Số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các axit amin
Số lượng, thành phần các axit amin
Số lượng, thành phần axit amin và cấu trúc không gian
Số lượng, trật tự sắp xếp các axit amin và cấu trúc không gian
Enzym có bản chất là
Protein
Polisaccarit
Monosaccarit
Phospholipit
Hoạt động đầu tiên trong cơ chế tác động của enzym là:
Tạo ra các sản phẩm trung gian
Tạo ra sản phẩm cuối cùng
Giải phóng enzym khỏi cơ chất
Tạo ra phức hợp enzim – cơ chất
Enzym nào sau đây tham gia xúc tác quá trình phân giải protein?
Pepsin
Amilaza
Saccaraza
Mantaza
Cơ chế hoạt động của enzym có thể tóm tắt thành một số bước sau:
(1) Tạo ra các sản phẩm trung gian
(2) Tạo nên phức hợp enzym – cơ chất
(3) Tạo sản phẩm cuối cùng và giải phóng enzym
Trình tự các bước là
(2) → (1) → (3)
(2) → (3) → (1)
(1)→ (2) → (3)
(1)→ (3) → (2)
Tế bào có thể tự điều chỉnh quá trình chuyển hóa vật chất bằng cách nào?
Điều khiển hoạt tính của enzym bằng cách tăng nhiệt độ
Điều khiển hoạt tính của enzym bằng cách giảm nhiệt độ
Điều khiển hoạt tính của enzym bằng các chất tham gia phản ứng
Điều khiển hoạt tính của enzym bằng các chất hoạt hóa hay ức chế
Cơ chất là:
Chất tham gia cấu tạo enzym
Sản phẩm tạo ra từ các phản ứng do enzym xúc tác
Chất tạo ra do enzym liên kết với cơ chất
Chất tham gia phản ứng do enzym xúc tác
Tại sao chúng ta cần ăn protein từ các nguồn thực phẩm khác nhau?
Cung cấp cho cơ thể đầy đủ các nguyên tố đa lượng cần thiết
Giúp cho quá trình tiêu hóa tốt hơn
Cung cấp cho cơ thể đầy đủ các nguyên tố vi lượng cần thiết.
Cung cấp cho cơ thể đầy đủ 20 loại axit amin
Nếu ăn quá nhiều protein (chất đạm), cơ thể có thể mắc bệnh gì sau đây?
Bệnh gút
Bệnh thận
Bệnh loãng xương
Tất cả các ý trên
Chất nào sau đây được cấu tạo từ các axit amin?
Insulin - hormon do tuyến tụy ở người tiết ra
Colesteron - tham gia cấu tạo nên màng sinh học
Pentozo - tham gia cấu tạo nên axit nucleic trong nhân tế bào
Ơstrogen - hormon do buồng trứng ở nữ tiết ra
Protein bị mất chức năng sinh học khi:
Cấu trúc không gian 3 chiều của protein bị phá vỡ
Protein bị mất một axitamin
Protein được thêm vào một axitamin
Cả a và b
Đâu là amino acid bán thiết yếu của người
Valine
Lysine
Tyrosine
Arginine
Một amino acid không được tìm thấy trong protein là:
Proline
Lysine
Histidine
β- Alanine
Protein hiện diện trong tóc là:
Elastin
Myosin
Tropocollagen
Keratin
LDL huyết thanh thấy tăng trong trường hợp:
Vàng da do gan
Vàng da do tán huyết
Hội chứng kém hấp thu
Vàng da tắc mật
Một chế độ ăn ít ngọt được nhắn nhở trong bệnh lý
Xơ vữa động mạch
Tiểu đường
Bệnh gan
Loét đường tiêu hóa
Đặc trưng của sự suy nhược là
Mức insulin thấp và cortisol cao
Giảm Albumin niệu mạnh
Mức epinephrine bình thường
Sự hao mòn cơ bắp nhẹ
Vitamin tan trong chất béo là
Tan trong cồn
Có một hay nhiều đơn vị propene
Lưu trữ trong gan
Tất cả các câu trên
Mức Alkaline phosphatase huyết thanh tăng trong
Nhồi máu cơ tim
Bệnh Wilson
Bệnh gan
Ung thư tuyến tiệt liệt di căn
Mức lipase huyết thanh tăng trong
Viêm tụy cấp
Bệnh Paget
Bệnh Gaucher
Đái tháo đường
Một enzym của chu trình citric acid được tìm thấy bên ngoài ti thể là.
Isocitrate dehydrogenase
Citrat syntherase
Malalase dehydrogenase
α- Ketoglutarase dehydrogenase
Hậu quả tăng lipid máu ngoại trừ:
Suy giáp trạng
Tăng tổng hợp beta lipoprotein gan/máu
Tăng cholesterol gan/máu
Tăng đông máu
Gan là cơ quan duy nhất tổng hợp
Protein
Vitamin C
Vitamin D
Cholesterol este hóa
Cacbohydrat không có chức năng nào sau đây?
Điều hòa sinh trưởng cho tế bào và cơ thể
Nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể
Cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể
Vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể
Chức năng khử độc:
Quá trình thoái hóa hemoglobin
Quá trình thoái hóa acid amin
Biến đổi chất độc thành chất không độc
Không câu nào đúng
Thiếu hụt của sự tân tạo glucose
Suy tim sung huyết
Hội chứng tự miễn dịch
Bệnh ứ glycogen
Giảm glucose máu nhiễm ceton ở trẻ em
Hiện tượng protein niệu nặng xảy ra ở
Viêm thận tiểu cầu cấp
Cơ thận
Hội chứng thận hư
Viêm thận cấp
Thứ nào sau đây thống nhất sự biến dưỡng glucose và acid béo
Pyruvate
Citrate
Lactate
Acetyl CoA
Glucose chuyển thành acid béo nếu khẩu phần thừa
Protein
Fat
Vitamin
Carbohydrate
Sự chịu glucose giảm trong
Suy tuyến yên
Bệnh to cực
Nhược giáp
Đái tháo đường
Mô chứa nhiều glucogen nhất
Gan và cơ
Cơ và thận
Thận và gan
Não và gan
Glucose vào tế bào bởi:
Vận chuyển không phụ thuộc insulin
Vận chuyển phụ thuộc insulin
Vận chuyển trung gian enzym
a và b đúng
Sự tái kích hoạt phospharylase ở gan thì thường cần
Glucagon
Insulin
Epinnephrin
ACTH
Hai trường hợp mà sự đường hoá tăng
Đái tháo đường và sự thiếu ăn
Đái tháo đường và xơ vữa động mạch
Đang ăn cơm và nhiễm độc tuyến giáp
Hấp thu cồn và hút thuốc lá
Sự hấp thu trong bộ máy tiêu hóa
Bị kích thích bởi hormon Glucagon
Xảy ra nhanh hơn sự hấp thu bất kỳ đường khác
Suy yếu trong bệnh đái tháo đường
Xảy ra trong ruột non
Trong trạng thái nghỉ ngơi, hầu hết glucose bị đốt cháy như “một nhiên liệu” được dùng bởi
Gan
Thận
Mô mỡ
Não
Chức năng khử độc
Biến đổi chất độc thành chất không độc dễ tan
Quá trình thoái hóa hemoglobin
Quá trình thoái hóa acid amin
Không câu nào đúng
Chức năng của gan
Tạo mật
Khử độc
Chuyển hóa: Glucid, lipid, protid
Tất cả đều đúng
Chuyển hóa glucid
Gan tổng hợp glycogen
Gan tăng cường phân hủy glycogen tạo glucose
Gan còn tổng hợp heparin chất chống đông máu
Tất cả đều đúng
Chuyển hóa protid ngoại trừ:
Gan tổng hợp acid amin
Đặc biệt enzym transferase
Gan tổng hợp glucose
Gan có vai trò lớn trong khử cực
Chylomicron (CM):
Được tạo thành bởi tế bào màng ruột
Được tạo thành tế bào gan vận chuyển triglyceride nội sinh
Được tổng hợp ở gan giải phóng dạng HDL
Tất cả đều đúng
Chức năng của gan ngoại trừ
Chuyển hoá gan
Bảo vệ chống xơ vữa động mạch
a và b đúng
a và b sai
HDL-cholesterol (cholesterol “tốt”):
Chuyển hoá gan
Bảo vệ chống xơ vữa động mạch
a và b đúng
a và b sai
Apolipoprotein huyết tương là:
Được bài tiết bởi tế bào thành ruột, nhu mô gan
Vận chuyển trong huyết tương
a và b đúng
a và b sai
Insulin cơ chế tác dụng trên hormon là:
Tăng vận chuyển glucose vào tế bào
Tăng glucogen, lipid Tăng
Tăng đường phân, giảm phân ly glycogen
Tất cả đều đúng
Đánh giá nguy cơ xơ vữa động mạch cần làm các xét nghiệm
Bilan mỡ
Troponin
Acid uric
Creatinin
