wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lí

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Nhân tố kinh tế xã hội ảnh hưởng đến công nghiep

a)

Vốn đầu tư thị trường

b)

Đất đai rừng khí hậu

c)

Vị trí địa lý

2.

Đặc điểm của sản xuất công nghiệp

a)

Có tính tập trung cao độ chuyên môn hóa

b)

Có tính mùa vụ phân bố rộng

c)

Các đối tượng sản xuất là cây trồng vật nuôi

3.

nhân tố tự nhiên ảnh hưởng công no

a)

Khoáng sản nước

b)

Cư dân vốn đầu tư thị trường

c)

Khoa học công nghệ

4.

Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới phân bố công nghiệp

a)

Khoáng sản

b)

Biển

c)

Khí hậu và rừng

5.

Nhân tố vốn đầu tư ảnh hưởng đến công nghiệp

a)

Đòn bẩy cho phát triển phân bố công nghiệp

b)

Xuất hiện ngành mới

c)

Xác định hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp

6.

Ý nào sau đây đúng với vai trò của sản xuất công nghiệp

a)

Góp phần khai thác sử dụng tài nguyên hiệu quả

b)

Em ra mối liên kết kinh tế xã hội giữa các nước

c)

Thúc đẩy phân công lao động toàn cầu hóa hội nhập quốc tế

d)

Sản xuất của cải vật chất Cho xã hội

7.

Vai trò của dịch vụ công nghiệp là

a)

Khai thác tài nguyên

b)

Cung ứng vật tư nguyên liệu

c)

Tạo ra nguồn nguyên liệu cho công nghiệp

8.

Ngành công nghiệp năng lượng gồm

a)

Khai thác than dầu khí điện lực

b)

Kh Khai thác than dầu khí nhiệt điện

c)

Khai thác than dầu khí điện gió

9.

Ngành công nghiệp gắn với lao động kĩ thuật cao

a)

Thực phẩm dệt may da giày

b)

Ký thuật điện điện tử thông tin cơ khí chính xác

10.

Than Andras ship không có đặc điểm gì

a)

Sinh ra nhiệt không bị vỡ vụn

b)

Đồ ăn và có luôn

c)

Độ ẩm và lưu huỳnh

11.

Ngành công nghiệp thước đo trình độ

a)

Cơ khí

b)

Điện tử tin học

12.

Sản phẩm công nghiệp điện tử thông tin thuộc nhóm điện tử tiêu dùng là

a)

Tivi đồ chơi điện tử

b)

Linh kiện điện tử vi mạch

c)

Thiết bị công nghệ phần mềm

13.

Sản phẩm công nghệ điện tử thông tin thuộc nhóm thiết bị viễn thông

a)

Điện thoại mạng vi ba máy phát

b)

Đồ chơi tivi phần mềm

c)

Thiết bị công nghệ cao

14.

Ngành công nghiệp suất hiện sớm nhất trên thế giới

a)

than

b)

dệt

15.

Công nghiệp được cho là kinh tế quan trọng của nhiều quốc gia

a)

Luyện kim cơ khí điện tử tin học

b)

Công nghiệp năng lượng

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò công nghiệp năng lượng

a)

Cơ sở không thiếu

b)

Tiền đề tiến bộ khoa học

c)

Thước đo trình độ phát triển văn hóa

d)

Ngành trọng điểm của một quốc gia

17.

Đau là nguồn năng lượng sạch

a)

Địa nhiệt

b)

Dầu mỏ than đá

18.

Công nghiệp điện tử thông tin là ngành cần

a)

Lao động trình độ cao

b)

Nhiều kim loại tài nguyên thiên nhiên

c)

Nhiều diện tích rộng

19.

Hiện nay con người tập trung phát triển nguồn năng lượng sạch không phải vì nguyên nhân nào sau đây

a)

Than đá dầu khí đang cạn kiệt

b)

Biến đổi khí hậu toàn cầu

c)

Chi phí sản xuất không quá cao

20.

Công nghiệp thế giới hiện nay chú trọng

a)

Tăng 1.000.000.000 trọng công nghiệp khai thác

b)

Sử dụng động lực nhiều hơn

c)

Giảm 1.000.000.000 trọng công nghiệp chế biến

d)

P Phát triển thành công nghệ cao

21.

Đặc điểm không hoàn toàn đúng với vùng công nghiệp

a)

Là một vùng lãnh thổ rộng lớn

b)

Bao gồm khu công nghiệp trung tâm

c)

Gắn với đô thị vừa và lớn

d)

Có một số ngành chủ yếu

22.

Các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp được hình thành có vai trò

a)

Sử dụng hợp lý nguồn tài nguyên vật chất lao động

b)

Hẹn chế tác hại công nghiệp

c)

Áp dụng thành tựu khoa học công nghệ

23.

Vai trò của khu công nghiệp là

a)

Tôi sở hình thành phát triển vùng kinh tế

b)

Đóng góp to lớn và giá trị suất khẩu nên kinh tế

24.

Trung tâm công nghiệp có đặc điểm là

a)

Cư dân sinh sống cơ sở hạ tầng

b)

Ranh giới xác định không dân cư sinh sống

25.

Đặc điểm không đúng với trung tâm công nghiệp

a)

Gồm một hai xí nghiệp nằm gần nguyên liệu

b)

Bao gồm khu công nghiệp và công nghiệp

26.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp

a)

Có ranh giới không rõ

b)

Tập trung nhiều xí nghiệp

c)

Có vị trí địa lý thuận lợi

27.

Đặc điểm không đúng với khu công nghiệp

a)

Có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp

b)

Nơi tập trung nhiều xí nghiệp

c)

Sản phẩm vừa tiêu thụ vừa sức khẩu ranh giới rõ ràng

28.

Đặc điểm cơ bản của vùng công nghiệp

a)

Không gian rộng lớn bao gồm các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp

b)

Sự Kết hợp với một số xí nghiệp công nghiệp với một điểm dân cư

c)

Nhiều ngành kết hợp quy mô vài 100 hết ta

29.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp là một bộ phận của

a)

Tổ chức Lãnh thổ nền kinh tế

b)

Cơ cấu kinh tế theo ngành

c)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế

30.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp trình độ cao nhất là

a)

Vùng công nghiệp

b)

Điểm công nghiệp

c)

Khu và trung tâm công nghiệp

31.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất

a)

Điểm công nghiệp

b)

V Vùng khu trung tâm công nghiệp

32.

Đặc điểm của trung tâm công nghiệp

a)

Khu vực có ranh giới rõ ràng

b)

Có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp

c)

Gắn với đô thị vừa và lớn

33.

Khu vực dành cho khu chế xuất khẩu

a)

Trung tâm công nghiệp

b)

Vùng công nghiệp

c)

Điểm khu công nghiệp

d)

Khu chế suất

34.

Đặc điểm đúng với công nghiệp

a)

Gồm một hai xí nghiệp nằm gần nguyên nhiên liệu

b)

Gắn với đô thị lớn vị trí địa lý thuận lợi

c)

Bao gồm khu công nghiệp và điểm

35.

Đặc điểm của khu công nghiệp trung tâm là

a)

Gắn với khu đô thị vừa lớn vừa nhiều hoạt động

b)

Ở khu vực riêng không có cư dân sống

c)

Chỉ tập trung sản xuất mặt hàng suất khẩu

d)

Không liên kết hợp tác

36.

Các hoạt động buôn bán du lịch dịch vụ cá nhân Ý tế giáo dục thể dục thể thao thuộc nhóm ngành

a)

Tiêu dùng dịch vụ tiêu dùng

b)

Dịch vụ cá nhân

c)

Dịch vụ công và kinh doanh

37.

Ngành công nghiệp không khói

a)

Buôn bán bảo hiểm tài chính

b)

Du lịch

38.

Sự phân bố của các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với

a)

Sự phân bố dan cư

b)

Trung tâm công nghiệp

c)

Ngành kinh tế mũi nhọn. Điểm

39.

Giao thông vận tải thông tin liên lạc tài chính bảo hiểm thuộc nhóm dịch vụ

a)

Kinh doanh

b)

Tiêu dùng

c)

Công và sản xuất

40.

Hoạt động thuộc dịch vụ sản xuất

a)

Tài chính tín dụng

b)

Th Thương nghiệp y tế

c)

Giáo dục bảo hiểm

41.

Ngành thuộc dịch vụ công

a)

Giáo dục ý tế

b)

Giáo dục bảo hiểm tài chính tín dụng

c)

Tài chính tín dụng

42.

Hoạt động thuộc dịch vụ tiêu dùng

a)

Điểm danh

b)

Giáo dục ý tế bảo hiểm

c)

Tài chính tín dụng

d)

Thương nghiệp y tế

43.

Những hoạt động nào sau đây được xếp vào nhóm dịch vụ tiêu dùng

a)

Buôn bán du lịch giáo dục

b)

Tài chính buôn bán bán lẻ

c)

Giáo dục ý tế bất động sản

d)

Vận tải bảo hiểm viễn thông

44.

Văn hóa lịch sử có ảnh hưởng đến

a)

Hình thức tổ chức mạng lưới dịch vụ

b)

Hi Hiệu quả các ngành dịch vụ

c)

Mức độ tập chung trình độ phát triển

45.

Dịch vụ kinh doanh bao gồm

a)

Vận tải bưu chính viễn thông tài chính bảo hiểm kinh doanh tài sản tư vấn

b)

Vận tải bưu chính viễn thông tài chính bảo hiểm kinh doanh giáo dục

c)

Vận tải bưu chính biển thông buôn bán với nghệ sửa chữa du lịch khách sạn

d)

Nhà hàng dịch vụ cá nhân vận tải bưu chính viễn thông bán lẻ sửa chữa you lực khoa học công nghệ

46.

Ở nhiều nước dich vu trên thế giới chia thành

a)

Dịch vụ công kinh doanh tiêu dùng

b)

Dịch vụ công sản xuất tiêu dùng

c)

Dịch vụ kinh doanh sản xuất tiêu dùng cũng bán bán lẻ

d)

Dịch vụ tiêu dùng kinh doanh

47.

Đặc điểm của ngành dịch vụ là

a)

Sản phẩm phần lớn là phi Vật chất

b)

Nhiều sản phẩm lưu giữ được và phù hợp

c)

Nhiều sự tiêu dùng xảy ra

d)

Hầu hết sản phẩm đều hữu hình

48.

Khu vực có cơ cấu ngành hết sức phức tạp

a)

Xây dựng

b)

Công nghiệp

c)

Nông nghiệp

d)

Dịch vụ

49.

Các trung tâm dịch vụ lớn hàng đầu thế giới

a)

New York Luân Đôn Hoa Kỳ

b)

Paris Luân Đôn New York

c)

New York Luân Đôn Singapore

d)

New York Luân Đôn Tokyo

50.

Các trung tâm dịch vụ lớn vào loại hàng đầu trên thế giới thường có mặt ở các quốc gia

a)

Hoa Kỳ Nhật Bản anh

b)

Hoa Kỳ Pháp Trung Quốc liên bang Nga

c)

Anh đang mặc Đức Hoa Kỳ

51.

Nhân tố tác động to lớn đến phát triển mạng lưới dịch vụ trong và ngoài nước nè

a)

Văn hóa lịch sử

b)

Thị trường

c)

Vốn đầu tư

d)

Dân số

52.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn đến sức mua nhu cầu dịch vụ

a)

Khoa học công nghệ

b)

Thị trường vị trí địa lý

c)

Truyền thống văn hóa lịch sử

d)

Đặc điểm dân số

53.

Nhân tố tác động đến phương thức sản xuất phát triển thêm lượng chất xám cao trong dịch vụ

a)

Khoa học công nghệ

b)

Dân số

c)

Lịch sử đầu tư vốn đầu tư

54.

Nhân tố tác động đến mạng lưới dịch vụ

a)

Văn hóa lịch sử

b)

Vốn đầu tư thị trường đặc điểm dân số

c)

Khoa học công nghệ

55.

Nhân tố dân số ảnh hưởng đến phát triển phân bố dịch vụ là

a)

Sức mua nhu cầu dịch vụ tốc độ cơ cấu

b)

Phát triển các ngành có hàm lượng chất xám cao

c)

Quyết định phân bố quy mô đa diện

d)

Phát triển thương mại phân bố loại hình

56.

Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất

a)

Thúc đẩy phát triển công và nông nghiệp

b)

Khai thác tài nguyên thiên nhiên tốt

c)

Góp phần sử dụng nguồn lao động trong nước

d)

Tạo việc làm thu nhập tài chính

57.

Vai trò của dịch vụ đối với xã hội

a)

Tạo cảnh quan văn hóa hấp dẫn

b)

Khai thác tài nguyên thiên nhiên tốt

c)

Thúc đẩy phát triển công nghiệp nông nghiệp

d)

Tạo việc làm thu nhập người dân

58.

Vai trò của dịch vụ đối với tài nguyên thiên nhiên

a)

Khai thác sử dụng tốt tài nguyên

b)

Tạo việc làm thu nhập người dân

c)

Phát triển công và nông nghiệp

59.

Vai trò của dịch vụ đối với môi trường sống của con người

a)

Khai thác tài nguyên thiên nhiên tốt

b)

Góp phần tạo ra cảnh quan văn hóa hấp dẫn

c)

Dân tạo việc làm tăng thu nhập

60.

Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với các ngành dịch vụ

a)

Cho phép khai thác tốt tài nguyên thiên nhiên

b)

Sử dụng các nguồn dao động

c)

Có tác dụng thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất

d)

Quyết định việc phân bố lại dân cư trong cả nước

61.

Nhưng tố trình độ phát triển kinh tế ảnh hưởng đến sự phân bố dịch vụ

a)

Phát triển các ngành có hàm lượng chất xám cao

b)

Phát triển và phân bố các loại hình dịch vụ

c)

Quyết định sự phân bố quy mô đa dạng

62.

Nhưng tố khoa học công nghệ ảnh hưởng đến sự phát triển phân bố dịch vụ là

a)

Phát triển các ngành có hàm lượng chất

b)

Phát triển dịch vụ du lịch

c)

Phát triển quy mô đa dạng

63.

Nhưng tố nào sau đây có tác động to lớn đến hình thức tổ chức mạng lưới dịch vụ

a)

Văn hóa truyền thống phong tục tập quán

b)

Mức sống thu nhập phân bố dân cư

c)

Trình độ năng suất lao động

64.

Nơi nào sau đây có cả ba loại hình dịch vụ sản xuất tiêu dùng công cộng đều phát triển mạnh mẽ

a)

Đô thị

b)

Miền núi hải đảo nằm không

c)

Nóng không

65.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn đến việc đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ

a)

Năng suất lao động và xhoi

b)

Mức sống thu nhập quy mô cơ cấu dân số

c)

Mạng lưới phân bố dân cư

66.

Nhưng có ý nghĩa đặc biệt quan trọng đối với việc hoàn thành dịch vụ du lịch

a)

Sự phân bố tài nguyên dlich

b)

Mức sống thu nhập người dân các điểm du lịch

c)

Trình độ kinh tế đất nước

67.

nhanh dich vu phtr manh me Có vai trò như thế nào đối với phát triển kinh tế

a)

Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển

b)

Sử dụng tốt nguồn lao động ngoài nước

c)

Phân bố dân cư các vùng lãnh thổ

68.

Chủ yếu của ngành viễn thông là

a)

Sử dụng dịch vụ của nhiều ngành nhất là điện tử tin học

b)

Liên quan trực tiếp đến tầng khí quyển và vệ tinh

69.

Vai trò của giao thông vận tải đối với người dân

a)

Phục vụ nhu cầu đi lại trong ngoài nước

b)

Tạo mối liên hệ kinh tế xã hội

70.

Đối tượng của giao thông vận tải là

a)

Con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra

b)

Chuyên chở người và hàng hóa đứa khác

71.

Nhưng tố tiền đề phát triển kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố của chính viễn thông là

a)

Quy mô tốc độ

b)

Mật độ dân số sử dụng mạng lưới

c)

Xuất hiện nhiều ngành thiết bị hiện đại