wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktra hóa

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm Halogen có dạng

a)

ns2np4

b)

ns2np3

c)

ns2np5

d)

ns2np6

2.

tính chất hóa học của khí sunfurơ là

a)

tính khử mạnh

b)

tính oxi hóa mạnh

c)

tính oxi hóa yếu

d)

vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

3.

lưu huỳnh thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào dưới đây

a)

Fe

b)

O2

c)

H2

d)

Hg

4.

ở điều kiện thường so với Oxi thì Ôzôn có

a)

tính oxi hóa mạnh hơn

b)

tính oxi hóa bằng nhau

c)

tính oxi hóa yếu hơn

d)

phân tử khối nhỏ hơn

5.

cho 8 g hỗn hợp bột kim loại Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl dư thấy thoát ra 5,6 lít khí H2 (đktc).Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là

a)

29,75g

b)

25,75g

c)

25,57g

d)

17,81g

6.

chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl

a)

NaNO3

b)

Ag

c)

NaOH

d)

Cu

7.

trong bảng tuần hoàn lưu huỳnh thuộc nhóm VIA số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Lưu huỳnh là

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

8.

trong công nghiệp một lượng lớn lưu huỳnh dùng để

a)

Lưu Hóa cao su

b)

sản xuất axit sunfuric

c)

sản xuất diêm

d)

Sản xuất phẩm nhuộm

9.

dung dịch chất nào sau đây ăn mòn Thủy Tinh

a)

HF

b)

NaCl

c)

NaF

d)

HCl

10.

ở điều kiện thường hiđro sunfua là chất

a)

khí không mùi

b)

lỏng mùi trứng thối

c)

khí không mùi

d)

khí mùi trứng thối

11.

số oxi hóa của lưu huỳnh trong hợp chất SO2

a)

-2

b)

+4

c)

+6

d)

+2

12.

hấp thụ hết 0,1 mol SO2 vào dung dịch NaOH dư số mol NaOH đã phản ứng là

a)

0,10

b)

0,20

c)

0,15

d)

0,05

13.

khi đốt cháy khí hiđro sunfua trong điều kiện như oxy thì sản phẩm thu được gồm các chất là

a)

H2O và SO2

b)

SO2 và H2S

c)

H2O và SO3

d)

H2O và S

14.

Cho cân bằng hóa học:

(a) H2 (k) + I2 (k) ⇌ 2HI (k)

(b)2NO2 (khí) ↔ N2O4 (khí)

(c)N2(k) + 3H2 (k) ⥨⥨ 2NH3 (k)

(d)2SO2(k) + O2(k) ⇔⇔  2SO3(k)

ở nhiệt độ không đổi khi thay đổi áp suất chung của mỗi hệ cân bằng cân bằng hóa học nào ở trên không bị chuyển dịch

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

15.

cho 1 hỗn hợp Zn vào dung dịch H2SO4 loãng sau đó đun nóng thì

a)

bọt khí thoát ra nhanh hơn

b)

bọt khí thoát ra chậm hơn

c)

kẽm tan chậm hơn

d)

tốc độ thoát khí không đổi

16.

các nguyên tử nhóm Halogen đều có

a)

3e ở lớp ngoài cùng

b)

5e ở lớp ngoài cùng

c)

7e ở lớp ngoài cùng

d)

8e ở lớp ngoài cùng

17.

ở nhiệt độ thường chất nào sau đây là chất lỏng màu đỏ nâu

a)

F2

b)

Br2

c)

I2

d)

Cl2

18.

chất nào sau đây có tính oxi hóa

a)

F2

b)

Br2

c)

I2

d)

Cl2

19.

cho clo vào nước ,thu được nước Clo, Clo tác dụng không hoàn toàn với nước ,nước Clo là hỗn hợp gồm các chất

a)

HCl,HClO

b)

H2O,HCl,HClO,Cl2

c)

HCl,HClO,Cl2

d)

H2O,HCl,HClO

20.

cho 19,2 gam Cu cháy trong khí Clo sau phản ứng hoàn toàn thì thu được khối lượng muối là

a)

54g

b)

40,5g

c)

27g

d)

13,5g

21.

bao nhiêu gam Clo tác dụng với kim loại nhôm tạo thành 26,7 gam AlCl3

a)

23,1g

b)

21,3g

c)

12,3g

d)

13,2g

22.

chất nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HCl

a)

KOH

b)

Cu

c)

Al

d)

CaCO3

23.

axit clohiđric thể hiện tính khử khi tác dụng với

a)

NaOH

b)

Fe

c)

Al

d)

KMnO4

24.

Thuốc thử thường dùng để nhận biết ion clorua là

a)

bạc nitrat

b)

quỳ tím

c)

Cu

d)

K2SO4

25.

dùng loại bình nào sau đây để đựng dung dịch HF

a)

bình thủy tinh màu xanh

b)

bình thủy tinh màu nâu

c)

bình thủy tinh k màu

d)

Bình nhựa

26.

lưu huỳnh dioxit có công thức là

a)

H2S

b)

SO3

c)

SO2

d)

H2SO4

27.

số nguyên tử oxi trong phân tử lưu huỳnh trioxit là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

chất nào sau đây không oxi hóa đc SO2

a)

H2S

b)

dd KMnO4

c)

nc Br

d)

dd K2Cr2O7

29.

muốn pha loãng H2SO4 đặc phải rót

a)

từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ

b)

từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ

c)

nhanh axit vào nước và khuấy nhẹ

d)

nhanh nước vào axit và khuấy nhẹ

30.

số oxi hóa của S trong H2SO4

a)

+6

b)

0

c)

+4

d)

-2

31.

hấp thụ SO3 bằng H2SO4 đặc (98%),thu đc oleum có công thức dạng

a)

H2SO4 .nH2O

b)

H2SO4 .nSO3

c)

H2SO4 .nSO2

d)

H2SO4 .nSO4

32.

Dẫn khí X vào nc Br,thấy nc Br mất màu.Khí X là

a)

SO2

b)

CO2

c)

O2

d)

N2

33.

Để phân biệt SO2 và CO2 ngta thường dùng thuốc thử

a)

hồ tinh bột

b)

nc vôi trong

c)

dd Br

d)

nc cl

34.

Cho lần lượt các chất sau: Fe3O4, Fe2O3, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, FeSO4, Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Số phản ứng oxi hoá - khử là

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

35.

Hòa tan hoàn toàn 5,6 g Fe cần vừa đủ dung dịch chứa x mol H2 SO4 loãng giá trị của x là

a)

0,10

b)

0,15

c)

0,05

d)

0,20

36.

cho 4,8 g Mg tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2 SO4 loãng thu được thể tích lít H2 điều kiện tiêu chuẩn giá trị v là

a)

1,12 l

b)

2,24 l

c)

4,48 l

d)

5,6 l

37.

tốc độ phản ứng là

a)

độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian

b)

độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian

c)

độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian

d)

độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian

38.

tiến hành thí nghiệm cho kim loại Cu vào ống nghiệm chứa dung dịch H2 SO4 đặc đun nhẹ thấy kim loại Cu tan có khí thoát ra và dd thu dc

a)

có màu xanh

b)

có màu vàng

c)

k màu

d)

có màu da cam

39.

Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của một phản ứng hoá học người ta đưa ra khái niệm

a)

tốc độ phản ứng

b)

cân bằng hóa học

c)

nồng độ

d)

chất xúc tác

40.

Cho các yếu tố sau:

a. nồng độ chất.   b. áp suất   c. xúc tác  d. nhiệt độ   e. diện tích tiếp xúc

 Những yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nói chung là

a)

a,b,c,d

b)

b,c,d,e

c)

a,c,e

d)

a,b,c,d,e

41.

Tăng nhiệt độ của một hệ phản ứng sẽ dẫn đến sự va chạm có hiệu quả giữa các phân tử chất phản ứng. Tính chất của sự va chạm đó là:

a)

Thoạt đầu tăng sau đó giảm dần

b)

giảm dần

c)

Thoạt đầu giảm , sau đó tăng dần

d)

tăng dần

42.

khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì

a)

không có hiện tượng gì xảy ra

b)

tạo thành chất rắn màu nâu đỏ

c)

dung dịch bị chuyển thành màu nâu đen

d)

dung dịch bị vẩn đục màu vàng

43.

người ta đã lợi dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng khi dùng không khí nén nóng thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc trong sản xuất gang

a)

nhiệt độ và diện tích tiếp xúc

b)

nhiệt độ và áp suất

c)

áp suất và diện tích tiếp xúc

d)

nồng độ và diện tích tiếp xúc

44.

ở cùng 1 nồng độ phản ứng nào dưới đây có tốc độ phản ứng xảy ra nhanh nhất

a)

Al + dung dịch NaOH ở 25 độ C

b)

Al + dung dịch NaOH ở 30 độ C

c)

Al + dung dịch NaOH ở 40 độ C

d)

Al + dung dịch NaOH ở 50 độ C

45.

hai nhóm học sinh làm thí nghiệm nghiên cứu tốc độ phản ứng kẽm tan trong dung dịch axit clohiđric

Nhóm 1: Cân miếng kẽm 1g và thả vào cốc đựng 200ml dung dịch axit HCl 2M.

- Nhóm 2: Cân 1g bột kẽm và thả vào cốc đựng 300ml dung dịch axit HCl

Kết quả cho thấy bọt khí thóat ra ở thí nghiệm của nhóm 2 mạnh hơn là do:

a)

nhóm thứ hai dùng axit nhiều hơn

b)

diện tích bề mặt bột kẽm lớn hơn

c)

nồng độ kẽm bột lớn hơn

d)

cả ba nguyên nhân đều sai

46.

yếu tố nào sau đây không thể làm chuyển dịch cân bằng hóa học

a)

nhiệt độ

b)

áp suất

c)

chất xúc tác

d)

nồng độ

47.

Tìm câu sai tại thời điểm cân bằng hóa học thiết lập thì

a)

tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng Nghịch

b)

số mol các chất tham gia phản ứng không đổi

c)

số mol các sản phẩm không đổi

d)

phản ứng không xảy ra nữa

48.

đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen (F,Cl,Br,I)

a)

ở điều kiện thường là chất khí

b)

có tính oxi hóa mạnh

c)

vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

d)

tác dụng mạnh với NC

49.

trong phòng thí nghiệm khí Clo có thể được điều chế bằng cách cho axit clohiđric đặc tác dụng với chất nào dưới đây

a)

CaCl2

b)

KMnO4

c)

NaCl

d)

MnO2

50.

chất nào sau đây được dùng để diệt trùng nước sinh hoạt

a)

Cl

b)

Br

c)

O

d)

I

51.

đơn chất halogen nào sau đây có thể rắn ở trạng thái bình thường

a)

br

b)

i

c)

flo

d)

cl

52.

đơn chất halogen nào sau đây có thể lỏng ở trạng thái bình thường

a)

br

b)

i

c)

flo

d)

clo

53.

ở nhiệt độ thường 0,2 mol Clo tác dụng được tối đa với x mol NaOH trong dung dịch giá trị của x là

a)

0,1

b)

0,2

c)

0,3

d)

0,4

54.

cho 29,2 g HCl tác dụng hết với KMnO4 thu được v lít khí clo điều kiện tiêu chuẩn giá trị của v là

a)

8,96

b)

17,92

c)

5,60

d)

11,20

55.

Cho phản ứng: Cl2+2NaOH→NaCl+NaClO+H2O. Vai trò của Cl trong phản ứng là

a)

chất khử

b)

chất oxi hóa

c)

vừa là chất oxi hóa , vừa là chất khử

d)

k là chất oxi hóa , k là chất khử

56.

ở nhiệt độ thường hidro clorua

a)

Tan rất nhiều trong nước

b)

Tan rất ít trong nước

c)

k Tan trong nước

d)

Tan ít trong nước

57.

Cho dung dịch chứa 0,2 mol HCl tác dụng hết với Fe dư thu được v lít H2 điều kiện tiêu chuẩn giá trị của v là

a)

2,24

b)

4,48

c)

1,12

d)

3,36

58.

axit HCL tác dụng với CuO tạo ra sản phẩm gồm các chất nào sau đây

a)

CuCl2, H2O

b)

CuCl2, H2

c)

Cu, H2O

d)

Cu, H2

59.

axit HCL tác dụng vừa đủ với FeO tạo ra sp gồm các chất nào sau đây

a)

FeCl2, H2O

b)

FeCl2, H2

c)

FeCl3, H2O

d)

FeCl3, H2

60.

cho 4 g hỗn hợp gồm Mg và Fe vào dung dịch HCl dư thấy có 2,24 lít khí hidro bay ra ra ở điều kiện tiêu chuẩn.khối lượng muối clorua tạo thành trong đd là

a)

45,5

b)

11,1

c)

65,5

d)

55,5

61.

trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học Lưu huỳnh Z = 16,nằm ở

a)

chu kì 3 nhóm 6A

b)

chu kì 2 nhóm 5A

c)

chu kì 3 nhóm 4A

d)

chu kì 2 nhóm 6A

62.

lưu huỳnh thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào dưới đây

a)

Fe

b)

O2

c)

H2

d)

Hg

63.

Một học sinh trong lúc làm thí nghiệm sơ ý làm rơi vỡ bình nhiệt kế thủy ngân, làm chất độc thủy ngân rơi vãi xuống nền nhà. Với hóa chất sẵn có trong phòng thí nghiệm, em hãy cho bt nên rắc bột j lên Hg để thu gom

a)

cát

b)

lưu huỳnh

c)

sắt

d)

vôi

64.

cho 5,6 g bột sắt tác dụng vừa đủ với M gam bột lưu huỳnh Giá trị của m là

a)

3,2

b)

6,4

c)

12,8

d)

8,4

65.

đốt cháy lưu huỳnh trong khí Oxi sau phản ứng thu được 2,24 lít khí SO2 do ở điều kiện tiêu chuẩn số mol lưu huỳnh tham gia phản ứng là

a)

0,1

b)

0,2

c)

0,3

d)

0,4

66.

theo số oxi hóa của lưu huỳnh trong hợp chất H2S thì tính chất hóa học của H2S là

a)

tính oxi hóa mạnh

b)

tính khử mạnh

c)

tính axit yếu

d)

tính khử yếu

67.

ứng dụng nào sau đây không phải của khí SO2

a)

sản xuất nước uống có ga

b)

tẩy trắng giấy

c)

chống nấm mốc cho lương thực

d)

sản xuất H2 SO4

68.

khi dẫn khí SO2 vào dung dịch H2S thì trong dung dịch xuất hiện

a)

kết tủa màu đen

b)

kết tủa màu đỏ

c)

kết tủa màu trắng

d)

kết tủa màu vàng

69.

chất nào sau đây nhận biết được ion sunfat SO4-2

a)

BaCl2

b)

HCl

c)

KNO3

d)

HNO3