NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP CHƯƠNG NGUYÊN TỬ
Total questions: 56
Worksheet time: 30mins
Nguyên tử X có 26 proton trong hạt nhân.
Cho các phát biểu sau về X:
(1) X có 26 nơtron trong hạt nhân.
(2) X có 26 electron ở vỏ nguyên tử.
(3) X có điện tích hạt nhân là 26+.
(4) Khối lượng nguyên tử X là 26u.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
1
2
3
4
Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
số khối.
số nơtron.
số nơtron và proton
số proton.
Hai nguyên tử khác nhau của cùng một nguyên tố phải có
cùng số electron trong hạt nhân.
cùng số proton trong hạt nhân.
cùng số nơtron trong hạt nhân.
cùng số khối.
Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về
Số đơn vị điện tích hạt nhân
Điện tích hạt nhân
Số nơtron
Số electron
Kí hiệu nguyên tử cho biết những thông tin gì?
Nguyên tử khối của nguyên tử.
Số khối A.
Số hiệu nguyên tử Z.
Số khối A và số hiệu nguyên tử Z.
Phát biểu nào sau đây sai?
Số khối bằng tổng số hạt proton và nơtron.
Nguyên tử của tất cả các nguyên tố đều được cấu tạo bởi 3 loại hạt là proton, nơtron, electron.
Trong nguyên tử, số proton = số electron = số đơn vị điện tích hạt nhân.
Khối lượng nguyên tử chủ yếu tập trung ở hạt nhân.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Nguyên tử được cấu tạo bởi 2 loại hạt là proton và nơtron.
Trong nguyên tử, số proton luôn bằng số hiệu nguyên tử Z.
Trong nguyên tử, số proton và số electron bằng nhau.
Đồng vị là tập hợp các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau số nơtron.
Phát biểu nào sau đây sai?
Trong nguyên tử, số electron ở lớp vỏ bằng số proton trong hạt nhân.
Nguyên tử khối bằng số nơtron trong hạt nhân.
Số khối A = Z + N.
Hạt nhân có kích thước rất nhỏ so với nguyên tử.
Có 3 nguyên tử X (12 proton và 12 nơtron), Y (10 proton và 14 nơtron), Z (12 proton và 14 nơtron). Những nguyên tử nào là đồng vị của cùng 1 nguyên tố?
X, Y.
X, Y, Z.
X, Z.
Y, Z.
Nguyên tử nào sau đây chứa đồng thời 20 nơtron, 19 proton và 19 electron?
4020Ca
3919K
199F
3717Cl
Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là?
15.
17.
23.
18.
Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 25. Trong hạt nhân, tỉ lệ giữa số hạt mang điện và số hạt không mang điện là 8:9. Số hiệu nguyên tử nguyên tố X là
A. 9.
B. 17.
C. 8.
D. 12.
Nguyên tử clo có 2 đồng vị: 35Cl có nguyên tử khối là 34,97 chiếm 75,77%; 37Cl có nguyên tử khối là 36,97 chiếm 24,23%. Nguyên tử khối trung bình của clo là
35,45.
35,48.
35,46.
35,50.
Trong tự nhiên oxi có 3 đồng vị 16O (x1%), 17O (x2%), 18O (4%), nguyên tử khối trung bình của oxi là 16,14. Phần trăm đồng vị 16O là
A. 6%.
B. 90%.
C. 86%.
D. 10%.
Trong tự nhiên đồng có 2 đồng vị là 63Cu va 65Cu, trong đó 65Cu chiếm 27% về số nguyên tử. Hỏi phần trăm về khối lượng của 63Cu trong Cu2S là bao nhiêu (cho S=32)?
57,82.
75,32.
79,21.
79,88.
Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?
Lớp N.
Lớp L.
Lớp M.
Lớp K.
Phân lớp d đầy điện tử (bão hòa) khi có số electron là
5
10
6
14
Phân lớp 4f có số electron tối đa là
6.
18.
10.
14.
Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là:
2, 6, 8, 18.
2, 8, 18, 32.
2, 4, 6, 8.
2, 6, 10, 14.
Phân lớp nào sau đây bán bão hòa?
4s2.
4p6.
4d5.
4f4.
Lớp electron thứ 3 (lớp M) có bao nhiêu phân lớp?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Lớp electron nào có số electron tối đa là 18?
K.
N.
M.
L.
Số electron tối đa ở lớp thứ n là
n.
2n.
2n2.
n2.
Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tố X là
6.
8.
14.
16.
Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 8. Nguyên tố X là
A. O (Z=8).
B. Cl (Z=17).
C. Al (Z=13).
D. Si (Z=14).
Ion A3+ có phân lớp electron ngoài cùng là 3d2. Cấu hình electron của A là :
[Ar]3d5.
A. [Ar]4s2 3d3.
A. [Ar]3d3 4s2.
A. Tất cả đều sai.
Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26. Cấu hình electron của Fe là
1s22s22p63s23p63d4.
1s22s22p63s23p63d5.
1s22s22p63s23p64s2.
1s22s22p63s23p63d6 4s2.
Photpho có Z=15 tổng số electron của lớp ngoài cùng là
3.
4.
5.
6.
Cấu hình electron của nguyên tố X là 1s22s22p63s1. Biết rằng X có số khối là 24 thì trong hạt nhân của X có:
13 proton, 11 nơtron.
11 proton, số nơtron không định được.
11 proton, 13 nơtron.
24 proton.
Nguyên tử Y có 3e ở phân lớp 3d, Y có số hiệu nguyên tử là
23.
21.
25.
26.
Các electron của nguyên tử X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử của nguyên tố X là
17.
10.
14.
16.
Cấu hình electron nào sau đây lớp ngoài cùng có 7e?
1s22s22p63s23p5.
1s22s22p63s23p64s1.
1s22s22p63s23p3.
1s22s22p63s2.
Nguyên tử của nguyên tố X có electron cuối cùng điền vào phân lớp 3p1. Nguyên tử của nguyên tố Y có electron cuối cùng điền vào phân lớp 3p3. Số proton của X và Y lần lượt là
13 và 14.
12 và 15.
13 và 15.
12 và 14.
Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6. Cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?
Oxi (Z = 8).
Lưu huỳnh (Z = 16).
Flo (Z = 9).
Clo (Z = 17).
Ion X2- và M3+ đều có cấu hình electron là 1s22s22p6. X, M là những nguyên tử nào sau đây ?
O, Mg.
O, Al.
F, Ca.
S, Al.
Dãy gồm nguyên tử X, các ion Y2+ và Z- đều có cấu hình electron : 1s22s22p63s23p6 là
Ne, Mg2+, F-.
Ar, Mg2+, F-.
Ne, Ca2+, Cl-.
Ar, Ca2+, Cl-.
Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B (x1%) và 10B (x2%), nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,8. Giá trị của x1% là
80%.
20%.
10,8%.
89,2%.
Nguyên tố Mg có 3 đồng vị 24Mg (79%), 25Mg(10%), còn lại là 26Mg. Nguyên tử khối trung bình của Mg là
24,37.
24,0.
24,4.
24,32.
Nguyên tử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt. Trong hạt nhân, hạt mang điện bằng số hạt không mang điện. Số đơn vị điện tích hạt nhân Z là
10.
11.
12.
15.
Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40. Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12 hạt. Nguyên tố X có số khối là
23.
26.
27.
28.
Một nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt p, n, e là 10. Vậy nguyên tử đó có cấu hình là
1s22s22p4.
1s22s2.
1s22s1.
1s22s22p6.
Chọn phát biểu đúng.
Các electron trên cùng một lớp có mức năng lượng bằng nhau.
Phân lớp p chứa tối đa 6 electron.
Số electron tối đa trong lớp M là 16.
Các nguyên tử có 1, 2, 3 electron ngoài cùng đều là kim loại.
Tổng số hạt proton và electron trong nguyên tử nguyên tố X là 22. Số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện trong hạt nhân là 1 hạt. Tổng số ba loại hạt cơ bản trong nguyên tử X là
23.
24.
34.
33.
Trong các cấu hình electron nào dưới đây không đúng:
A. 1s22s22p63s23p54s2 B. 1s22s22p63s23p6
C. 1s22s22p63s2. D. 1s22s22p63s23p63d64s2
A
B
C
D
Nguyên tử X có Z= 24. Cho biết cấu hình electron của X:
A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d5 4s1 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 4s2 3d5
C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d44s2D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6
A
B
C
D
Cho các nguyên tố có số hiệu nguyên tử lần lượt là X(Z=1); Y (Z=3) ; Z(Z=7) ; E(Z=12);T(Z=18); R(Z=19). Dãy gồm các nguyên tố kim loại là?
A. Y ; T; R B. E; T ; R
C. X; Y; E; T D. Y; E; R
A
B
C
D
Nguyên tử 27X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p1. Hạt nhân nguyên tử X có
A. 14p và 13n B. 13 n và 14 p C. 13 p và 14n D. 13p và 13e
A
B
C
D
Trong nguyên tử, hạt mang điện là
A. electron B. electron, nơtron
C. proton, nơtron D. proton, electron
A
B
C
D
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của một nguyên tố là 2s²2p5, số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là
3
5
9
7
Tính số p và n trong hạt nhân nguyên tử trong hình.
92p, 235n.
92n, 143p.
92n, 235p.
92p,143n.
Chọn đáp án sai.
Số electron ngoài vỏ bằng số proton trong hạt nhân.
Nguyên tử khối bằng số nơtron trong hạt nhân.
Số khối A = Z + N.
Hạt nhân có kích thước rất nhỏ so với nguyên tử.
Biết rằng đồng và oxi có các đồng vị như hình. Có bao nhiêu loại phân tử đồng (II) oxit?
6
12
9
4
Trong tự nhiên, Bạc có 2 đồng vị, trong đó đồng 109Ag chiếm 44%. Biết rằng = 107,88. Nguyên tử khối của đồng vị thứ 2 là:
106
109
108
107
Một nguyên tử có cấu hình 1s2 2s2 2p3 thì nhận xét nào sai :
Có 7 electron.
Có 7 nơtron.
.Không xác định được số nơtron.
Có 7 proton.
Nguyên tử R có tổng số hạt là 52 và có số khối là 35. Tìm điện tích hạt nhân của R?
52+
35+
15+
17+
Biết 1 mol nguyên tử sắt có khối lượng bằng 56 gam, một nguyên tử sắt có 26 electron. Số hạt electron có trong 5,6 gam sắt là
15,66.1024.
15,66.1021.
15,66.1022.
15,66.1023.
