Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Acid base

Total questions: 59

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

CuSO4

b)

HF

c)

CH3COOH

d)

Fe(OH)3

2.

Theo thuyết A-re-ni-ut, chất nào sau đây là bazơ?

a)

HNO3

b)

HCl

c)

Cu(OH)2

d)

H2S

3.

Muối nào sau đây là muối trung hòa?

a)

NaHCO3

b)

KHSO4

c)

Fe(NO3)3

d)

NaHS

4.

Theo thuyết A-re-ni-ut, chất nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?

a)

NaOH

b)

Fe(OH)3

c)

Al(OH)3

d)

Mg(OH)2

5.

Muối nào sau đây là muối axit?

a)

KCl

b)

KHSO3

c)

K2SO3

d)

KNO3

6.

Theo thuyết A-re-ni-ut, chất nào sau đây là axit?

a)

Mg(NO3)2

b)

HCl

c)

KOH

d)

CO2

7.

Chất nào sau đây không dẫn điện được?

a)

NaCl rắn, khan

b)

Dung dịch NaCl

c)

NaCl nóng chảy

d)

NaOH nóng chảy

8.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

a)

CH3COOH

b)

HCl

c)

KOH

d)

NaCl

9.

Nồng độ ion K+ trong dung dịch K2SO4 0,1M là

a)

0,1M

b)

0,2M

c)

0,05M

d)

0,15M

10.

Axit nào sau đây là axit một nấc?

a)

HCl

b)

H3PO4

c)

H2S

d)

H2SO3

11.

Theo thuyết Areniut kết luận nào sau đây sai?

a)

Muối là những hợp chất khi tan trong nước chỉ phân li ra cation kim loại và anion gốc axit.

b)

Muối axit là muối mà anion gốc axit vẫn còn hiđrô có khả năng phân li ra ion H+.

c)

Muối trung hòa là muối mà anion gốc axit không còn hiđrô có khả năng phân li ra H+.

d)

Hiđrôxít lưỡng tính khi tan vào nước vừa có thể phân li như axit vừa có thể phân li như bazơ.

12.

Theo Areniut chất nào sau đây là axit?

a)

KOH.

b)

CH3COONa.

c)

HClO

d)

NaNO3.

13.

Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các hiđoxit lưỡng tính ?

a)

Al(OH)3, Zn(OH)2.

b)

ZnO, Al2O3.

c)

AlCl3, Zn(OH)2.

d)

Al, Zn.

14.

Muối nào sau đây là muối axit?

a)

NH4NO3.

b)

Na3PO4.

c)

Ca(HCO3)2.

d)

CH3COOK.

15.

Đặc điểm phân li Al(OH)3 trong nước là

a)

theo kiểu bazơ.

b)

vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ.

c)

theo kiểu axit.

d)

vì là bazơ yếu nên không phân li.

16.

Chất nào sau đây là muối trung hòa?

a)

Na2CO3.

b)

KHSO3.

c)

Ca(HCO3)2.

d)

Na2HPO4.

17.

Trong dung dịch axit mạnh HNO3 (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?

a)

Chỉ có H+, NO3-, H2O

b)

Chỉ có H+.

c)

Chỉ có NO3-.

d)

Chỉ có H+, NO3-.

18.

Cho các dung dịch: CH3COOH 0,1M; HCl 0,1M; H2SO4 0,1M; HNO3 0,1M. Dung dịch có nồng độ cation H+ thấp nhất là

a)

CH3COOH

b)

H2SO4

c)

HNO3

d)

HCl

19.

Chất nào sau đây không là muối?

a)

BaCO3

b)

KNO3

c)

Ba(OH)2

d)

Na2CO3

20.

Axit nào sau đây là axit ba nấc?

a)

H2SO4.

b)

H2CO3.

c)

HCl.

d)

H3PO4.

21.

Theo A-rê-ni-ut, chất nào sau đây là axit?

a)

KOH.

b)

CH3COONa.

c)

HClO

d)

NaNO3.

22.

Theo thuyết A-rê-ni-ut, bazo là chất khi tan trong nước phân li ra

a)

cation H+

b)

anion OH-

c)

anion H+

d)

cation OH-

23.

Cho dãy chất sau: Al(OH)3, H2SO4, SO2, HCl, Na2S, H2S, Mg(OH)2, SO3, HNO3, CaCO3. Dãy chất đó gồm bao nhiêu axit?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Trong dung dịch axit axetic (CH3COOH) có những phần tử nào sau đây?

a)

H+, CH3COO-

b)

CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O

c)

CH3COOH, CH3COO-, H+

d)

H+, CH3COO-, H2O

25.

Trộn 150 ml dung dịch MgCl2 0,5M với 50 ml dung dịch NaCl 1M thì nồng độ ion Cl- có trong dung dịch tạo thành là:

a)

0,5M

b)

1M

c)

1,5M

d)

2M

26.

Câu 18. Để phân biệt 3 dung dịch trong suốt không màu NaOH, HCl, NaCl ta dùng

a)

nước

b)

quỳ tím

c)

oxi

d)

hidro

27.

Câu 20. Nhúng 1 mẩu quỳ tím vào dung dịch natri hiđroxit, người ta thấy mẩu giấy quỳ

a)

chuyển sang màu xanh

b)

chuyển sang màu hồng

c)

mất màu tím

d)

giữ nguyên màu tím

28.

Cho các dung dịch: CH3COOH 0,1M; HCl 0,1M; H2SO4 0,1M; HNO3 0,1M. Dung dịch có nồng độ cation H+ thấp nhất là

a)

CH3COOH

b)

H2SO4

c)

HNO3

d)

HCl

29.

Trong dung dịch axit mạnh HNO3 (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?

a)

Chỉ có H+, NO3-, H2O

b)

Chỉ có H+.

c)

Chỉ có NO3-.

d)

Chỉ có H+, NO3-.

30.

Muối nào sau đây là muối axit?

a)

Na2CO3

b)

KHSO3

c)

AgNO3

d)

Ca3(PO4)2

31.

Theo quan niệm của A-rê-ni-ut thì phát biểu nào sau đây về axit là đúng?

a)

Axit là chất khi tan trong nước phân li ra cation H+.

b)

Axit là những tiểu phân (phân tử hoặc ion) có khả năng nhận proton.

c)

Axit là những tiểu phân (phân tử hoặc ion) có khả năng nhường proton.

d)

Axit là hợp chất mà trong phân tử có chứa 1 hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit.

32.

Cho NaHCO3 vào nước thu được dung dịch chứa ion nào?

a)

Chỉ có Na+; HCO3-; CO32-; H+.

b)

Chỉ có Na+; HCO3-.

c)

Chỉ có HCO3-; CO32-; H+.

d)

Chỉ có Na+; HCO3-; CO32-.

33.

Theo Areniut bazo là chất khi tan trong nước phân ly ra ion

a)

H+.

b)

OH-.

c)

Na+.

d)

SO42-.

34.

Để trung hoà 20ml dung dịch HCl 0,5M cần V (ml) dung dịch KOH 0,2M. Giá trị của V là

a)

50

b)

5

c)

0,5

d)

500

35.

Trong dung dịch H2S có chứa chất và ion nào sau đây?

a)

Chỉ có H2S.

b)

Chỉ có HS-; H+ và H2S.

c)

Chỉ có S2-; H+ và H2S.

d)

Có HS-; H+ ; S2-và H2S.

36.

Chất nào sau đây là axit?

a)

NaOH

b)

Na2SO4.

c)

H2SO4.

d)

KOH

37.

Chất nào sau đây là bazơ?

a)

Ba(OH)2.

b)

H2SO4

c)

K2SO4

d)

NaNO3

38.

Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào sau đây là sai?

a)

[H+] = 0,10M.

b)

[H+] > [NO3­-].

c)

[NO3­-] = [H+].

d)

[NO3­-] = 0,10M.

39.

Cho 10 ml dung dịch X chứa HCl 0,5M và H2SO4 0,5M. Thể tích dung dịch KOH 1M cần để trung hòa dung dịch X là

a)

10 ml.

b)

15 ml.

c)

20 ml.

d)

25 ml.

40.

Chất nào sau đây là axit 3 nấc?

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

HNO3

d)

H3PO4

41.

Theo thuyết Areniut kết luận nào sau đây sai?

a)

Muối là những hợp chất khi tan trong nước chỉ phân li ra cation kim loại và anion gốc axit.

b)

Muối axit là muối mà anion gốc axit vẫn còn hiđrô có khả năng phân li ra ion H+.

c)

Muối trung hòa là muối mà anion gốc axit không còn hiđrô có khả năng phân li ra H+.

d)

Hiđrôxít lưỡng tính khi tan vào nước vừa có thể phân li như axit vừa có thể phân li như bazơ.

42.

Theo Areniut chất nào sau đây là axit?

a)

KOH.

b)

CH3COONa.

c)

HClO

d)

NaNO3.

43.

Axit nào sau đây là axit ba nấc?

a)

H2SO4.

b)

H2CO3.

c)

HCl.

d)

H3PO4.

44.

Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các hiđoxit lưỡng tính ?

a)

Al(OH)3, Zn(OH)2.

b)

ZnO, Al2O3.

c)

AlCl3, Zn(OH)2.

d)

Al, Zn.

45.

Muối nào sau đây là muối axit?

a)

NH4NO3.

b)

Na3PO4.

c)

Ca(HCO3)2.

d)

CH3COOK.

46.

Chất nào sau đây là muối trung hòa?

a)

Na2CO3.

b)

KHSO3.

c)

Ca(HCO3)2.

d)

Na2HPO4.

47.

Trong dung dịch axit mạnh HNO3 (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?

a)

Chỉ có H+, NO3-, H2O

b)

Chỉ có H+.

c)

Chỉ có NO3-.

d)

Chỉ có H+, NO3-.

48.

 HNO3→ H+  + NO3−\ HNO_3\rightarrow\ H^{+\ ^{ }}\ +\ NO_3^-  Quá trình phân li của axit nitric trên đúng hay sai

a)

Sai

b)

Đúng

49.

Nồng độ mol của ion H+ có trong dung dịch H2SO4 0,025M

a)

1

b)

0,5

c)

0,25

d)

0,05

50.

Theo Areniut chất nào sau đây là axit?

a)

KOH.

b)

CH3COONa.

c)

HClO

d)

Al(OH)3.

51.

Axit nào sau đây là axit một nấc?

a)

H2SO4

b)

H2CO3

c)

CH3COOH

d)

H3PO4

52.

Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các hiđoxit lưỡng tính ?

a)

Al(OH)3, Zn(OH)3, Fe(OH)2

b)

Zn(OH)2, Sn(OH)2, Pb(OH)2

c)

Al(OH)3, Fe(OH)2,Cu(OH)2

d)

Mg(OH), Pb(OH)2, Cu(OH)2

53.

So sánh nồng độ cation H+ của các dd sau có cùng nồng độ Mol : CH3COOH(1), HCl(2), H2SO4(3)

a)

(1)>(2)>(3)

b)

(3)>(2)>(1)

c)

(3)>(1)>(2)

d)

(1)>(3)>(2)

54.

Cho các dung dịch axit có cùng nồng độ mol: H2S,HCl, H2SO4, H3PO4, dung dịch có nồng độ H+ lớn nhất là

a)

H2SO4

b)

H2S

c)

HCl

d)

H3PO4

55.

Theo thuyết Areniut, kết luận nào sau đây đúng?

a)

Bazơ là chất khi tan trong nước phân li cho anion OH-.

b)

Bazơ là những chất có khả năng phản ứng với axit.

c)

Một Bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử.

d)

Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH.

56.

Theo thuyết Areniut kết luận nào sau đây không đúng?

a)

Muối là những hợp chất khi tan trong nước chỉ phân li ra cation kim loại và anion gốc axit.

b)

Muối axit là muối mà anion gốc axit vẫn còn hiđrô có khả năng phân li ra ion H+.

c)

Muối trung hòa là muối mà anion gốc axit không còn hiđrô có khả năng phân li ra H+.

d)

Hiđrôxít lưỡng tính khi tan vào nước vừa có thể phân li như axit vừa có thể phân li như Bazơ.

57.

Cho dãy các chất: Al2O3, NaHCO3, NaHSO4, NH4Cl, ZnSO4, Al(OH)3, Sn(OH)2, . Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

58.

Nồng độ ion NO3– trong dung dịch Fe(NO3)3 0,05 M là:

a)

0,10M

b)

0,20M

c)

0,15M

d)

0,05M

59.

Dung dịch chất nào dưới đây có pH > 7:

a)

Na2CO3

b)

Na2SO4

c)

NaHSO4

d)

NH4NO3