WorksheetsAcid base
Total questions: 59
Worksheet time: 32mins
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
CuSO4
HF
CH3COOH
Fe(OH)3
Theo thuyết A-re-ni-ut, chất nào sau đây là bazơ?
HNO3
HCl
Cu(OH)2
H2S
Muối nào sau đây là muối trung hòa?
NaHCO3
KHSO4
Fe(NO3)3
NaHS
Theo thuyết A-re-ni-ut, chất nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?
NaOH
Fe(OH)3
Al(OH)3
Mg(OH)2
Muối nào sau đây là muối axit?
KCl
KHSO3
K2SO3
KNO3
Theo thuyết A-re-ni-ut, chất nào sau đây là axit?
Mg(NO3)2
HCl
KOH
CO2
Chất nào sau đây không dẫn điện được?
NaCl rắn, khan
Dung dịch NaCl
NaCl nóng chảy
NaOH nóng chảy
Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
CH3COOH
HCl
KOH
NaCl
Nồng độ ion K+ trong dung dịch K2SO4 0,1M là
0,1M
0,2M
0,05M
0,15M
Axit nào sau đây là axit một nấc?
HCl
H3PO4
H2S
H2SO3
Theo thuyết Areniut kết luận nào sau đây sai?
Muối là những hợp chất khi tan trong nước chỉ phân li ra cation kim loại và anion gốc axit.
Muối axit là muối mà anion gốc axit vẫn còn hiđrô có khả năng phân li ra ion H+.
Muối trung hòa là muối mà anion gốc axit không còn hiđrô có khả năng phân li ra H+.
Hiđrôxít lưỡng tính khi tan vào nước vừa có thể phân li như axit vừa có thể phân li như bazơ.
Theo Areniut chất nào sau đây là axit?
KOH.
CH3COONa.
HClO
NaNO3.
Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các hiđoxit lưỡng tính ?
Al(OH)3, Zn(OH)2.
ZnO, Al2O3.
AlCl3, Zn(OH)2.
Al, Zn.
Muối nào sau đây là muối axit?
NH4NO3.
Na3PO4.
Ca(HCO3)2.
CH3COOK.
Đặc điểm phân li Al(OH)3 trong nước là
theo kiểu bazơ.
vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ.
theo kiểu axit.
vì là bazơ yếu nên không phân li.
Chất nào sau đây là muối trung hòa?
Na2CO3.
KHSO3.
Ca(HCO3)2.
Na2HPO4.
Trong dung dịch axit mạnh HNO3 (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
Chỉ có H+, NO3-, H2O
Chỉ có H+.
Chỉ có NO3-.
Chỉ có H+, NO3-.
Cho các dung dịch: CH3COOH 0,1M; HCl 0,1M; H2SO4 0,1M; HNO3 0,1M. Dung dịch có nồng độ cation H+ thấp nhất là
CH3COOH
H2SO4
HNO3
HCl
Chất nào sau đây không là muối?
BaCO3
KNO3
Ba(OH)2
Na2CO3
Axit nào sau đây là axit ba nấc?
H2SO4.
H2CO3.
HCl.
H3PO4.
Theo A-rê-ni-ut, chất nào sau đây là axit?
KOH.
CH3COONa.
HClO
NaNO3.
Theo thuyết A-rê-ni-ut, bazo là chất khi tan trong nước phân li ra
cation H+
anion OH-
anion H+
cation OH-
Cho dãy chất sau: Al(OH)3, H2SO4, SO2, HCl, Na2S, H2S, Mg(OH)2, SO3, HNO3, CaCO3. Dãy chất đó gồm bao nhiêu axit?
2
3
4
5
Trong dung dịch axit axetic (CH3COOH) có những phần tử nào sau đây?
H+, CH3COO-
CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O
CH3COOH, CH3COO-, H+
H+, CH3COO-, H2O
Trộn 150 ml dung dịch MgCl2 0,5M với 50 ml dung dịch NaCl 1M thì nồng độ ion Cl- có trong dung dịch tạo thành là:
0,5M
1M
1,5M
2M
Câu 18. Để phân biệt 3 dung dịch trong suốt không màu NaOH, HCl, NaCl ta dùng
nước
quỳ tím
oxi
hidro
Câu 20. Nhúng 1 mẩu quỳ tím vào dung dịch natri hiđroxit, người ta thấy mẩu giấy quỳ
chuyển sang màu xanh
chuyển sang màu hồng
mất màu tím
giữ nguyên màu tím
Cho các dung dịch: CH3COOH 0,1M; HCl 0,1M; H2SO4 0,1M; HNO3 0,1M. Dung dịch có nồng độ cation H+ thấp nhất là
CH3COOH
H2SO4
HNO3
HCl
Trong dung dịch axit mạnh HNO3 (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
Chỉ có H+, NO3-, H2O
Chỉ có H+.
Chỉ có NO3-.
Chỉ có H+, NO3-.
Muối nào sau đây là muối axit?
Na2CO3
KHSO3
AgNO3
Ca3(PO4)2
Theo quan niệm của A-rê-ni-ut thì phát biểu nào sau đây về axit là đúng?
Axit là chất khi tan trong nước phân li ra cation H+.
Axit là những tiểu phân (phân tử hoặc ion) có khả năng nhận proton.
Axit là những tiểu phân (phân tử hoặc ion) có khả năng nhường proton.
Axit là hợp chất mà trong phân tử có chứa 1 hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit.
Cho NaHCO3 vào nước thu được dung dịch chứa ion nào?
Chỉ có Na+; HCO3-; CO32-; H+.
Chỉ có Na+; HCO3-.
Chỉ có HCO3-; CO32-; H+.
Chỉ có Na+; HCO3-; CO32-.
Theo Areniut bazo là chất khi tan trong nước phân ly ra ion
H+.
OH-.
Na+.
SO42-.
Để trung hoà 20ml dung dịch HCl 0,5M cần V (ml) dung dịch KOH 0,2M. Giá trị của V là
50
5
0,5
500
Trong dung dịch H2S có chứa chất và ion nào sau đây?
Chỉ có H2S.
Chỉ có HS-; H+ và H2S.
Chỉ có S2-; H+ và H2S.
Có HS-; H+ ; S2-và H2S.
Chất nào sau đây là axit?
NaOH
Na2SO4.
H2SO4.
KOH
Chất nào sau đây là bazơ?
Ba(OH)2.
H2SO4
K2SO4
NaNO3
Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào sau đây là sai?
[H+] = 0,10M.
[H+] > [NO3-].
[NO3-] = [H+].
[NO3-] = 0,10M.
Cho 10 ml dung dịch X chứa HCl 0,5M và H2SO4 0,5M. Thể tích dung dịch KOH 1M cần để trung hòa dung dịch X là
10 ml.
15 ml.
20 ml.
25 ml.
Chất nào sau đây là axit 3 nấc?
HCl
H2SO4
HNO3
H3PO4
Theo thuyết Areniut kết luận nào sau đây sai?
Muối là những hợp chất khi tan trong nước chỉ phân li ra cation kim loại và anion gốc axit.
Muối axit là muối mà anion gốc axit vẫn còn hiđrô có khả năng phân li ra ion H+.
Muối trung hòa là muối mà anion gốc axit không còn hiđrô có khả năng phân li ra H+.
Hiđrôxít lưỡng tính khi tan vào nước vừa có thể phân li như axit vừa có thể phân li như bazơ.
Theo Areniut chất nào sau đây là axit?
KOH.
CH3COONa.
HClO
NaNO3.
Axit nào sau đây là axit ba nấc?
H2SO4.
H2CO3.
HCl.
H3PO4.
Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các hiđoxit lưỡng tính ?
Al(OH)3, Zn(OH)2.
ZnO, Al2O3.
AlCl3, Zn(OH)2.
Al, Zn.
Muối nào sau đây là muối axit?
NH4NO3.
Na3PO4.
Ca(HCO3)2.
CH3COOK.
Chất nào sau đây là muối trung hòa?
Na2CO3.
KHSO3.
Ca(HCO3)2.
Na2HPO4.
Trong dung dịch axit mạnh HNO3 (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
Chỉ có H+, NO3-, H2O
Chỉ có H+.
Chỉ có NO3-.
Chỉ có H+, NO3-.
HNO3→ H+ + NO3− Quá trình phân li của axit nitric trên đúng hay sai
Sai
Đúng
Nồng độ mol của ion H+ có trong dung dịch H2SO4 0,025M
1
0,5
0,25
0,05
Theo Areniut chất nào sau đây là axit?
KOH.
CH3COONa.
HClO
Al(OH)3.
Axit nào sau đây là axit một nấc?
H2SO4
H2CO3
CH3COOH
H3PO4
Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các hiđoxit lưỡng tính ?
Al(OH)3, Zn(OH)3, Fe(OH)2
Zn(OH)2, Sn(OH)2, Pb(OH)2
Al(OH)3, Fe(OH)2,Cu(OH)2
Mg(OH), Pb(OH)2, Cu(OH)2
So sánh nồng độ cation H+ của các dd sau có cùng nồng độ Mol : CH3COOH(1), HCl(2), H2SO4(3)
(1)>(2)>(3)
(3)>(2)>(1)
(3)>(1)>(2)
(1)>(3)>(2)
Cho các dung dịch axit có cùng nồng độ mol: H2S,HCl, H2SO4, H3PO4, dung dịch có nồng độ H+ lớn nhất là
H2SO4
H2S
HCl
H3PO4
Theo thuyết Areniut, kết luận nào sau đây đúng?
Bazơ là chất khi tan trong nước phân li cho anion OH-.
Bazơ là những chất có khả năng phản ứng với axit.
Một Bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử.
Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH.
Theo thuyết Areniut kết luận nào sau đây không đúng?
Muối là những hợp chất khi tan trong nước chỉ phân li ra cation kim loại và anion gốc axit.
Muối axit là muối mà anion gốc axit vẫn còn hiđrô có khả năng phân li ra ion H+.
Muối trung hòa là muối mà anion gốc axit không còn hiđrô có khả năng phân li ra H+.
Hiđrôxít lưỡng tính khi tan vào nước vừa có thể phân li như axit vừa có thể phân li như Bazơ.
Cho dãy các chất: Al2O3, NaHCO3, NaHSO4, NH4Cl, ZnSO4, Al(OH)3, Sn(OH)2, . Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:
3
4
5
6
Nồng độ ion NO3– trong dung dịch Fe(NO3)3 0,05 M là:
0,10M
0,20M
0,15M
0,05M
Dung dịch chất nào dưới đây có pH > 7:
Na2CO3
Na2SO4
NaHSO4
NH4NO3
