Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Hóa Học

Total questions: 57

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Đồng phân là những chất

a)

Có cùng thành phần nguyên tố

b)

Có cùng CTPT nhưng có CTCT khác nhau

c)

Có khối lượng phân tử bằng nhau

d)

Có tính chất hóa học giống nhau

2.

Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hóa học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm methylene (-CH2-) được gọi là hiện tượng

a)

đồng vị.

b)

đồng đẳng.

c)

đồng phân.

d)

đồng khối.

3.

Chất nào sau đây là đồng phân của CH2=CH-CH2-CH2-CH3?

a)

(CH3)2C=CH-CH3.

b)

CH2=CH-CH2-CH3.

c)

CH≡C-CH2-CH2-CH3.

d)

CH2=CH-CH2-CH=CH2.

4.

Cho các chất sau đây: Các chất đồng đẳng của nhau là

a)

I, II và VI.

b)

II, III, V và VI.

c)

I, III và IV.

d)

I, II, III và IV.

5.

Số công thức tạo mạch hở có thể có ứng với công thức phân tử C4H8 là

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

6.

Số đồng phân cấu tạo có thể có của C5H12 là

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

7.

Đặc điểm nào sau đây là của hydrocarbon no?

a)

Chỉ có liên kết đôi.

b)

Chỉ có liên kết đơn.

c)

Có ít nhất một vòng no.

d)

Có ít nhất một liên kết đôi.

8.

Hydrocarbon không no là những hydrocarbon trong phân tử có chứa

a)

liên kết đơn.

b)

liên kết σ.

c)

liên kết bội.

d)

vòng benzene.

9.

Hợp chất nào sau đây là một alkene?

a)

CH3-CH2-CH3.

b)

CH3-CH=CH2.

c)

CH3-C≡CH.

d)

CH2=C=CH2.

10.

Hợp chất nào sau đây là một alkyne?

a)

CH3-CH2-CH2-CH3.

b)

CH3-CH=CH2.

c)

CH3-CH2-C≡CH.

d)

CH2=CH-CH=CH2.

11.

Alkane là các hydrocarbon

a)

no, mạch vòng.

b)

no, mạch hở.

c)

không no, mạch hở.

d)

không no, mạch vòng.

12.

Alkene là những hydrocarbon có đặc điểm

a)

không no, mạch hở, có một liên kết ba C≡C.

b)

không no, mạch vòng, có một liên kết đôi C=C.

c)

không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C.

d)

no, mạch vòng.

13.

Alkyne là những hydrocarbon có đặc điểm

a)

không no, mạch hở, có một liên kết ba C≡C.

b)

không no, mạch vòng, có một liên kết đôi C=C.

c)

không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C.

d)

không no, mạch hở, có hai liên kết ba C≡C.

14.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Những hợp chất mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn là hydrocarbon no.

b)

Hydrocarbon chỉ có liên kết đơn trong phân tử là hydrocarbon no.

c)

Hydrocarbon có các liên kết đơn trong phân tử là hydrocarbon no.

d)

Hydrocarbon có ít nhất một liên kết đơn trong phân tử là hydrocarbon no.

15.

Alkane là những hydrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥1).

b)

CnH2n (n ≥2).

c)

CnH2n-2 (n ≥2).

d)

CnH2n-6 (n ≥6).

16.

Alkene là các hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥ 1).

b)

CnH2n (n ≥ 2).

c)

CnH2n (n ≥ 3).

d)

CnH2n-2 (n ≥ 2).

17.

Alkyne là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥ 1).

b)

CnH2n (n ≥ 2).

c)

CnH2n-2 (n ≥ 2).

d)

CnH2n-6 (n ≥ 6).

18.

Ở điều kiện thường hydrocarbon nào sau đây ở thể lỏng?

a)

C4H10.

b)

C2H6.

c)

C3H8.

d)

C5H12.

19.

Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

Butane.

b)

Ethane.

c)

Methane.

d)

Propane.

20.

Phản ứng đặc trưng của hydrocarbon no là

a)

Phản ứng tách.

b)

Phản ứng thế.

c)

Phản ứng cộng.

d)

Phản ứng oxi hóa.

21.

Alkane X có công thức phân tử C6H14. số công thức cấu tạo của X là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

22.

Số alkene có cùng công thức C4H8 và số alkyne có cùng công thức C4H6 lần lượt là

a)

4 và 2.

b)

4 và 3.

c)

3 và 3.

d)

3 và 2.

23.

Cho các alkene sau: (1) CH2=CH-CH2-CH3
(3) (CH3)2C=C(CH3)2
(2) CH3-CH2-CH=CH-CH3
(4) CH3-CH2-CH=CH-CH2-CH3
Số alkene có đồng phân hình học là:

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng (ở điều kiện thường)?

a)

Các alkane từ C1 đến C4 và neopentane ở trạng thái khí.

b)

Các alkane từ C5 đến C17 (trừ neopentane) ở trạng thái lỏng.

c)

Các alkane không tan hoặc tan rất ít trong nước và nhẹ hơn nước.

d)

Các alkane không tan hoặc tan rất ít trong các dung môi hữu cơ.

25.

Công thức cấu tạo thu gọn của 2,2-dimethylpropane là

a)

(CH3)2CHCH2CH3.

b)

(CH3)4C.

c)

CH3CH2CH2CH2CH3.

d)

CH3CH2CH(CH3)2.

26.

Hydrocarbon Y có công thức cấu tạo. Danh pháp thay thế của Y là

a)

2,3,3-methylbutane.

b)

2,2,3-dimethylbutane.

c)

2,2,3-trimethylbutane.

d)

2,3,3-trimethylbutane.

27.

Cho butane phản ứng với chlorine thu được sản phẩm chính là

a)

2-chlorobutane.

b)

1-chlorobutane.

c)

3-chlorobutane.

d)

4-chlorobutane.

28.

Alkane (A) có công thức phân tử C5H12. (A) tác dụng với chlorine khi đun nóng chỉ tạo một dẫn xuất monochloro duy nhất. Tên gọi của (A) là

a)

pentane.

b)

2-methylbutane.

c)

2,2-dimethylpropane.

d)

3-methylbutane.

29.

Alkene CH3CH=CHCH3 có tên là

a)

2-methylprop-2-ene.

b)

but-2-ene.

c)

but-1-ene.

d)

but-3-ene.

30.

Alkene sau có tên gọi là

a)

2-methylbut-2-ene.

b)

3-methylbut-2-ene.

c)

2-metybut-3-ene.

d)

3-methylbut-3-ene.

31.

Alkyne CH3-C≡C-CH3 có tên gọi là

a)

but-1-yne.

b)

but-2-yne.

c)

methylpropyne.

d)

meylbut-1-yne.

32.

Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng đặc trưng của hydrocarbon không no?

a)

Phản ứng cộng.

b)

Phản ứng trùng hợp.

c)

Phản ứng oxi hóa - khử.

d)

Phản ứng thế.

33.

Nếu muốn phản ứng: CH≡CH + H2 dừng lại ở giai đoạn tạo thành ethylene thì cần sử dụng xúc tác nào dưới đây?

a)

H2SO4 đặc.

b)

Lindlar.

c)

Ni/to.

d)

HCl loãng.

34.

But-1-ene tác dụng với HBr tạo ra sản phẩm chính có công thức cấu tạo nào sau đây?

a)

CH3-CHBr-CHBr-CH3.

b)

CH3-CH2-CH2-CH2Br.

c)

CH3-CH2-CHBr-CH3.

d)

BrCH2-CH2-CH2-CH2Br

35.

Sản phẩm tạo thành khi 2-methylpent-2-ene tác dụng với Br2 có tên gọi là

a)

2,3-dibromo-2-methylpent-2-ene

b)

3,4-dibromo-4-methylpentane

c)

2,3-dibromo-2-methylpentane

d)

4-dibromo-2-methylpent-2-ene

36.

Tổng hệ số tỉ lượng tối giản của các chất trong phản ứng này bằng

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

37.

Cho pent-2-ene phản ứng với dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ phòng có thể thu được sản phẩm hữu cơ có công thức cấu tạo nào sau đây?

a)

CH3CH2CH(OH)CH(OH)CH3

b)

CH3CH2CH2CH(OH)CH3

c)

CH3CH(OH)CH2CH(OH)CH3

d)

CH3CH2CH(OH)CH2CH3

38.

Để phân biệt but-2-yne (CH3C≡CCH3) với but-l-yne (CH≡CCH2CH3) có thể dùng thuốc thử nào sau đây?

a)

Dung dịch HC1

b)

Dung dịch AgNO3/NH3

c)

Nước bromine

d)

Dung dịch KMnO4

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có vòng benzene.

b)

Các chất trong phân tử có vòng benzene được gọi là hydrocarbon thơm.

c)

Những hydrocarbon trong phân tử có vòng benzene được gọi là hydrocarbon thơm.

d)

Dãy đồng đẳng của benzene có công thức tổng quát CnH2n-6 (n ≥ 6).

40.

Gọi tên arene sau theo danh pháp thay thế?

a)

1-methyl-2-ethylbenzene

b)

1-ethyl-2-methylbenzene

c)

2-methyl-1-ethylbenzene

d)

1-ethyl-6-methylbenzene

41.

Chất nào sau đây có thể làm nhạt màu dung dịch Br2 trong CCl4 ở điều kiện thường?

a)

Benzene

b)

Toluene

c)

Styrene

d)

Naphthalene

42.

Sản phẩm tạo thành từ phản ứng: 2-methylpropene + H2 là

a)

isobutane

b)

butane

c)

xyclobutane

d)

2-methylbutane

43.

Cho phản ứng: acetylene + H2O Sản phẩm của phản ứng trên là

a)

CH2=CHOH

b)

CH3CH=O

c)

CH2=CH2

d)

CH3OCH3

44.

Xét phản ứng hóa học sau: CH3CH=CH2 + KMnO4 + H2O -> CH3CH(OH)CH2OH + MnO2 + KOH. Tổng hệ số cân bằng (nguyên, tối giản) của các chất trong phản ứng này bằng

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

45.

Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluene phản ứng với bromine theo tỉ lệ số mol 1:1 (có mặt FeBr3) là

a)

p-bromotoluene và m-bromotoluene

b)

benzyl bromide

c)

o-bromotoluene và p-bromotoluene

d)

o-bromotoluene và m-bromotoluene

46.

Tiến hành phản ứng: Công thức phù hợp với chất Y là

a)

CH3-CH2-CH=CH2

b)

CH2-CH-CH(OH)CH3

c)

CH3-C≡C-CH3

d)

CH3-CH=CH-CH3

47.

Sản phẩm chính của phản ứng nào sau đây không đúng?

a)

CH3CH(Cl)CH3 + NaOH → CH3CH(OH)CH3 + NaCl

b)

CH3CH2Cl + KOH → CH2 = CH2 + KCl + H2O

c)

CH3Br + KOH → CH3OH + KBr

d)

CH3CH2CH(Br)CH3 + KOH CH3CH = CHCH3 + KBr + H2O

48.

Để phân biệt styrene và phenylacetylene chỉ cần dùng chất nào sau đây?

a)

Nước bromine

b)

Dung dịch KMnO4

c)

Dung dịch AgNO3/NH3

d)

Khí oxygen dư

49.

Nếu phân biệt các hydrocarbon thơm: benzene, toluene và styrene chỉ bằng một thuốc thử thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây?

a)

dung dịch KMnO4

b)

dung dịch Br2

c)

dung dịch HCl

d)

dung dịch NaOH

50.

Đun nóng toluene với dung dịch KMnO4 nóng, thì tỉ lệ mol C6H5COOK sinh ra so với KMnO4 phản ứng bằng

a)

1: 2

b)

2: 1

c)

2: 3

d)

3: 2

51.

Câu 51. Nhận xét nào sau đây không đúng đối với phản ứng cộng chlorine vào benzene?

a)

Khó hơn phản ứng cộng chlorine vào ethylene.

b)

Xảy ra với điều kiện ánh sáng tử ngoại và đun nóng.

c)

Sản phẩm thu được là 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane.

d)

Tỉ lệ mol của các chất tham gia phản ứng là 1: 1.

52.

Cho các dẫn xuất halogen sau : C2H5F (1) ; C2H5Br (2) ; C2H5I (3) ; C2H5Cl (4) thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi là

a)

(3)>(2)>(4)>(1)

b)

(1)>(4)>(2)>(3)

c)

(1)>(2)>(3)>(4).

d)

(3)>(2)>(1)>(4).

53.

Chất nào sau đây không phải là dẫn xuất halogen của hydrocarbon:

a)

CH2=CH-CH2-Br

b)

Cl-CHBr-CF3

c)

CHCl2-CF2-O-CH3

d)

C6H6Cl6

54.

Danh pháp IUPAC của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo : ClCH2CH(CH3)CHClCH3 là

a)

1,3-dichloro-2-methylbutane.

b)

2,4-dichloro-3-methylbutane.

c)

1,3-dichloropentane.

d)

2,4-dichloro-2-methylbutane.

55.

Trong thể thao, khi các vận động viên bị chấn thương do va chạm, không gây ra vết thương hở, gãy xương, ... thường được nhân viên y tế dùng loại thuốc xịt, xịt vào chỗ bị thương để gây tê cục bộ và vận động viên có thể quay trở lại thi đấu. Hợp chất chính có trong thuốc xịt là:

a)

carbon dioxide

b)

hydrogen chloride

c)

chloromethane

d)

chloroethane

56.

Cho các chất sau: C6H5CH2Cl ; CH3CHClCH3 ; Br2CHCH3 ; CH2=CHCH2Cl. Tên gọi của các chất trên lần lượt là

a)

benzyl chloride ; isopropyl chloride ; 1,1-dibromoethane ; allyl chloride.

b)

benzyl chloride ; 2-chloropropane ; 1,2-dibromoethane ;1-chloroprop-2-ene.

c)

phenyl chloride ; isopropyl chloride ; 1,1-dibromoethane ; 1-chloroprop-2-ene.

d)

benzyl chloride ; propyl chloride ; 1,1-dibromoethane ; 1-chloroprop-2-ene.

57.

Nhỏ dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm chứa một ít dẫn xuất halogen CH2=CHCH2Cl, lắc nhẹ. Hiện tượng xảy ra là

a)

Thoát ra khí màu vàng lục.

b)

xuất hiện kết tủa trắng.

c)

không có hiện tượng.

d)

xuất hiện kết tủa vàng.