Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chemistry Quiz

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây là chất không điện li khi tan trong nước?

a)

Ca(OH)2

b)

NaCl

c)

NaNO3

d)

C2H5OH

2.

Dung dịch chất nào sau đây dẫn được điện?

a)

C6H12O6 (glucose)

b)

C2H5OH

c)

C12H22O11 (saccharose)

d)

NaCl

3.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?

a)

HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH

b)

HCl, H2CO3, Fe(NO3)3, NaOH

c)

H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S

d)

H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2

4.

Cho các chất sau: ZnCl2, (NH4)2CO3, NaHCO3, H2O, KHSO4. Số chất là chất lưỡng tính là:

a)

5

b)

4

c)

2

d)

3

5.

Giá trị pH của dung dịch KOH 0,1M là

a)

2

b)

13

c)

12

d)

11

6.

Dung dịch H2SO4 có pH = 2 thì

a)

[H+ ] = 0,10 (M)

b)

[H+ ] = 0,20 (M)

c)

[H+ ] = 0,01 (M)

d)

[H+ ] = 0,02 (M)

7.

Cho các chất: Na2S; Na2CO3; KOH; NH4Cl; Na2SO3; NaOH: AlCl3. Có mấy chất có môi trường bazơ:

a)

3

b)

6

c)

4

d)

5

8.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?

a)

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2

b)

2SO2 + O2 ⇌ 2SO3

c)

C2H5OH + 3O2 → 2CO2 + 3H2O

d)

2KClO3 → 2KCl + 3O2

9.

Cân bằng hóa học nào sau đây không bị chuyển dịch khi thay đổi áp suất?

a)

2SO2(g) + O2(g) ⇌ 2SO3(g)

b)

C(s) + H2O(g) ⇌ CO(g) + H2(g)

c)

PCl3(g) + Cl2 ⇌ PCl5(g)

d)

3Fe(s) + 4H2O(g) ⇌ Fe3O4(s) + 4H2(g)

10.

pH của dung dịch base có giá trị nào dưới đây?

a)

pH < 7.             

b)

pH = 7

c)

pH > 7

d)

pH = 4

11.

Chất khí nào phổ biến nhất trong khí quyển Trái Đất?

a)

Oxygen

b)

Nitrogen

c)

Ozone

d)

Argon

12.

Vị trí của nguyên tố nitrogen trong bảng tuần hoàn (Z = 7) là

a)

chu kỳ 2, nhóm IIIA

b)

chu kỳ 2, nhóm VA

c)

chu kỳ 3, nhóm IIIA

d)

chu kỳ 3, nhóm VA

13.

Chất khí X không màu, mùi khai, tan vô hạn trong nước ở điều kiện thường. Tên gọi của X là

a)

nitrogen

b)

oxygen

c)

ammonia

d)

ammonium chloride

14.

Trong tự nhiên, phản ứng giữa nitrogen và oxygen là khởi đầu cho quá trình tạo và cung cấp loại phân bón nào cho thực vật?

a)

Phân kali

b)

Phân lân

c)

Phân đạm nitrate

d)

Phân đạm ammonium

15.

Phản ứng nào dưới đây nitrogen thể hiện tích khử?

a)

N2 + 3H2 ⇌ 2NH3

b)

2N2 + O2 → 2NO

c)

N2 + 6Li → 2Li3N

d)

N2 + 3Mg → Mg3N2

16.

Phản ứng nào dưới đây thể hiện tích base của ammonia?

a)

4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O

b)

4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O.

c)

NH3 + HCl → NH4Cl

d)

2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl

17.

Oxide nào dưới đây của nitrogen là nguyên nhân trực tiếp gây mưa acid?

a)

N2O

b)

NO

c)

N2

d)

NO2

18.

Phân biệt dung dịch NH4Cl và NaCl bằng dung dịch

a)

KCl

b)

KOH

c)

HNO3

d)

K2SO4

19.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân muối ammonium nitrate là

a)

N2 + H2O

b)

N2O + H2O

c)

NH3 + H2O

d)

NO2 + H2O

20.

Kim loại nào dưới đây không tan trong dung dịch hydrochloric acid nhưng tan được trong dung dịch nitric acid loãng?

a)

Mg

b)

Fe

c)

Cu

d)

Zn

21.

Xét cân bằng hóa học: NH3 + H2O ⇌ NH4 + + OH- .Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi cho thêm vài giọt dung dịch nào dưới đây?

a)

NH4Cl

b)

NaOH

c)

HCl

d)

NaCl

22.

Cho các nhận định sau về ammonia và muối ammonium:

(a) Theo Bronsted, ammonia có tính base trong môi trường nước.

(b) Ammonia có tính oxi hóa do nguyên tử nitrogen có số oxi hóa -3.

(c) Các muối ammonium đều tan tốt trong nước và bền với nhiệt.

(d) Khí ammonia làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh.

(e) Dung dịch ammonium chloride làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.

Số nhận định đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Cho các nhận định sau:

(a) Nitric acid có công thức hóa học là HNO2.

(b) Khi tác dụng với dung dịch NaOH, nitric acid thể hiện tích oxi hóa.

(c) Aluminium và iron bị thụ động hóa trong dung dịch nitric acid đặc, nguội.

 (d) Nitric acid được điều chế từ ammonia.

(e) Nitric acid là nguyên liệu tạo thành phân đạm nitrate.

Số nhận định đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Trong phản ứng với chất nào sau đây, HNO3 đóng vai trò là chất oxi hoá?

a)

Cu

b)

NaOH

c)

Cu(OH)2

d)

CaCO3

25.

Nitric acid là nguyên liệu hóa học quan trọng, chủ yếu được sử dụng trong sản xuất phân đạm, thuốc súng, thuốc nhuộm, dược phẩm, nhựa và các sản phẩm khác. Phát biểu nào sau đây về nitric acid đậm đặc là không đúng ?

a)

Copper thụ động hoá trong nitric đậm đặc ở nhiệt độ phòng.

b)

Kém bền bị phân hủy khi chiếu sáng

c)

Khả năng phản ứng với cacbon chứng tỏ nó có tính oxi hóa mạnh

d)

Nồng độ dung dịch giảm khi tiếp xúc với không khí

26.

Nguyên tử S có số hiệu nguyên tử bằng 16. Vị trí của S trong bảng tuần hoàn là

a)

ô 16, chu kì 3, nhóm VIA

b)

ô 16, chu kỳ 2, nhóm VIB

c)

ô 16, chu kỳ 4, nhóm VIA

d)

ô 16, chu kỳ 4, nhóm VIB

27.

Cấu hình e lớp ngoài cùng của sulfur là

a)

2s2 2p4

b)

3s2 3p4

c)

2s2 2p6

d)

3s2 3p6

28.

Hơi thủy ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân người ta dùng chất bột rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại. Chất bột đó là

a)

vôi sống

b)

sulfur

c)

cát

d)

muối ăn

29.

Chọn câu không đúng trong các câu dưới đây?

a)

SO2 có tính oxi hóa và tính khử

b)

SO2 là chất khí, màu vàng.

c)

SO2 làm mất màu nước brom

d)

SO2 là oxide acid.

30.

Trong các thí nghiệm cho kim loại tác dụng với H2SO4 đặc nóng, sau phản ứng thường sinh ra một lượng lớn khí SO2 (khí này rất độc, ảnh hưởng đến đường hô hấp, …). Vì vậy để bảo vệ sức khỏe của người làm thí nghiệm, ta xử lý khí SO2 bằng

a)

bông tẩm giấm ăn

b)

bông tẩm xút

c)

bông tẩm muối ăn

d)

bông tẩm KMnO4

31.

Ứng dụng nào sau đây không phải của SO2?

a)

Sản xuất sulfuric acid.             

b)

Tẩy màu dung dịch đường.

c)

Khử mùi không khí.                 

d)

Tẩy trắng giấy, bột giấy.

32.

Cho các chất: S, SO2, SO3, H2SO4. Số chất vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử là

a)

2

b)

4

c)

1

33.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

SO2 dùng làm chất tẩy trắng giấy và bột giấy.

b)

SO2 dùng làm chất chống mốc lương thực, thực phẩm.

c)

Trong phòng thí nghiệm, SO2 được điều chế bằng cách đốt quặng pyrite.

d)

SO2 là chất trung gian để sản xuất sulfuric acid.

34.

Khi sục khí SO2 vào dung dịch H2S thì có hiện tượng gì?

a)

Dung dịch bị vẩn đục màu vàng

b)

Không có hiện tượng gì.

c)

Dung dịch chuyển thành màu nâu đen

d)

Tạo thành chất rắn màu đỏ

35.

Giải pháp nào dưới đây không giúp giảm lượng khí sulfur dioxide thải vào bầu khí quyển?

a)

Thay thế dần các nhiên liệu hoa thạch bằng nhiên liệu thân thiện môi trường như ethanol, hydrogen,…

b)

Chuyển hoá sulfur dioxide thành các chất it gây ô nhiễm hơn bằng các hoá chất như vôi sống,vôi tôi…..

c)

. Dẫn khí thải của các nhà máy vào tháp hoặc bồn chứa các chất hấp phụ phù hợp trước khi thai khi ra môi trường.

d)

Sử dụng nhiều hơn các nhiên liệu quen thuộc như than đá, dầu mỏ.

36.

Mưa acid được hình thành như thế nào?

a)

Carbon monoxide và carbon dioxide tan vào nước biển.

b)

Carbon dioxide và oxygen trộn với nước mưa.

c)

Sulfur dioxide và carbon monoxide trộn với nước trong các ao, hồ, sông….

d)

Sulfur dioxide và các oxide của nitrogen tan trong nước tạo thành acid, theo nước mưa đi xuống.

37.

Để giảm mưa acid cũng như các tác hại do mưa acid gây ra, các biện pháp có thể thực hiện là(

1) Sử dụng than đá làm nhiên liệu.

(2) Xử lí khí thải trước khi đưa vào môi trường.

(3) Khử sulfur có trong nhiên liệu hóa thạch .

 (4) Bón vôi vào đất bị acid hóa.

(5) Phát triển các nguồn năng lượng sạch.

Các biện pháp phù hợp giúp giảm mưa acid là

a)

1-2-3

b)

2-3-4-5

c)

3-5

d)

1-3-4-5

38.

Nhóm kim loại nào sau đây không tác dụng với H2SO4 loãng?

a)

Zn, Al

b)

Na, Mg

c)

Cu, Hg

d)

Mg, Fe

39.

Chất X tan trong nước và tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng. Chất X là chất nào sau đây?

a)

FeS

b)

PbS

c)

Na2S

d)

CuS

40.

Trường hợp nào sau đây có phản ứng?

a)

H2SO4 loãng + Cu

b)

H2SO4 loãng + S

c)

H2SO4 đặc, nguội + Al

d)

H2SO4 đặc + Na2CO3

41.

Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt 3 dung dịch H2SO4, Ba(OH)2, HCl là

a)

Cu

b)

SO2

c)

Quỳ tím

d)

O2

42.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng và dung dịch H2SO4 đặc nóng cho 2 loại muối khác nhau?

a)

Fe

b)

Mg

c)

Cu

d)

Ag

43.

Cho các chất: Cu, CuO, BaSO4, Mg, KOH, C, Na2CO3. Tổng số chất tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng là                    

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

44.

Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)3, Fe2(SO4)3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

a)

7

b)

5

c)

4

d)

6

45.

Dãy nào sau đây gồm các kim loại thụ động với dung dịch H2SO4 đặc, nguội?

a)

Al, Fe, Cr

b)

Al, Cu, Ag

c)

Cu, Ag, Au

d)

Al, Fe, Cu

46.

Cho các phát biểu sau:

(a) Sulfuric acid là chất lỏng, sánh như dầu, không màu, không bay hơi.

(b) Sulfuric acid tan vô hạn trong nước, và tỏa rất nhiều nhiệt.

(c) Khi pha loãng sulfuric acid đặc, ta cho nhanh nước vào acid và khuấy nhẹ.

(d) Sulfuric acid đặc có tính háo nước, da thịt tiếp xúc với nó sẽ gây bỏng nặng.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

47.

Chất nào sau đây được sử dụng làm vật liệu xây dựng, nặn đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

a)

MgSO4

b)

(NH4)2SO4

c)

CaSO4.2H2O

d)

CaSO4.0,5H2O

48.

Dãy chất nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Fe, BaCl2, CuO, Al.     

b)

Fe, BaCl2, CuO, Ag, Al

c)

Zn, Fe(OH)2, FeO, HCl, Au

d)

CaCl2, K2O, Cu, Mg(OH)2, Mg

49.

Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành theo cách nào dưới đây?

a)

cho từ từ nước vào acid và khuấy đều

b)

Cho nhanh axit vào nước và khuấy đều

c)

Cho nhanh nước vào acid và khuấy đều

d)

cho từ từ acid vào nước và khuấy đều

50.

Cho các thí nghiệm sau:

(1) Cho Mg vào dung dịch H2SO4 (loãng).

(2) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 (loãng).

 (3) Cho FeSO4 vào dung dịch H2SO4 (đặc, nóng).

(4) Cho Al(OH)3 vào dung dịch H2SO4 (đặc, nóng).

(5) Cho BaCl2 vào dung dịch H2SO4 (đặc, nóng).

(6) Cho Al(OH)3 vào dung dịch H2SO4 (loãng).

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng mà H2SO4 đóng vai trò là chất oxi hóa là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

51.

Chất nào sau đây là chất hữu cơ?

a)

Mg(OH)2

b)

CaCO3

c)

H2CO3

d)

CH3OH

52.

Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa nguyên tố

a)

H

b)

N

c)

C

d)

O

53.

. Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

CO2

b)

CS2

c)

CH4

d)

Na2CO3

54.

Chất nào sau đây là hydrocarbon?

a)

C2H5NH2

b)

CH3COOH

c)

C2H5OH

d)

C2H6

55.

Cho các phát biểu sau:

1) Trong các hợp chất hữu cơ chủ yếu là liên kết cộng hóa trị.

2) Hợp chất hữu cơ thường có nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy cao và tan nhiều trong nước.

3) Các hợp chất hữu cơ thường kém bền với nhiệt và dễ cháy.

4) Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra chậm và theo nhiều hướng khác nhau trong cùng một điều kiện. Các phát biểu đúng là 

a)

1-2-3

b)

1-2-4

c)

2-3-4

d)

1-3-4

56.

Cho các chất: CH4, CCl4, C2H6O, C6H6, CaCO3, KCN, C3H7O2N. Số chất là dẫn xuất của hydrocarbon là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

57.

Đặc điểm về tính chất hoá học của các chất hữu cơ là

a)

dễ bị đốt cháy

b)

phản ứng xảy ra nhanh, không cần xúc tác.

c)

bền với nhiệt.

d)

phản ứng chỉ diễn ra theo một hướng nhất định.

58.

Cấu tạo của các hợp chất hữu cơ chủ yếu là

a)

liên kết ion

b)

liên kết cho nhận

c)

liên kết hydrogen.

d)

liên kết cộng hóa trị

59.

Nhóm chức là

a)

một nhóm nguyên tử khác biệt trong chất hữu cơ.

b)

một nguyên tử bất kì trong phân tử chất hữu cơ.

c)

một nhóm nguyên tử có cấu trúc không gian đặc biệt mà trong đó các nguyên tử liên kết với nhau không theo quy tắc hoá trị nào.

d)

nguyên tử (hoặc nhóm nguyên tử) gây ra những tính chất hoá học đặc trưng của phân tử hợp chất hữu cơ.

60.

Phương pháp nào tối ưu để tách dầu ăn ra khỏi nước?

a)

Chiết

b)

Kết tinh

c)

Chưng cất

d)

Sắc kí cột

61.

Trong quá trình sản xuất rượu từ các làng nghề truyền thống, rượu thu được thường có nước. Để tách rượu ra khỏi hỗn hợp rượu và nước, người ta dùng phương pháp nào sau đây?

a)

Lọc

b)

Chưng cất

c)

Cô cạn

d)

Chiết

62.

Cho vào bình kín 0,2 mol N2 và 0,8 mol H2 với xúc tác thích hợp. Sau một thời gian thấy tạo ra 0,3 mol NH3. Hiệu suất phản ứng được tổng hợp là:

a)

75%

b)

56,25%

c)

75,8%

d)

25%