WorksheetsÔN TẬP GIỮA KÌ I - HÓA 11
Total questions: 61
Worksheet time: 15hrs 15mins
Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?
Mg + 2HCl ⟶ MgCl2 + H2
2SO2 + O2 ⟶ 2SO3
C2H5OH + 3O2 ⟶ 2CO2 + 3H2O
2KClO3 ⟶ 2KCl + 3O2
Ở trạng thái tự nhiên, nitrogen:
Tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất
Chỉ tồn tại ở dạng đơn chất
Chỉ tồn tại ở dạng hợp chất
Tự do chiếm khoảng 20% thể tích không khí
Công thức tính pH
pH = -lg[H+]
pH = lg[H+]
pH = +10 lg[H+]
pH = -lg[OH-]
Trong những cơn mưa dông kèm sấm sét, nitrogen kết hợp trực tiếp với oxygen tạo thành sản phẩm là
NO
N2O
NH3
NO2
Ở trạng thái lỏng nguyên chất, phân tử chất nào sau đây tạo được liên kết hydrogen với nhau?
Nitrogen
Ammonia
Oxygen
Hydrogen
Theo thuyết Brønsted-Lowry, acid là ?
Một chất cho cặp electron
Một chất nhận cặp electron
Một chất cho proton (H+)
Một chất nhận proton (H+)
Ammonia đóng vai trò là chất khử khi tác dụng với chất nào sau đây?
H2O
HCl
H3PO4
O2 (Pt, to)
Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
HCI
KNO3
CH3COOH
NaOH
Khí nào sau đây tan trong nước thu được dung dịch có khả năng làm phenolphthalein chuyển màu hồng:
Nitrogen
Ammonia
Sulfur dioxide
Hydrogen chloride
Để xác định nồng độ của một dung dịch HCl, người ta đã tiến hành chuẩn độ bằng dung dịch NaOH 0,1 M với chỉ thị phenolphthalein. Vậy chất được gọi dung dịch chuẩn ở trên là?
HCl
Phenolphthalein
NaOH
Nước cất
Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là
NH3
H2
NO2
NO
Phân tử nitrogen có cấu tạo là
N = N
N ≡ N
N - N
N → N
Một lít nước ở 20oC hoà tan được bao nhiêu lít khí ammonia?
200
400
700
800
Trong phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2, người ta sử dụng chất xúc tác là
Aluminium
Iron
Platinum
Nickel
Vì sao dung dịch của các muối, acid, base dẫn điện?
Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron
Do phân tử của chúng dẫn được điện
Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện
Do muối, acid, base có khả năng phân li ra ion trong dung dịch
Tìm phản ứng viết sai:
NH4NO2−t−>NH3+HNO2
(NH4)2CO3−t−>2NH3+CO2+H2O
NH4Cl−t−>NH3+HCl
NH4HNO3−t−>NH3+CO2+H2O
Quan sát hình dưới đây, khí chiếm thể tích nhiều nhất trong thành phần của không khí là ?
Oxygen
Carbon dioxide
Nitrogen
Methane
Theo thuyết Brønsted-Lowry , chất hoặc ion nào sau đây là base?
CuSO4
NH4+-
NH3
H2SO4
Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm chuyển dịch cân bằng của hệ phản ứng?
Nồng độ
Nhiệt độ
Áp suất
Chất xúc tác
Kim loại nào sau đây không tác dụng với nitric acid?
Zn
Cu
Ag
Au
Nitrogen thể hiện tính khử trong phản ứng nào sau đây?
N2+O2⟺2NO
N2+NH3⟺2NH3
3Ca+N2⟶Ca3N2
3Mg+N2⟶Mg3N2
Cho hình vẽ dưới đây Hai dung dịch đậm đặc X và Y nói trên là ?
NH3 và HNO3
NH3 và Ca(OH)2
NH3 và H2SO4
NH3 và HCl
Mưa acid là một thảm họa thiên nhiên toàn cầu, ảnh hưởng đến sự sống của các sinh vật. Mưa acid là hiện tượng mưa có pH
< 5,6
=7
6 - 7
> 8
HNO3 tinh khiết là chất lỏng có màu gì ?
Vàng
Không màu
Da cam
Nâu đỏ
Chọn biểu thức đúng
[H+]. [OH-]=1
[H+]+ [OH-]= 0
[H+].[OH-]= 10-14
[H+].[OH-]= 10-7
Phú dưỡng là hiện tượng xảy ra do sự gia tăng hàm lượng của nguyên tố nào trong nước?
Fe, Mn
N, P
Ca, Mg
Cl, F
Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/L, dung dịch nào dẫn điện kém nhất?
HCl
HF
HI
HBr
Chất khí nào sau đây không phải là nguyên nhân chính gây nên hiện tượng mưa acid?
SO2
NO2
NO
CO2
Hằng số cân bằng KC của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Nồng độ
Nhiệt độ
Áp suất
Chất xúc tác
Aluminium không bị hòa tan trong dung dịch
HCl
H2SO4 loãng
HNO3 loãng
HNO3 đặc nguội
Đặc điểm nào sau đây là không đúng khi mô tả về base yếu?
Trong dung dịch nước, không phân li hoàn toàn ra OH-
Có khả năng nhận H+
Dung dịch nước của chúng dẫn điện
Có khả năng cho H+
Nitrogen thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?
H2
O2
F2
H2SO4
Nhiệt phân hoàn toàn muối nào sau đây thu được sản phẩm chỉ gồm khí và hơi?
NaCl
CaCO3
KClO3
(NH4)2CO3
Hiện tượng phú dưỡng là một biểu hiện của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừa các chất dinh dưỡng, Sự due thừa dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép?
Sodium, potassium
Calcium, magnesium
Nitrate, phosphate
Chloride, sulfate
Ở 25°C, phương trình biểu diễn quá trình phân li của nước là
H2O(l) + H2O(l) ⇌ H2O2(aq) + O2(g)
H2O(l) + H2O(l) ⇌ 4H+(aq) + 2O2-(aq)
H2O(l) + H2O(l) ⇌ 2H2(g) + O2(g)
H2O(l) + H2O(l) ⇌ H3O+(aq) + OH- (aq)
Trong dung dịch, ammonia thể hiện tính base yếu do
Phân tử ammonia chứa liên kết cộng hoá trị phân cực và liên kết hydrogen
Phân tử ammonia chứa liên kết cộng hoá trị phân cực và liên kết ion
Phần lớn các phân tử ammonia kết hợp với nước tạo ra các ion NH4+ và OH-
Một phần nhỏ các phân tử NH3 kết hợp với ion H+ của nước tạo NH4+ và OH-
Phát biểu nào sau đây về một phản ứng thuận nghịch tại trạng thái cân bằng là sai?
Tốc độ của phản ứng thuận bằng tốc độ của phản ứng nghịch
Nồng độ của tất cả các chất trong hỗn hợp phản ứng là không đổi
Nồng độ mol của chất phản ứng luôn bằng nồng độ mol của chất sản phẩm phản ứng
Phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn diễn ra
Một dung dịch có pH = 11,7. Nồng độ ion hydrogen (H+) của dung dịch là
2,3 M
11,7 M
5,0.10−3M
2,0.10−12M
Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng : 4NH3(g)+3O2(g)⇌2N2(g)+6H2O(g) ΔrH298o<0 . Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi
Tăng nhiệt độ
Thêm chất xúc tác
Tăng áp suất
Loại bỏ hơi nước
Có các dung dịch NH3, CH3COOH, NaOH và HCl có cùng nồng độ mol/L và có các giá trị pH tương ứng là h1, h2, h3 và h4. Sự sắp xếp theo chiều tăng dần các giá trị pH là
h4 < h2 < h1 < h3
h4 < h3 < h2 < h1
h1 < h2 < h3 < h4
h2 < h4 < h1 < h3
Cho dung dịch KOH đến dư vào 50 mL (NH4)2SO4 1M. Đun nóng nhẹ, thu được thể tích khí thoát ra (đkc) là
2,479 L
1,2395 L
0,12395L
4,958L
Cho phản ứng hoá học sau: PCl3(g) + Cl2(g) ⟺ PCl5(g)
Ở ToC, nồng độ các chất ở trạng thái cân bằng như sau: ⌈PCl5⌉=0,059 mol/l ⌈PCl3⌉=⌈Cl2⌉=0,035 mol/l
Hằng số cân bằng KC của phản ứng trên có giá trị là :
1,68
48,16
0,02
16,95
heo thuyết Bronted – Lowry, H2O đóng vai trò gì trong phản ứng sau?
S2−+H2O⟺HS−+OH−
Chất oxi hóa
Acid
Chất khử
Base
Các chất khí được thu vào bình theo đúng nguyên tắc bằng cách đẩy không khí (X, Y, Z) và đẩy nước (T) như sau:Nhận xét nào sau đây không đúng?
X là chlorine.
Z là nitrogen dioxide
Y là hydrogen.
T là ammonia
Xét phản ứng trong quá trình tạo ra NOx nhiệt:
N2(g) + O2(g) → 2NO(g) ΔrH298o=180,6kJ
Nhiệt tạo thành chuẩn của NO(g) là
180,6 kJ/mol
-180,6 kJ/mol
-90,3 kJ/mol.
90,3 kJ/mol.
Phát biểu nào sau đây về phản ứng ở trạng thái cân bằng là không đúng?
Các phản ứng thuận và phản ứng nghịch diễn ra với tốc độ như nhau.
Nồng độ của chất phản ứng và chất sản phẩm không thay đổi.
Nồng độ của các chất phản ứng bằng nồng độ của các chất sản phẩm.
Các phản ứng thuận và nghịch tiếp tục xảy ra.
Acid nào sau đây không được sử dụng trong phương pháp chuẩn độ acid – base ?
Acetic acid
Hydrochloric acid
Nitric acid
Sulfuric acid
pH của dung dịch KOH 0,004M có giá trị là
2,4
11,6
3,7
10,3
Trong phản ứng sau đây, những chất nào đóng vai trò là base theo thuyết Bronsted - Lowry?
Co32−(aq) +H2O⟺HCO3−(aq)+OH−(aq)
CO32− , OH−
CO32− , HCO3
H2O ; OH−
H2O;CO32−
Cho 100 mL dd KOH 0,1 M vào 100 mL dd H2SO4 có pH = 1 thì dung dịch sau phản ứng có môi trường :
acid
trung tính
base
ko xác định
Xét cân bằng hóa học: N2(g)+3H2(g)⟺2NH3(g) ΔH<0
Hiệu suất phản ứng khi hệ đạt cân bằng ở áp suất 200 bar và 300 bar lần lượt bằng x% và y%. Mối quan hệ giữa x và y là
5x=4y
x=y
x>y
x<y
Cho phản ứng A(g)⟺B(g) Hằng số cân bằng của phản ứng đã cho là KC = l,0.103. Tại trạng thái cân bằng, nồng độ của chất A là 1,0.10-3 M thì nồng độ cân bằng của B là
1,0.10-3 M.
1,0 M
2,0 M
1,0.103 M
Cho dung dịch HNO3 tác dụng với các chất sau: NH3, CaCO3, Ag, NaOH. Số phản ứng trong đó HNO3 đóng vai trò Acid Bronsted là?
4
1
3
2
Cho phản ứng hoá học sau:
2NO(g) +O2(g)⟺NO2(g)ΔrH298o=−115kJ
Nhận xét nào sau đây không đúng?
Nếu tăng nhiệt độ thì cân bằng trên chuyển dịch theo chiều nghịch.
Nếu tăng áp suất thì cân bằng trên chuyển dịch theo chiều nghịch
Hằng số cân bằng của phản ứng trên chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ
Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt
Cho phản ứng sau 430oC : H2(g) + I2(g) ⟺ 2HI(g) . Nồng độ các chất lúc cân bằng là : [H2] = [I2] = 0,107 M; [HI] = 0,786 M. Hằng số cân bằng KC của phản ứng ở 430oC là
0,32
68,65
53,96
5,42
Cho một ít tinh thể muối X vào ống nghiệm và đun nóng trên ngọn lửa đèn cồn, sau một thời gian thấy không còn chất rắn nào ở đáy ống nghiệm. Muối X có thể là muối nào sau đây?
NaCl
CaCO3
KClO3
NH4Cl
Cho hình vẽ về cách thu khí dời nước như sau:
Hình vẽ trên có thể áp dụng để thu được những khí nào trong các khí sau đây?
O2, N2, H2, CO2.
NH3, HCl, CO2, SO2, Cl2.
NH3, O2, N2, HCl, CO2.
H2, N2, O2, CO2, HCl, H2S.
Cho dung dịch Ca(OH)2 đến dư vào 250 mL NH4Cl 1M. Đun nóng nhẹ, thu được thể tích khí thoát ra (đkc) là
6,1975l
1,2395l
0,12395l
4,958l
Quan sát hình sau và chọn phát biểu đúng.
Cả hai đồ thị đều mô tả phản ứng đã đạt đến trạng thái cân bằng.
Cả hai đồ thị đều không mô tả phản ứng đã đạt đến trạng thái cân bằng.
Chỉ đồ thị (a) mô tả phản ứng đã đạt đến trạng thái cân bằng.
Chỉ đồ thị (b) mô tả phản ứng đã đạt đến trạng thái cân bằng.
Calcium hydroxide rắn được hòa tan trong nước cho tới khi pH của dung dịch đạt 10,94. Nồng độ của ion hydroxide (OH-) trong dung dịch là
1,1.10-11 M
3,06 M
8,7.10-4 M
1,0.10-14 M
Cho cân bằng hoá học sau:
4NH3(g)+5O2(g)⟺4NO+6H2O(g)ΔrH298o=−905kJ
Yếu tố nào sau đây cần tác động để cân bằng trên chuyển dịch sang phải?
Giảm nhiệt độ.
Giảm nồng độ của O2.
Tăng áp suất.
Thêm xúc tác Pt
