Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn cuối kỳ 1 khối 11

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Cân bằng hoá học là một trạng thái của phản ứng thuận nghịch tại đó

a)

tốc độ phản ứng thuận bằng hai lần tốc độ phản ứng nghịch.

b)

tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.

c)

tốc độ phản ứng thuận bằng một nửa tốc độ phản ứng nghịch.

d)

tốc độ phản ứng không thay đổi.

2.

Hợp chất hữu cơ nào sau đây có mạch carbon là mạch vòng?

a)

b)

c)

d)

3.

Hợp chất hữu cơ nào sau đây có mạch carbon hở, phân nhánh?

a)

b)

c)

d)

4.

Trong công nghiệp, để sản xuất sulfuric acid người ta cho khí SO3 hấp thụ vào chất nào sau đây?

a)

H2SO4 đặc

b)

H2O2

c)

H2O

d)

H2SO4 loãng

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Sulfur là một nguyên tố phi kim, chỉ có tính oxi hoá.

b)

Khi tham gia phản ứng, sulfur thể hiện tính oxi hoá hoặc tính khử.

c)

Ở điều kiện thường, sulfur là chất rắn, màu vàng, không tan trong nước.

d)

Ở điều kiện thường, sulfur tồn tại dạng phân tử tám nguyên tử ().

6.

Kim loại nào sau đây tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng nhưng không tan trong H2SO4 loãng?

a)

Ag

b)

Fe

c)

Al

d)

Zn

7.

Kim loại nào sau đây tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng nhưng không tan trong H2SO4 loãng?

a)

Cu

b)

Mg

c)

Al

d)

Zn

8.

Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất hữu cơ?

a)

CO2

b)

CH4

c)

CO

d)

K2CO3

9.

Chất nào sau đây là hyđrocarbon?

a)

C2H5NH2

b)

CH3COOH

c)

C2H5OH

d)

C2H6

10.

Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất hữu cơ?

a)

CO2

b)

CH4

c)

CO

d)

K2CO3

11.

Chất nào sau đây là dẫn xuất của hyđrocarbon?

a)

CH3COOH

b)

C6H6

c)

C2H6

d)

CH4

12.

Dựa vào phổ IR của hợp chất X có công thức CH3COCH3 dưới đây, hãy chỉ ra peak nào giúp dự đoán X có nhóm C=O?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Dựa vào phổ IR của hợp chất X có công thức CH3CH2CH2OH dưới đây, hãy chỉ ra peak nào giúp dự đoán X có nhóm -OH?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Phương pháp thường dùng để tách các chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau là phương pháp nào?

a)

phương pháp chưng cất

b)

phương pháp chiết

c)

phương pháp sắc ký cột

d)

phương pháp kết tinh

15.

Rượu thuốc là một bài thuốc trong y học cổ truyền. Hãy cho biết cách ngâm rượu thuốc đã áp dụng phương pháp tách và tinh chế nào?

a)

phương pháp chưng cất

b)

phương pháp chiết

c)

phương pháp sắc ký cột

d)

phương pháp kết tinh

16.

Làm đường từ mía thuộc loại phương pháp tách biệt và tinh chế nào?

a)

phương pháp chưng cất

b)

phương pháp chiết

c)

phương pháp sắc ký cột

d)

phương pháp kết tinh

17.

Cho hình ảnh về bộ dụng cụ sau:

Bộ dụng cụ này có thể được sử dụng để tách riêng các chất trong hỗn hợp nào dưới đây?

a)

Nước và rượu.

b)

Xăng và dầu ăn

c)

Nước và muối ăn.

d)

Dầu ăn và nước.

18.

Công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ là

a)

công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.

b)

công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.

c)

công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố trong phân tử.

d)

công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử.

19.

Cho hình vẽ mô tả quá trình chiết 2 chất lỏng không trộn lẫn vào nhau:

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Chất lỏng nhẹ hơn sẽ nổi lên trên trên phễu chiết.

b)

Chất lỏng nhẹ hơn sẽ được chiết trước.

c)

Chất lỏng nặng hơn sẽ ở phía dưới đáy phễu chiết.

d)

Chất lỏng nặng hơn sẽ được chiết trước.

20.

Hình sau đây là phổ khối lượng của phân tử chất hữu cơ X.

Phân tử khối của X là

a)

43

b)

45

c)

29

d)

60

21.

Cho phổ khối lượng của glycine:

Phân tử khối của glycine là bao nhiêu?

a)

30

b)

45

c)

44

d)

75

22.

Cặp chất nào dưới đây là đồng đẳng của nhau?

a)

C2H4 và C3H4.

b)

C2H2 và C3H6

c)

C2H4 và C3H8

d)

CH4 và C2H6.

23.

: Công thức cho biết số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử hợp chất hoá học là

a)

công thức tổng quát.

b)

công thức cấu tạo.

c)

công thức đơn giản nhất.

d)

công thức phân tử.

24.

Chưng cất là phương pháp tách chất dựa vào sự khác nhau về tính chất vật lí (ở một áp suất nhất định) nào sau đây của các chất trong hỗn hợp?

a)

Nhiệt độ sôi.

b)

Nhiệt độ nóng chảy. 

c)

Độ tan.

d)

Màu sắc.

25.

Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?

a)

CH3OCH3,CH3CHO

b)

C2H5OH, CH3OCH3

c)

C4H10, C6H6

d)

CH3CH2CH2CH2OH, C2H5OH

26.

Bước sơ cứu đầu tiên cần làm ngay khi một người bị bỏng sulfuric acid là

a)

Rửa với nước lạnh nhiều lần.

b)

Trung hòa acid bằng NaHCO3.

c)

Băng bó tạm thời vết bỏng

d)

Đưa đến cơ sở y tế gần nhất.

27.

Oleum là sản phẩm tạo thành khi cho

a)

H2SO4 đặc hấp thụ SO3.

b)

H2SO4 loãng hấp thụ SO3.

c)

H2SO4 loãng hấp thụ SO2.

d)

H2SO4đặc hấp thụ SO2.

28.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng 

a)

trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau.

b)

có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

c)

chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

d)

xảy ra giữa hai chất khí.

29.

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

Nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

Nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

Nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

Áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

30.

Yếu tố nào không làm ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng hoá học?

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ

c)

Áp suất

d)

Chất xúc tác

31.

Cho phản ứng sau: 2C(s) + O2(g) ⇌ 2CO(g). Biểu thức hằng số cân bằng KC của phản ứng là

a)

b)

c)

d)

32.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

CH3COOH

b)

HF

c)

Cu(OH)2

d)

NaCl

33.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

a)

CH3COOH

b)

FeCl3

c)

HNO3

d)

NaCl

34.

Trong phương pháp chuẩn độ acid – base, để xác định nồng độ dung dịch base chưa biết nồng độ người ta dùng

a)

quỳ tím

b)

dung dịch acid mạnh

c)

dung dịch acid đã biết chính xác nồng độ

d)

dung dịch phenolphtalein

35.

Khi chuẩn độ, người ta thêm từ từ dung dịch đựng trong (1) ... vào dung dịch đựng trong bình tam giác. Dụng cụ cần điền vào (1) là

a)

bình định mức

b)

Burette

c)

Pipette

d)

ống đong

36.

Nhúng giấy quỳ vào dung dịch có pH=3 giấy quỳ chuyển thành màu

a)

đỏ

b)

xanh

c)

không đổi màu

d)

chưa xác định được

37.

Nhúng giấy quỳ vào dung dịch có pH=12 giấy quỳ chuyển thành màu

a)

đỏ

b)

xanh

c)

không đổi màu

d)

chưa xác định được

38.

Trong phản ứng sau đây, những chất nào đóng vai trò là base theo thuyết Bronsted - Lowry?

CO₃2- (aq) + H2O ↔ HCO₃-  (aq) + OH-(aq)

a)

CO₃2- và OH-

b)

CO₃2- và HCO₃-

c)

H₂O và OH-

d)

H₂O và CO₃²-

39.

Trong phản ứng sau đây, những chất nào đóng vai trò là base theo thuyết Bronsted - Lowry?

H2S  (aq) + H2O ↔ HS-  (aq) + H3O+(aq)

a)

H2S  và H2O

b)

H2S  và H3O+

c)

H2S  và HS-

d)

H2O và H3O+

40.

Trong tự nhiên, đơn chất nitrogen có nhiều trong

a)

cơ thể người

b)

mỏ khoáng

c)

nước biển

d)

không khí

41.

Trong tự nhiên, nitrogen tồn tại ở dạng nào?

a)

Đơn chất.

b)

Hợp chất.

c)

Cả đơn chất và hợp chất.

d)

Ion.

42.

Xét cân bằng : Fe2O3 (s) + 3CO (g)  2Fe (s) + 3CO2 (g)

      Biểu thức hằng số cân bằng của hệ là

a)

b)

c)

d)

43.

Trong phân tử ammonia, nitrogen có số oxi hóa là

a)

-3

b)

+4

c)

+5

d)

+3

44.

Trong phân tử ammonia, số nguyên tử hydrogen là

a)

-3

b)

1

c)

2

d)

3

45.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể phân biệt muối ammonium với một số muối khác bằng cách cho nó tác dụng với dung dịch base. Hiện tượng nào xảy ra?

a)

Thoát ra một chất khí màu lục nhạt, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

b)

Thoát ra một chất khí không màu, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

c)

Thoát ra một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

d)

Thoát ra một chất khí không màu, làm hồng giấy quỳ tím ẩm.

46.

Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là

a)

NH3

b)

H2

c)

NO2

d)

NO

47.

Hoạt động nào sau đây góp phần gây nên hiện tượng phú dưỡng?

a)

Sự quang hợp của cây xanh.

b)

Nước thải sinh hoạt thải trực tiếp vào nguồn nước chưa qua xử lí.

c)

Ao hồ thả quá nhiều tôm, cá.

d)

Khử trùng ao hồ sau khi tát cạn bằng vôi sống (CaO).

48.

Cho các nhận định sau về tính chất hóa học của nitric acid:

(1) có tính acid mạnh;     (2) có tính acid yếu;    (3) có tính oxi hóa mạnh;  (4) có tính khử mạnh.

Số nhận định đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Các oxide của nitrogen không được tạo thành trong trường hợp nào sau đây?

a)

Núi lửa phun trào.

b)

Đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch.

c)

Mưa dông, sấm sét.

d)

Xả thải nước thải công nghiệp chưa qua xử lí.

50.

HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng là do

a)

dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.

b)

dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2.

c)

HNO3 tan nhiều trong nước.

d)

.  khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường

51.

Các số oxi hóa có thể có của sulfur là:

a)

-2; -1; 0; +4.

b)

-2; 0; +4; +6.

c)

0; +3; +5; +7.

d)

0; +4; +6; +8.

52.

Nguyên tố sulfur có số hiệu nguyên tử là 16. Vị trí của sulfur trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

Chu kì 3, nhóm VIA.

b)

Chu kì 5, nhóm VIA.

c)

Chu kì 3, nhóm IVA.

d)

Chu kì 5, nhóm IVA.

53.

Khí X làm đục nước vôi trong và được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy. Chất X là

a)

NH3

b)

CO2

c)

SO2

d)

O3

54.

Chất khí (X) tan trong nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ và khí (X) có thể được dùng làm chất tẩy màu. Khi (X) là

a)

NH3

b)

CO2

c)

SO2

d)

O3

55.

Trong công nghiệp, phần lớn sulfur đơn chất sau khi khai thác ở các mỏ được dùng làm nguyên liệu để

a)

lưu hóa cao su tự nhiên.

b)

sản xuất sulfuric acid.

c)

điều chế thuốc bảo vệ thực vật.

d)

bào chế thuốc đông y.

56.

Cách pha loãng dung dịch H2SO4 đặc nào sau đây đúng?

a)

Rót nhanh acid vào nước và khuấy đều.

b)

Rót nhanh nước vào acid và khuấy đều.

c)

Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều.

d)

Rót từ từ nước vào acid và khuấy đều.