WorksheetsLuyện tập giữa kỳ I - hóa 12
Total questions: 55
Worksheet time: 28mins
Este no, đơn chức, mạch hở có CTPT chung là
A. CnH2nO , n ≥ 2.
B. CnH2nO2 , n ≥ 2.
C. CnH2nO2 , n ≥ 1 .
D.CnH2n+2O , n ≥2.
Có tất cả bao nhiêu đồng phân về este ứng với công thức phân tử C4H8O2?
A. 5
B. 2
C. 3
D. 4
Hợp chất X có CT cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là
A. etyl axetat
B. metyl propionat
C. metyl axetat
D. propyl axetat
Etyl fomat có công thức là
A. CH3COOCH3.
B. HCOOC2H5.
C. HCOOCH=CH2.
D. HCOOCH3.
Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. CH3COONa và CH3OH.
B. CH3COONa và C2H5OH.
C. HCOONa và C2H5OH.
D. C2H5COONa và CH3OH.
Công thức hóa học của metyl axetat là
A. C2H5COOC2H5.
B. CH3COOC2H5.
C. CH3COOCH3.
D. HCOOC2H5.
Tripanmitin có công thức là
(C15H29COO)3C3H5.
(C15H31COO)3C3H5.
(C17H33COO)3C3H5.
(C17H35COO)3C3H5.
Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được
axit oleic.
axit panmitic.
axit stearic.
glixerol.
Chất nào dưới đây không phải là este?
HCOOCH3
CH3COOH
CH3COOCH3
HCOOC6H5
Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
C17H35COOC3H5
(C17H33COO)2C2H4
(C15H31COO)3C3H5
CH3COOC6H5
khi đun nóng triolein với dung dịch H2SO4 loãng thu được sản phẩm là
C17H31COOH và C3H5(OH)3
C17H33COOH và C3H5(OH)3
C17H35COOH và C3H5(OH)3
C15H31COOH và C3H5(OH)3
Khi đun nóng tristearin với dung dịch NaOH thu được sản phẩm là
C17H35COOH và C3H5(OH)3
C15H31COOH và C3H5(OH)3
C17H35COONa và C3H5(OH)3
C17H33COONa và C3H5(OH)3
Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có
nhóm chức axit
nhóm chức xeton
nhóm chức ancol
nhóm chức anđehit
Chất thuộc nhóm monosaccarit là
glucozơ
saccarozơ
tinh bột
xenlulozơ
Chất tham gia phản ứng tráng gương là
xenlulozơ
tinh bột
fructozơ
saccarozơ
Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí cacbonic và
C2H5OH
CH3COOH
HCOOH
CH3CHO
Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung là
Cn(H2O)m.
CnH2O.
CxHyOz.
R(OH)x(CHO)y.
Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
[C6H7O2(OH)3]n
[C6H8O2(OH)3]n
[C6H7O3(OH)3]n
[C6H5O2(OH)3]n
Tinh bột và xenlulozơ là
monosaccarit.
đisaccarit.
đồng đẳng.
Polisaccarit.
Cho 0,9 gam glucozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
1,08.
1,62.
0,54.
2,16.
Chất nào sau đây bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit?
A. Fructozơ.
B. Glixerol.
C. Xenlulozơ.
D. Glucozơ.
Khi thủy phân saccarozơ thì thu được
ancol etylic.
glucozơ và fructozơ
glucozơ.
fructozơ.
Chất nào sau đây là amin?
NH3.
CH3-COOH.
(CH3CH2)2NH.
C6H5NO2.
Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là
CaH2aN.
CaH2a+1N.
CaH2a+3N.
CaH2a+2N.
Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với ?
nước muối
nước
giấm ăn.
cồn
Đimetylamin có công thức cấu tạo là
CH3NH2.
C6H5NH2.
C2H5NH2.
(CH3)2NH.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Etyl amin.
Phenol.
Anilin.
Axit axetic.
Ở điều kiện thường, amin nào sau đây ở trạng thái lỏng?
Etylamin.
Đimetylamin.
Phenylamin.
Metylamin.
Amino axit nào sau đây có hai nhóm amino (NH2)?
Valin
Lysin
Alanin
Glyxin
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?
Dung dịch alanin.
Dung dịch lysin.
Dung dịch valin.
Dung dịch glyxin.
Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ ?
anilin, metylamin, amoniac.
anilin, amoniac, metylamin.
amoniac, etylamin, anilin.
etylamin, anilin, amoniac.
Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là
2
1
3
4
Cho 0,01 mol aminoaxit X phản ứng vừa đủ với 0,02 mol HCl hoặc 0,01 mol NaOH. Công thức của X có dạng là
(H2N)2RCOOH
H2NRCOOH
H2NR(COOH)2
(H2N)2R(COOH)2
Cho các chất sau: (1) metyl amin; (2) Glyxin; (3) Lysin; (4) axit Glutamic; (5) Valin. Số dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là
2
3
4
5
Cho các phát biểu sau:
(1). Các amin đều có tính bazơ.
(2). Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn amoniac.
(3). Để làm sạch lọ đựng anilin thì rửa bằng dung dịch HCl, sau đó rửa lại bằng H2O.
(4). Để phân biệt dung dịch etylamin và dung dịch alanin ta có thể dùng giấy quỳ tím.
(5). Các amino axit đều có tính lưỡng tính nên dung dịch của chúng không làm đổi màu quỳ tím.
(6). CH3-CH(NH2)-COOH có tên thay thế là axit α-aminopropanoic.
Số phát biểu đúng là
3.
4.
5.
6.
So với các axit, ancol có cùng số nguyên tử cacbon thì este có nhiệt độ sôi
thấp hơn do khối lượng phân tử của este nhỏ hơn nhiều.
thấp hơn do giữa các phân tử este không có liên kết hiđro.
cao hơn do giữa các phân tử este có liên kết hiđro bền vững.
cao hơn do khối lượng phân tử của este lớn hơn nhiều.
Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam etyl fomat bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
3,4.
5,2.
3,2.
4,8.
Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm etyl fomat và metyl axetat bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH (mL) tối thiểu cần dùng là
300.
400.
150.
200
Triolein không phản ứng với chất nào sau đây?
H2 (có xúc tác).
dung dịch H2SO4.
dung dịch NaOH.
Cu(OH)2.
Có thể chuyển hóa trực tiếp từ chất béo lỏng sang chất béo rắn bằng phản ứng
tách nước.
hiđro hóa.
đề hiđro hóa.
xà phòng hóa.
Phát biểu nào dưới đây không đúng?
Chất béo không tan trong nước.
Phân tử chất béo chứa nhóm chức este.
Dầu ăn và dầu mỏ có cùng thành phần nguyên tố.
Chất béo còn có tên là triglixerit.
Cho các phát biểu:
(a). Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
(b). Phản ứng xà phòng hóa chất béo là phản ứng một chiều.
(c). Khi thủy phân chất béo luôn thu được glixerol.
(d). Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2.
Số phát biểu đúng là
4
3
2
1
Câu nào sau đây không đúng?
mở động vật chủ yếu cấu thành từ các axit béo no, tồn tại ở trạng thái rắn
dầu thự vật chủ yếu chứa các axit béo không no, tồn tại ở trạng thái lỏng
hiđro hóa dầu thực vật lỏng sẻ tạo thành các mở động vật rắn
chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước
Cho 360 gam glucozơ lên men, khí thoát ra được dẫn vào dd nước vôi trong dư thu được m g kết tuả trắng. Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80%. Giá trị của m là
400
320
200
160
Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH?
3-methyl-2-aminobutanoic acid
Valine
2-amino-3-methylbutanoic acid
α - aminoisovaleric acid
Cho các phát biểu sau:
(1). Các amin đều có tính bazơ.
(2). Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn amoniac.
(3). Công thức tổng quát của amin no, mạch hở là CnH2n+2+kNk.
(4). Để phân biệt dung dịch etylamin và dung dịch alanin ta có thể dùng giấy quỳ tím.
(5). Các amino axit đều có tính lưỡng tính nên dung dịch của chúng không làm đổi màu quì tím.
(6). CH3-CH(NH2)-COOH có tên thay thế là axit α-aminopropanoic.
(7). Để làm sạch lọ đựng anilin thì rửa bằng dung dịch HCl, sau đó rửa lại bằng H2O.
Số phát biểu đúng là
3.
4.
5.
6.
