wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đại cương về kim loại

Total questions: 60

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.
[MH - 2024] Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng lớn nhất?
a)
Ca.
b)
Li.
c)
Na.
d)
Os.
2.
[MH - 2023] Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất?
a)
Fe.
b)
Li.
c)
Pb.
d)
W.
3.
[MH - 2022] X là kim loại cứng nhất, có thể cắt được thủy tinh. X là
a)
Fe.
b)
W.
c)
Cu.
d)
Cr.
4.
Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?
a)
Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.
b)
Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.
c)
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.
d)
Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.
5.
Các tính chất vật lí chung của kim loại gây ra do
a)
các electron tự do trong mạng tinh thể.
b)
các ion kim loại.
c)
các electron hóa trị.
d)
Các kim loại đều là chất rắn.
6.
Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?
a)
Vàng.
b)
Bạc.
c)
Đồng.
d)
Nhôm.
7.
(202 – Q.17). Kim loại dẫn điện tốt nhất là
a)
Au.
b)
Ag.
c)
Al.
d)
Cu.
8.
(QG.2018): Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất ?
a)
Na.
b)
Li.
c)
Hg.
d)
K.
9.
(QG.2018): Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất ?
a)
Cu.
b)
Ag.
c)
Au.
d)
Al.
10.
(QG.2018): Kim loại nào sau đây có độ cứng cao nhất ?
a)
Ag.
b)
Al.
c)
Cr.
d)
Fe.
11.
(QG.2018): Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất ?
a)
Cr.
b)
Ag.
c)
W.
d)
Fe.
12.
Trong điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?
a)
Hg.
b)
Cu.
c)
Na.
d)
Mg.
13.
(QG.16): Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. Ở điều kiện thường, X là chất lỏng. Kim loại X là
a)
W.
b)
Cr.
c)
Hg.
d)
Pb.
14.
Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép chống gỉ, không gỉ…Kim loại X là?
a)
Fe.
b)
Ag.
c)
Cr.
d)
W.
15.
Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất?
a)
Li.
b)
Cs.
c)
Na.
d)
K.
16.
[MH - 2024] Trong công nghiệp, Al được điều chế trực tiếp từ Al2O3 bằng phương pháp nào sau đây?
a)
Điện phân dung dịch.
b)
Nhiệt luyện.
c)
Điện phân nóng chảy.
d)
Thuỷ luyện.
17.
[MH - 2023] Kim loại nào sau đây tác dụng với H2O (dư) tạo thành dung dịch kiềm?
a)
Hg.
b)
Cu.
c)
K.
d)
Ag.
18.
Kim loại nào sau đây tan hoàn toàn trong nước dư?
a)
Cu.
b)
Ag.
c)
K.
d)
Au.
19.
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tác dụng mạnh với H2O?
a)
Fe.
b)
Ca.
c)
Cu.
d)
Mg.
20.
Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?
a)
Cu.
b)
Fe.
c)
Na.
d)
Al.
21.
Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?
a)
Mg.
b)
Fe.
c)
Al.
d)
Na.
22.
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là
a)
Na, Fe, K.
b)
Na, Cr, K.
c)
Na, Ba, K.
d)
Be, Na, Ca.
23.
[QG.20 - 203] Chất nào sau đây tác dụng với nước sinh ra khí H2?
a)
K2O.
b)
Ca.
c)
CaO.
d)
Na2O.
24.
[QG.20 - 204] Chất nào sau đây tác dụng với nước sinh ra khí H2?
a)
Na2O.
b)
Ba.
c)
BaO.
d)
Li2O.
25.
Kim loại Mg tác dụng với HCl trong dung dịch tạo ra H2 và chất nào sau đây?
a)
MgCl2.
b)
MgO.
c)
Mg(HCO3)2.
d)
Mg(OH)2.
26.
Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?
a)
Al.
b)
Ag.
c)
Zn.
d)
Mg.
27.
Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?
a)
Mg.
b)
Al.
c)
Cu.
d)
Fe.
28.
Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?
a)
Cu.
b)
Mg.
c)
Ag.
d)
Au.
29.
Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl loãng là
a)
Ag.
b)
Au.
c)
Cu.
d)
Al.
30.
Kim loại Mg tác dụng với H2SO4 trong dung dịch tạo ra H2 và chất nào sau đây?
a)
MgCl2.
b)
MgO.
c)
Mg(HCO3)2.
d)
MgSO4.
31.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí H2?
a)
BaO.
b)
Mg.
c)
Ca(OH)2.
d)
Mg(OH)2.
32.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2?
a)
Ca(OH)2.
b)
Mg(OH)2.
c)
Mg.
d)
BaO.
33.
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
a)
Au.
b)
Ca.
c)
Na.
d)
Mg.
34.
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?
a)
Na.
b)
Ba.
c)
Mg.
d)
Ag.
35.
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
a)
Ba.
b)
Ag.
c)
Na.
d)
K.
36.
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
a)
Na.
b)
Ca.
c)
Cu.
d)
Ba.
37.
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thuỷ luyện?
a)
Mg.
b)
Cu.
c)
Na.
d)
K.
38.
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
a)
Fe.
b)
Na.
c)
Cu.
d)
Ag.
39.
Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là
a)
điện phân dung dịch.
b)
điện phân nóng chảy.
c)
nhiệt luyện.
d)
thủy luyện.
40.
Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
a)
Fe.
b)
Cu.
c)
Mg.
d)
Ag.
41.
Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
a)
Al và Mg.
b)
Na và Fe.
c)
Cu và Ag.
d)
Mg và Zn.
42.
Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là:
a)
Fe, Cu, Ag.
b)
Mg, Zn, Cu.
c)
Al, Fe, Cr.
d)
Ba, Ag, Au.
43.
Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
a)
Mg.
b)
Fe.
c)
Na.
d)
Al.
44.
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là H2?
a)
K.
b)
Na.
c)
Fe.
d)
Ca.
45.
Dãy gồm các kim loại được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
a)
Al, Na, Ba.
b)
Ca, Ni, Zn.
c)
Mg, Fe, Cu.
d)
Fe, Cr, Cu.
46.
Cho thanh kim loại Zn vào dung dịch chất nào sau đây sẽ xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học?
a)
KCl.
b)
HCl.
c)
CuSO4.
d)
MgCl2.
47.
Cho thanh kim loại Fe vào dung dịch chất nào sau đây sẽ xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học?
a)
NaCl.
b)
AgNO3.
c)
ZnSO4.
d)
BaCl2.
48.
(QG.19 - 202). Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
a)
Cu.
b)
Fe.
c)
Al.
d)
Ag.
49.
(203 – Q.17). Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
a)
Fe.
b)
K.
c)
Mg.
d)
Al.
50.
(QG.19 - 204). Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
a)
Ag.
b)
Na.
c)
Al.
d)
Fe.
51.
[MH1 - 2020] Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
a)
Ag.
b)
Mg.
c)
Fe.
d)
Al.
52.
[QG.20 - 201] Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
a)
Mg2+.
b)
Zn2+.
c)
Al3+.
d)
Cu2+.
53.
[QG.20 - 202] Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
a)
Mg.
b)
Cu.
c)
Al.
d)
Na.
54.
[QG.20 - 203] Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
a)
Mg2+.
b)
K+.
c)
Fe2+.
d)
Ag+.
55.
(Q.15): Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
a)
Cu2+.
b)
Ag+.
c)
Ca2+.
d)
Zn2+.
56.
Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
a)
Ca2+.
b)
Zn2+.
c)
Fe2+.
d)
Ag+.
57.
Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
a)
Ba2+.
b)
Fe3+.
c)
Cu2+.
d)
Pb2+.
58.
Kim loại nào sau đây có tính khử yếu hơn kim loại Cu?
a)
Zn.
b)
Mg.
c)
Ag.
d)
Fe.
59.
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh hơn kim loại Al?
a)
Fe.
b)
Cu.
c)
Mg.
d)
Ag.
60.
Dãy cation kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá từ trái sang phải là:
a)
Cu2+, Mg2+, Fe2+.
b)
Fe2+, Cu2+, Mg2+.
c)
Mg2+, Cu2+, Fe2+.
d)
Mg2+, Fe2+, Cu2+.