wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa cuối kì 2 10

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Cho các chất sau, chất nào có enthalpy tạo thành chuẩn bằng 0?

a)

Cl2

b)

CH4

c)

CaCO3

d)

SO2

2.

Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa – khử là dựa trên sự thay đổi đại lượng nào sau đây của nguyên tử ?

a)

Số oxi hóa

b)

Số hiệu

c)

Số khối

d)

Số mol

3.

Chỉ thị nào sau đây thường dùng để nhận biết dung dịch I2?

a)

Hồ tinh bột

b)

Phenolphtalen

c)

Nước vôi trong

d)

Quỳ tím

4.

Trong phản ứng: aKMnO4 + bHCl cMnCl2 + dCl2 + eKCl + fH2O. Tổng hệ số của các chất tham gia phản ứng (a+b) bằng

a)

18

b)

14

c)

16

d)

20

5.

Dựa vào phương trình nhiệt hoá học của phản ứng sau:

N2 (g) + 3H2(g) → 2NH3 (g) DELTArHo298 = – 91,8 kJ

Giá trị của phản ứng: 2NH3 (g) → N2 (g) + 3H2(g) là

a)

45.9kJ

b)

-91.8kj

c)

91.8kJ

d)

91.8J

6.

Số oxi hóa của Mn trong đơn chất Mn, của Fe trong FeCl3, của S trong SO3, của P trong PO43-lần lượt là

a)

0,3,5,4

b)

0,3,5,6

c)

0,3,6,5

d)

0,5,3,5

7.

Cho phương trình phản ứng đơn giản: X + 2Y → Z + T. Ở thời điểm ban đầu, nồng độ của chất X là 0,01 mol/L. Sau 20 giây, nồng độ của chất X là 0,008 mol/L. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo chất X trong khoảng thời gian trên là

a)

7,5.10mũ(-4)(mol/L.s)

b)

1.10mũ-4 (mol/l)

c)

5.10mũ-4(mol/l.s)

d)

1.10mũ-4(mol/l.s)

8.

Nhỏ vài giọt dung dịch nào sau đây vào dung dịch AgNO3 thu được kết tủa màu vàng nhạt?

a)

HCl

b)

HF

c)

NaCl

d)

NaBr

9.

Khí HCl khi tan trong nước tạo thành dung dịch hydrochloric acid. Hydrochloric acid khi tiếp xúc với quỳ tím làm quỳ tím

a)

Chuyển sang đỏ

b)

Chuyển sang không màu

c)

Chuyển sang màu xanh

d)

Không chuyển màu

10.

Khi phản ứng tỏa nhiệt thì

A. ∆rH > 0 B. -100 < ∆rH< 0 C. 0 < ∆rH < 100 D. ∆rH< 0

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Công thức tính biến thiên enthalpy của phản ứng theo năng lượng liên kết đúng là

A. ∆rH298o = 2.∑Eb(sp) − ∑Eb(cđ) B. ∆rH298o = ∑∆fH298o (cđ) − 2.∑ ∆fH298o (sp)

C. ∆rH298o = 2.∑ ∆fH298o (sp) − ∑ ∆fH298o (cđ) D. ∆rH298o = ∑Eb(cđ) − ∑Eb(sp)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Cho các yếu tố sau: 1.nồng độ chất. 2. áp suất 3. xúc tác 4. nhiệt độ 5. diện tích tiếp xúc

Những yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nói chung là:

a)

1,3,5

b)

2,3 ,4,5

c)

1,2,3,4

d)

1,2,3,4,5

13.

Đơn chất halogen ở thể khí, màu vàng lục là

a)

Cl

b)

F

c)

I

d)

Be

14.

Chất oxi hóa trong phản ứng: Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag là

a)

AgNO3

b)

Cu(NO3)2

c)

Ag

d)

Cu

15.

Cho phản ứng: C4H9CI (l) + H2O (l) ⟶ C4H9OH (aq) + HCl (aq). Tính tốc độ trung bình của phản ứng theo C4H9CI, với nồng độ ban đầu là 0,22 M, sau 4s, nồng độ còn lại 0,10 M.

a)

0.12 M/s

b)

0.06 M/s

c)

0.09 M/s

d)

0.03 M/s

16.

Những loại phản ứng nào sau đây cần phải cung cấp năng lượng trong quá trình phản ứng?

(B) Phản ứng tạo gỉ kim loại. (A) Phản ứng quang hợp.

(c) Phản ứng nhiệt phân. (d) Phản ứng đốt cháy.

a)

A, c

b)

A,d

c)

B,c

d)

B,d

17.

Nhiệt suất thường được chọn ở điều kiện chuẩn là ?

a)

300K

b)

298K

c)

273K

d)

289K

18.

Cho phản ứng hóa học sau: CuO + H2-> Cu + H2O. Chất đóng vai trò chất khử là

a)

H2

b)

Cu

c)

CuO

d)

h2o

19.

Đơn chất nào sau đây tồn tại ở trạng thái lỏng ?

a)

F2

b)

Br2

c)

Cl2

d)

I2

20.

Chất khử trong phản ứng: Mg + 2HCl → MgCl2 + H2 là

a)

Mg

b)

MgCl2

c)

H2

d)

HCl

21.

Cho 4,6 kim loại M (thuộc nhóm IA) tác dụng vừa đủ với 2,479 L Cl2 (đkc). Tên kim loại M là :

a)

Li

b)

Na

c)

K

d)

Ag

22.

Cho 0,5 gam kim loại Ca phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2(đktc). Giá trị của V là

a)

0

0.36

b)

0.48

c)

3.36

d)

0.28

23.

Cho các yếu tố sau: a) Nồng độ; b) Áp suất; c) Nhiệt độ; d) Diện tích tiếp xúc; e) Chất xúc tác. Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là

a)

B,c,d,e

b)

A,c,e

c)

A,b,c,d,e

d)

A,b,c,d

24.

Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế clo bằng cách

a)

Phân hủy khí HCl

b)

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

c)

Cho HCl đặc tác dụng với MnO2,KMnO4

d)

Điện phân nóng chảy NaCl

25.

Tính oxi hóa của các halogen biến đổi theo dãy nào sau đây?

a)

F>Cl>Br>i

b)

I>Br>Cl>F

c)

Cl>Br>F>i

26.

Sự …. liên kết cần cung cấp năng lượng, sự … liên kết giải phóng năng lượng. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống

a)

Phá vỡ, hình thành

b)

Hình thành, phá vỡ

c)

Phá vỡ,phá vỡ

d)

Hình thành, hình thành

27.

Áp suất đối với chất khí ở điều kiện chuẩn là ?

a)

1Pa

b)

1bar

c)

760mmHg

d)

1atm

28.

Rót 3 mL dung dịch HBr 1 M vào 2 mL dung dịch NaOH 1 M, cho quỳ tím vào dung dịch sau phản ứng, mẫu quỳ tím sẽ

a)

Không đổi màu

b)

Mất màu tím

c)

Hóa màu xanh

d)

Hóa màu đỏ

29.

Phản ứng giữa I2 và H2 xảy ra ở điều kiện

B. 300độC, xúc tác Pt

A.350 – 5000C

C. Ánh sáng khuyếch tán D. Đun nóng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Chất oxi hóa còn được gọi là chất

a)

Chất bị oxi hóa

b)

Chất bị khử

c)

Chất đi khử

d)

Chất có tính khử

31.

Iron có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?

a)

FeCl3

b)

FeSO4

c)

Fe(OH)3

d)

Fe2O3

32.

Làm các thí nghiệm tương tự nhau: Cho 0,05 mol mỗi kim loại Mg, Zn, Fe vào ba bình đựng 100 mL dung dịch CuSO4 0,5 M. Nhiệt độ tăng lên cao nhất ở mỗi bình lần lượt là ∆T1, ∆T2, ∆T3. Sự sắp xếp nào sau đây là đúng?

a)

T1<T2<T3

b)

T3<T2<T1

c)

T3<T1<T2

d)

T2<T3<T1

33.

(1) PCl3 + Cl2 → PCl5 (3) Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag

(2) CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O (4) FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl

Phản ứng oxi hóa – khử là

a)

1,2

b)

1,3

c)

4

d)

1,2,3

34.

So sánh tốc độ của 2 phản ứng sau (thực hiện ở cùng nhiệt độ, thành phần Zn như nhau):

Zn + dung dịch CuSO4 1M (1) Zn + dung dịch CuSO4 2M (2)

Kết quả thu được là :

a)

2 nhanh hơn 1

b)

Không xác định

c)

Như nhau

d)

1 hơn 2

35.

Khi nhóm bếp để ăn BBQ, người ta đập nhỏ than ra. Yếu tố nào sau đây đã ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Diện tích bề mặt

d)

Chất xúc tác

36.

Phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

Tính oxi hóa của đơn chất halogen giảm dần từ F đến Y

b)

Trong tự nhiên không tồn tại đơn chất halogen

c)

Khí cl và nước cl đều có tính tẩy màu

d)

F có tính oxi hóa mạnh hơn Cl, oxi hóa Cl- trong dung dịch NaCl thành Cl2

37.

Khi cần ủ bếp than, người ta đóng nắp lò để phản ứng đốt cháy của than chậm lại. Yếu tố nào sau đây đã ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

a)

Diện tích bề mặt

b)

Chất xúc tác

c)

Nồng độ

d)

Nhiệt độ

38.

Cho dãy axit: HF, HCl, HBr, HI. Theo chiều từ trái sang phải tính chất axit biến đổi như sau

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Vừa tăng, vừa giảm

d)

Không tăng, không giảm

39.

Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), sinh ra V lít khí H2 (đkc, sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của V là

a)

3,7185

b)

4.958

c)

2.479

d)

1.2395

40.

Trong hợp chất SO3, số oxi hóa của sulfur (sulfur) là

a)

3

b)

5

c)

2

d)

6

41.

Lượng nhiệt (toả ra hoặc thu vào) của phản ứng ở điều kiện chuẩn gọi là

a)

Nhiệt lượng tỏa ra

b)

Biến thiên năng lượng

c)

Nhiệt lượng thu vào

d)

Biến thiên enthalpy chuẩn

42.

Phản ứng tỏa nhiệt là gì?

a)

Là phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt

b)

Là phàn ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt

c)

Là phản ứng giải phóng ion dưới dạng nhiệt

d)

Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt

43.

Theo định luật tác dụng khối lượng, tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi tăng hoặc giảm nồng độ chất phản ứng ?

a)

Không ảnh hưởng

b)

Gấp 2 lần

c)

Tỉ lệ nghịch

d)

Tỉ lệ thuận

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.

b)

Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của tất cả các nguyên tố

c)

Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố

d)

Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hóa và sự khử.

45.

Cho phản ứng: NH3(g) + HCl(g) ⟶ NH4Cl(s). Biết ∆fH298o(NH4Cl(s))= − 314,4 kJ/mol;

∆fH298o(HCl(g)) = − 92,3 kJ/mol; ∆fH298o(NH3(g)) = − 45,9 kJ/mol. Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng trên tính theo nhiệt tạo thành là bao nhiêu? Phản ứng thu nhiệt hay toả nhiệt?

a)

-452,62kJ, tỏa nhiệt

b)

-314.4kJ, tỏa nhiệt

c)

176.2kJ, thu nhiệt

d)

-176,2kJ, tỏa nhiệt

46.

So sánh tốc độ của 2 phản ứng sau :

Zn (hạt) + dung dịch CuSO4 1M ở 25oC (1)

Zn (hạt) + dung dịch CuSO4 1M ở 60oC (2)

Kết quả thu được là :

a)

2 nhanh hơn 1

b)

1 nhanh hơn 2

c)

Như nhau

d)

Không xác định

47.

Cho phản ứng hóa học: Ca + Cl2 → CaCl2. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Mỗi nguyên tử Cl nhận 2e

b)

Mỗi phân tử Cl2 nhường 2e

c)

Mỗi nguyên tử Ca nhường 2e

d)

Mỗi nguyên tử Ca nhận 2d

48.

Dãy acid nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính acid

a)

HCl > HBr > HI > HF

b)

HI > HBr > HCl > HF

c)

HF > HCl > HBr > HI

d)

HCl > HBr > HF > HI.

49.

Công thức nào sau đây đúng?

a)

∆rH298o = ∑Eb(cđ) − 2.∑Eb(sp)

b)

∆rH298o = ∑∆fH298o (sp) − ∑ ∆fH298o (cđ)

c)

∆rH298 o= ∑∆fH298o (cđ) − 2.∑ ∆fH298o (sp)

d)

∆rH298 o= 2.∑Eb(sp) − ∑Eb(cđ)

50.

Halogen nào sau đây được dùng để khử trùng nước sinh hoạt ?

a)

F2

b)

I2

c)

Cl2

d)

Br2

51.

Áp suất ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nào sau đây?

N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g) (1)

CO2(g) + Ca(OH)2(aq) ⟶ CaCO3(s) + H2O (l) (2)

SiO2(s) + CaO(s) ⟶ CaSiO3(s) (3)

BaCl2(aq) + H2SO4(aq) ⟶ BaSO4(s) + 2HCl(aq) (4)

a)

1,3

b)

1,2

c)

2,3

d)

2,4

52.

Phản ứng 2NO (g) + O2 (g) ⟶ 2NO2 (g) có biểu thức tốc độ tức thời:

Nếu nồng độ của NO giảm 2 lần, giữ nguyên nồng độ oxygen, thì tốc độ sẽ :

a)

Giữ nguyên

b)

Giảm 3 lần

c)

Giảm 2 lần

d)

Giảm 4 lần

53.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là

a)

ns2np5

b)

ns2np6

c)

ns2np3

d)

ns2np4

54.

Khi làm sữa chua sau khi chuẩn bị hỗn hợp sữa người ta cho sữa chua cái vào. Yếu tố nào sau đây đã ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

a)

Diện tích bề mặt

b)

Nhiệt độ

c)

Chất xúc tác

d)

Nồng độ

55.

Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra

a)

Sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu

b)

Sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+

c)

Sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+

d)

Sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu

56.

Tốc độ các phản ứng sau chịu ảnh hưởng của yếu tố nào?

Than củi đang cháy, dùng quạt thổi thêm không khí vào, sự cháy diễn ra mạnh hơn.

a)

Áp suất

b)

Nồng độ

c)

Nhiệt độ

d)

Chất xúc tác

57.

Dung dịch nào sau đây có thể phân biệt được các ion F−, Cl−, Br−, I− trong dung dịch muối

a)

KNO3

b)

AgNO3

c)

NaOH

d)

HCl

58.

Tốc độ các phản ứng sau chịu ảnh hưởng của yếu tố nào?

Để thực phẩm trong tủ đang là trời sáng tạo lạnh giúp cho thực phẩm được tươi lâu hơn.

a)

Nồng độ

b)

Áp suất

c)

Chất xúc tác

d)

Nhiệt độ

59.

Cho 6,72 lít khí Cl2(đktc) tác dụng với kim loại Al tạo thành m(g) muối AlCl3. Giá trị của m là

a)

26.7g

b)

21.3g

c)

13.2g

d)

12.3g

60.

Cho khí chlorine tác dụng với iron (Fe), sản phẩm sinh ra là

a)

FeCl

b)

FeCl3

c)

Fe2Cl3

d)

FeCl2

61.

Chất nào sau đây không tác dụng với HCl?

a)

Cu(OH)2

b)

Ag

c)

MgCO3

d)

Na2O

62.

Trong các đơn chất halogen, chất ở trạng thái lỏng ở điều kiện thường là

a)

Cl2

b)

Br2

c)

I2

d)

F2

63.

Phản ứng nào sau đây cần cung cấp năng lượng trong quá trình phản ứng?

a)

Phản ứng quang hợp

b)

Phản ứng tạo gỉ kim loại

c)

Phản ứng tạo oxit Na2O

d)

Phản ứng nhiệt phân