wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 10 - BÀI 5. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học của Mendeleev năm 1869, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều

a)

Tăng dần theo khối lượng nguyên tử

b)

Tăng dần theo số hiệu nguyên tử.

c)

Giảm dần theo khối lượng nguyên tử

d)

Giảm dần theo số hiệu nguyên tử

2.

Tính đến năm 2016, có bao nhiêu nguyên tố được xác định trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học?

a)

118 nguyên tố.

b)

119 nguyên tố.

c)

120 nguyên tố.

d)

121 nguyên tố.

3.

Bảng tuần hoàn hiện đại ngày nay được xây dựng trên cơ sở nào

a)

Mối liên hệ giữa điện tích hạt nhân và số hiệu nguyên tử

b)

Mối liên hệ giữa số hiệu nguyên tử và tính chất của nguyên tố

c)

Mối liên hệ giữa điện tích hạt nhân và tính chất nguyên tố

d)

Mối liên hê giữa tính chất nguyên tố và khối lượng nguyên tử

4.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp

a)

theo chiều tăng dần của bán kính nguyên tử

b)

theo chiều giảm dần của điện tích hạt nhân.

c)

theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

d)

Theo chiều giảm dần của bán kính nguyên tử.

5.

Chu kỳ là

a)

dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần

b)

dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều số khối tăng dần.

c)

dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều điện tích hạt nhân nguyên tử tăng dần.

d)

dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều số neutron tăng dần.

6.

Chu kỳ

a)

bằng số hiệu nguyên tử của nguyên tố hoá học.

b)

là dãy nguyên tố mà nguyên tử có cùng số electron lớp ngoài cùng

c)

bằng số electron của nguyên tử

d)

là dãy nguyên tố mà nguyên tử có cùng lớp electron.

7.

Trong một chu kỳ, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều

a)

tăng dần của điện tích hạt nhân.

b)

giảm dần của điện tích hạt nhân.

c)

tăng dần của khối lượng nguyên tử.

d)

giảm dần của khối lượng nguyên tử

8.

Số chu kỳ trong bảng tuần hoàn là

a)

6

b)

7

c)

8

9.

Nhóm nguyên tố là

a)

tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron giống nhau, được xếp ở cùng 1 cột

b)

tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron gần giống nhau, do đó có tính chất hoá học giống nhau và được xếp thành một cột.

c)

tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron tương tự nhau, do đó có tính chất hoá học gần giống nhau và được xếp thành một cột

d)

tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có tính chất hoá học giống nhau và được xếp cùng một cột.

10.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp

a)

thành một hàng.

b)

thành một cột.

c)

thành một ô.

d)

thành hai cột.

11.

Các nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ là những nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng

a)

số lớp electron.

b)

số electron trong nguyên tử.

c)

số electron hoá trị.

d)

số electron lớp ngoài cùng.

12.

Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có

a)

cùng số electron trong nguyên tử.

b)

số electron ở lớp ngoài cùng bằng nhau.

c)

số lớp electron trong nguyên tử bằng nhau.

d)

cùng nguyên tử khối.

13.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trong chu kỳ, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.

b)

Các nguyên tố trong cùng chu kỳ có số lớp electron bằng nhau

c)

Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng phân nhóm bao giờ cũng có cùng số electron hoá trị

d)

Trong chu kỳ, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần

14.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố khí hiếm thuộc nhóm

a)

IA, IIA, IIIA.

b)

IVA.

c)

VA, VIA, VIIA.

d)

VIIIA

15.

Nguyên tử X có cấu hình electron là 1s22s22p63s2. Trong bảng tuần hoàn, X nằm ở ô số

a)

3

b)

2

c)

8

d)

12

16.

Nguyên tử X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p6.

Trong bảng tuần hoàn, X nằm ở ô số

a)

18

b)

3

c)

6

17.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 2s22p3. X thuộc ô số

a)

2

b)

3

c)

5

d)

7

18.

Nguyên tố X có cấu hình electron là 1s22s22p2. X thuộc chu kỳ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Nguyên tử X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p5. X thuộc chu kỳ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

20.

Nguyên tử X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p63d34s2. X thuộc chu kỳ

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

21.

Nguyên tử T có tổng e trên các phân lớp p là 17. T thuộc chu kỳ

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Nguyên tử T có tổng e trên các phân lớp p là 17. Số e trên lớp thứ 3 của T là

a)

8

b)

18

c)

10

d)

7

23.

Nguyên tử X có cấu hình 1s22s22p63s23p64s2. X là nguyên tố

a)

s

b)

p

c)

d

24.

Nguyên tử X có cấu hình 1s22s22p63s23p63d64s2. X là nguyên tố

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

25.

Cho cấu hình electron của Mn [Ar]3d54s2. Mn thuộc nguyên tố

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

26.

Nguyên tử X có cấu hình electron là 1s22s22p3. X thuộc nhóm

a)

IIIB

b)

IIIA

c)

VB

d)

VA

27.

Nguyên tử X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p5. X thuộc nhóm

a)

VA

b)

VIIA

c)

VB

d)

VIIB

28.

Nguyên tử M có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p2. M thuộc nhóm

a)

IIA

b)

IIIA

c)

IVA

d)

IIB

29.

Nguyên tử Y có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p63d24s2. Y thuộc nhóm

a)

IIA

b)

IVA

c)

IIB

d)

IVB

30.

Nguyên tử X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p63d34s2. X thuộc nhóm

a)

IIA

b)

VA

c)

VB

d)

IIB

31.

Nguyên tử X có cấu hình 1s22s22p63s23p64s1. X là

a)

kim loại

b)

khí hiếm

c)

phi kim

d)

kim loại hoặc phi

32.

Nguyên tử X có cấu hình 1s22s22p63s23p5. X là

a)

kim loại

b)

phi kim

c)

khí hiếm

d)

kim loại hoặc phi

33.

Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố Y là 1s22s22p3. Nguyên tố Y

a)

kim loại

b)

khí hiếm

c)

phi kim

d)

vừa là phi kim vừa là khí

34.

Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố N (Z = 7) là

a)

1s21p6.

b)

1s22s5.

c)

1s22s22p3.

d)

1s22s22p5.

35.

Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố Cl (Z = 17) là

a)

1s22s22p63s23p24s3.

b)

1s22s22p63s23p5.

c)

1s22s22p63s23p44s1.

d)

1s22s22p63s23d5.

36.

Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X (Z = 27) là

a)

1s22s22p63s23p64s23d7.

b)

1s22s22p63s23p63d74s2.

c)

1s22s22p63s23p63d9.

d)

1s22s22p63s23p63d84s1.

37.

Nguyên tử X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p3. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

Ô thứ 15, chu kỳ 3, nhóm IIIA.

b)

Ô thứ 5, chu kỳ 3, nhóm IIIA.

c)

Ô thứ 15, chu kỳ 3, nhóm VA

d)

Ô thứ 5, chu kỳ 3, nhóm VA

38.

Nguyên tử X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p63d64s2. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

Ô thứ 26, chu kỳ 4, nhóm IIA.

b)

Ô thứ 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIA.

c)

Ô thứ 26, chu kỳ 4, nhóm IIB.

d)

Ô thứ 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIB.

39.

Cho cấu hình electron của Zn [Ar]3d104s2. Vị trí của Zn trong bảng tuần hoàn là

a)

Ô 29, chu kỳ 4, nhóm IIA.

b)

Ô 30, chu kỳ 4, nhóm IIA.

c)

Ô 31, chu kỳ 4, nhóm IIB.

d)

Ô 30, chu kỳ 4, nhóm IIB.

40.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X là 3s23p1. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học là

a)

Ô 3, chu kỳ 3, nhóm IIIB.

b)

Ô 3, chu kỳ 4, nhóm IB.

c)

Ô 13, chu kỳ 3, nhóm IA.

d)

Ô 13, chu kỳ 3, nhóm IIIA.

41.

Nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p5. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

Ô thứ 7, chu kỳ 3, nhóm VA.

b)

Ô thứ 17, chu kỳ 3, nhóm VA.

c)

Ô thứ 7, chu kỳ 3, nhóm VIIA.

d)

Ô thứ 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA.

42.

Nguyên tố X thuộc chu kỳ 2, nhóm VIA. Cấu hình electron của X là

a)

1s22s22p6.

b)

1s22s22p63s23p64s24p6.

c)

1s22s22p4.

d)

1s22s22p63s23p64s24p4.

43.

Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA. Cấu hình electron của X là

a)

1s22s22p63s23p6.     

b)

1s22s22p63s23p4.

c)

1s22s22p63s6.

d)

1s22s22p63s23p63d6.

44.

Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X thuộc chu kỳ 3, nhóm IVA. Cấu hình electron của X là

a)

1s22s22p63s23p4.

b)

1s22s22p63s23p2.

c)

1s22s22p63s23p64s24p1.

d)

1s22s22p63s23p64s24p3.

45.

Nguyên tố X nằm ở chu kỳ 2, nhóm IVA. Cấu hình electron của X là

a)

1s22s22p2.

b)

1s22s22p4.

c)

1s22s2.

d)

1s22s22p63s23p2.

46.

Nguyên tố X nằm ở chu kỳ 4, nhóm IIIB. Cấu hình electron của X là

a)

1s22s22p63s23p63d14s2.

b)

1s22s22p63s23p64s24p1.

c)

1s22s22p63s23p64s23d1.

d)

1s22s22p63s23p64s24p3.

47.

Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron ở phân lớp p là 5. Vị trí của nguyên tố A trong bảng tuần hoàn là

a)

Nhóm VA, chu kỳ 3.

b)

Nhóm VIIB, chu kỳ 2.

c)

Nhóm VIIA, chu kỳ 2.

d)

Nhóm VIA, chu kỳ 3.

48.

Cho cấu hình nguyên tử của các nguyên tố sau:

    X (1s22s22p6);                Y (1s22s22p63s23p6);              Z (1s22s22p63s2).

Phát biểu sau ĐÚNG hay SAI: X và Y cùng thuộc nhóm VIIIA.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

49.

Cho cấu hình nguyên tử của các nguyên tố sau:

    X (1s22s22p6);                Y (1s22s22p63s23p6);              Z (1s22s22p63s2).

Phát biểu sau ĐÚNG hay SAI: Y và Z cùng thuộc chu kỳ 3.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

50.

Cho cấu hình nguyên tử của các nguyên tố sau:

    X (1s22s22p6);                Y (1s22s22p63s23p6);              Z (1s22s22p63s2).

Phát biểu sau ĐÚNG hay SAI: X và Y đều là nguyên tố p.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

51.

Cho cấu hình nguyên tử của các nguyên tố sau:

    X (1s22s22p6);                Y (1s22s22p63s23p6);              Z (1s22s22p63s2).

Phát biểu sau ĐÚNG hay SAI: X và Y đều có 6 electron lớp ngoài cùng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

52.

Nguyên tử nguyên tố X có phân lớp electron lớp ngoài cùng là 3p6.

Phát biểu sau đây đúng hay sai: Lớp ngoài cùng của X có 8 electron.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

53.

Nguyên tử nguyên tố X có phân lớp electron lớp ngoài cùng là 3p6.

Phát biểu sau đây đúng hay sai: Trong bảng tuần hoàn, X ở chu kỳ 3.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

54.

Nguyên tử nguyên tố X có phân lớp electron lớp ngoài cùng là 3p6.

Phát biểu sau đây đúng hay sai: Nguyên tử của nguyên tố X có 18 electron

a)

ĐÚNG

b)

SAI

55.

Nguyên tử nguyên tố X có phân lớp electron lớp ngoài cùng là 3p6.

Phát biểu sau đây đúng hay sai: Trong bảng tuần hoàn, X thuộc nhóm VIA.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

56.

Nguyên tố X (Z = 34). Vị trí của X là

a)

Ô 34, chu kỳ 4, nhóm VIA.

b)

Ô 34, chu kỳ 4, nhóm VA.

c)

Ô 34, chu kỳ 4, nhóm VIB.

d)

Ô 34, chu kỳ 4, nhóm VB.

57.

Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố vào bảng tuần hoàn:

   Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử;

  Nguyên tắc đó đúng hay sai

a)

ĐÚNG

b)

SAI

58.

Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố vào bảng tuần hoàn:

   Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp vào cùng một hàng;

  Nguyên tắc đó đúng hay sai

a)

ĐÚNG

b)

SAI

59.

Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố vào bảng tuần hoàn:

  Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị được xếp vào một cột;

  Nguyên tắc đó đúng hay sai

a)

ĐÚNG

b)

SAI

60.

Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố vào bảng tuần hoàn:

  Số thứ tự của ô nguyên tố bằng số hiệu của nguyên tố đó.

  Nguyên tắc đó đúng hay sai

a)

ĐÚNG

b)

SAI