WorksheetsHóa thi HK2
Total questions: 68
Worksheet time: 34mins
Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hóa học người ta dùng đại lượng nào dưới đây
Tốc độ phản ứng
Phản ứng 1 chiều
Tốc độ cân bằng
Phản ứng thuận nghịch
Tốc độ phản ứng là
Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian
Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời
Độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian
Độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian
Hoàn thành phát biểu về tốc độ phản ứng sau
"Tốc độ phản ứng được xác định bởi độ biến thiên..... của...... trong một đơn vị......"
Nồng độ ,một chất phản ứng hoặc sản phẩm ,thể tích
Nồng độ ,một chất phản ứng hoặc sản phẩm ,Thời gian
Thời gian ,một chất sản phẩm ,nồng độ
Thời gian ,các chất phản ứng, thể tích
Nhận định nào dưới đây là đúng
Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng
Nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứngTăng
Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm
Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
Phát biểu nào sau đây đúng
Nói chung các phản ứng hóa học khác nhau xảy ra nhanh chậm với tốc độ khác nhau không đáng kể
Tốc độ phản ứng là độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian
Tốc độ phản ứng chỉ có trong phản ứng một chiều
Tốc độ phản ứng chỉ được xác định theo lý thuyết
hãy sắp xếp theo thứ tự tốc độ phản ứng giảm dần
1 Phản ứng cháy của xăng dầu
2 các thanh thép ở các công trường xd bị oxi hóa bởi các tác nhân trong không khí
3 phản ứng lên men rượu từ trái cây
4 nướng bánh mì
1 > 4 3 2
1 > 4 2 3
4 > 1 2 3
1 > 3 4 2
Cho phản ứng N2 + 3H2 -> 2NH3 Tốc Độ mất đi của H2 so với tốc độ hình thành của NH3 như thế nào
Bằng 1/2
Bằng 3/2
Bằng 2/3
Bằng 1/3
Có phương trình phản ứng 2A + 2B -> C tốc độ phản ứng tại một thời điểm được tính bằng biểu thức v = k a2 . b hằng số tốc độ K phụ thuộc vào
Nồng độ của chất
Nồng độ của chất B
Nhiệt độ của phản ứng
Thời gian xảy ra phản ứng
Đối với các phản ứng có chất khí tham gia khi tăng áp suất tốc độ phản ứng tăng là do
Nồng độ của các chất khí tăng lên
Nồng độ của các chất khí giảm xuống
Chuyển động của các chất khí tăng lên
Nồng độ của các chất khí không thay đổi
Tốc độ phản ứng là
Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian
Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian
Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng cho một đơn vị thời gian
Độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian
Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào các yếu tố sau
1 nhiệt độ
2 nồng độ ,áp suất
3 chất xúc tác
4 diện tích bề mặt
1 3
2 4
1 2 4
1 2 3 4
Dùng không khí nén thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc trong sản xuất gang yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
Nhiệt độ, áp suất
Tăng diện tích
Nồng độ
Xúc tác
Khi diện tích bề mặt tăng tốc độ phản ứng tăng là đúng với phản ứng có chất nào tham gia
Chất rắn
Chất lỏng
Chất khí
cả ba đều đúng
Khi đốt củi để tăng tốc độ cháy người ta sử dụng biện pháp nào sau đây
Đốt trong lò Kín
Thổi hơi nước
Sếp củi chặt khít
Thổi không khí khô
Phát biểu nào sau đây sai
Tốc độ phản ứng được xác định bằng sự thay đổi lượng chất ban đầu hợp chất sản phẩm trong một đơn vị thời
Khi phản ứng hóa học xảy ra lượng chất đầu tăng dần theo thời gian trong khi lượng chất sản phẩm giảm dần theo thời gian
Lượng chất có thể được biểu diễn bằng số mol nồng độ mol khối lượng hoặc thể tích
Các phản ứng khác nhau xảy ra với tốc độ khác nhau có phản ứng xảy ra nhanh các phản ứng xảy ra chậm
Đại lượng nào đặc trưng cho sự nhanh chậm của phản ứng trong một khoảng thời gian
Tốc độ phản ứng trong một ngày
Tốc độ phản ứng trong 1 giờ
Tốc độ phản ứng trong 1 phút
Tốc độ phản ứng trung bình
Hệ số nhiệt độ van't hoff y có ý nghĩa gì
Giá trị y càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng Càng Nhỏ
Giá trị y càng lớn thì ảnh hưởng của áp suất đến tốc độ phản ứng Càng Nhỏ
Giá trị y càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng mạnh
Giá trị y càng lớn thì ảnh hưởng của áp suất đến tốc độ phản ứng càng mạnh
Cho phản ứng hh A + 2B + nhiệt -> AB2 tốc độ phản ứng sẽ tăng Nếu
Tăng áp suất
Giảm áp suất
Tăng thể tích của bình phản ứng
Giảm nồng độ của A
Tăng nhiệt độ của một hệ phản ứng sẽ dẫn đến sự va chạm có hiệu quả giữa các phân tử chất phản ứng tính chất của sự vật chất là
Thoạt đầu tăng sau đó giảm dần
Thoạt đầu giảm sau đó tăng dần
Chỉ có giảm dần
Chỉ có tăng dần
Cho phản ứng Zn + 2HCl -> ZnCl2 + H2 nếu tăng nồng độ dung dịch HCl thì số lần va chạm giữa các phản ứng sẽ
Giảm tốc độ phản ứng tạo ra phản ứng tăng
Tăng tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm tăng
Tăng tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm giảm
Giảm tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm giảm
Khi đốt than trong lò đ đ đít lò sẽ giữ thăng trái được lâu hơn yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng được vật dụng trong các ví dụ trên là
Nhiệt độ
Chất xúc tác
Nồng độ
diện tích bề mặt tiếp xúc
Phát biểu nào sau đây sai
Nồng độ các chất phản ứng càng lớn tốc độ phản ứng càng lớn
Áp suất của các chất khí tham gia phản ứng càng lớn tốc độ phản ứng càng lớn
Diện tích bề mặt càng nhỏ tốc độ phản ứng càng lớn
Nhiệt độ càng cao tốc độ phản ứng càng lớn
Người ta sử dụng phương pháp nào để tăng tốc độ phản ứng trong trường hợp sau nén hỗn hợp khí N2 và H2 ở áp suất cao để tổng hợp NH3
Tăng áp suất
Tăng thể tích
Tăng nhiệt độ
Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc
Thí nghiệm cho 7 g kẽm hạt vào một cốc đựng dung dịch H2SO4 3M ở nhiệt độ thường tác động nào sau đây không làm tăng tốc độ phản ứng
THay 7 g kẽm hạt bằng 7 gam kẽm bột
Dùng dung dịch H2SO4 4m thay dung dịch H2SO4 3m
Tiến hành ở 40° c
Làm lạnh hỗn hợp
Từ thế kỷ XIX người ta nhìn thấy rằng trong thành phần của khí lò cao còn chứa khí CO nguyên nhân của hiện tượng này là
Lò Xây chưa đủ độ cao
Nhiệt độ chưa đủ cao
Thời gian tiếp xúc của CO và Fe2O3 chưa đủ
Phản ứng giữa Oxi và oxit sắt là thuận nghịch
Tàn Đóm đỏ bùng lên khi cho vào bình oxy nguyên chất hiện tượng trên thể hiện ảnh hưởng của yếu tố nào đến tốc độ phản ứng
Nồng Độ
Nhiệt độ
Chất xúc tác
Diện tích bề mặt tiếp xúc
Vận dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng: nung hỗn hợp bột đá vôi đất sét và thạch cao ở nhiệt độ cao để sản xuất clinle trong công nghiệp sản xuất xi măng
Nồng độ
Nhiệt độ
Áp xuất
chất xúc tác
Việc làm nào dưới đây thể hiện sự ảnh hưởng của diện tích bề mặt đến tốc độ phản ứng CaCO3 + 2 HCl -> CaCl2 + CO2 + H2O
Đập nhỏ đá vôi
Tăng nhiệt độ của phản ứng
Tăng nồng độ HCl
Thêm chất xúc tác
Đối với phản ứng phân hủy H2O2 trong nước khi thay đổi yếu tố nào sau đây tốc độ phản ứng không thay đổi
Thêm MNO2
Đun nóng
Tăng nồng độ H2O2
Tăng áp suất O2
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học halogen thuộc nhóm
IA
IIA
VIIA
VIIIA
Các nguyên tố trong nhóm VIIA sau đây nguyên tố nào không có đồng vị trong tự nhiên
chlorine
Bromine
Iodine
Astatine
Phát biểu đúng là
Trong tự nhiên halogen chỉ tồn tại ở dạng đơn chất
Trong tự nhiên halogen tồn tại chủ yếu ở dạng đơn chất
Trong tự nhiên halogen chỉ tồn tại ở dạng hợp chất hợp chất chủ yếu là halogen muối halide
Trong tự nhiên halogen chỉ tồn tại ở dạng hợp chất là muối halide
Khoáng vật fluorite có công thức là
CaF2
NaF
KF
AlF3
Khoáng vật fluorite có công thức là
CaF2
NaF
KF
AlF3
Khoáng chất không chứa nguyên tố clorine
Muối mỏ
Khoáng đolomit
Khoáng sylvite
Khoáng cacnalit
NNguyên tố có hàm lượng nhiều nhất trong tự nhiên
Flourine F
Chlorine Cl
iodine I
Bromine Br
Liên kết trong phân tử halogen X2 là
Liên kết đơn
Liên kết đôi
Liên kết 3
Liên kết cho nhận
Liên kết trong phân tử đơn chất halogen là
Liên kết van der waals
Liên kết ion
Liên kết cộng hóa trị
Liên kết cho nhận
Hãy chỉ ra mệnh đề không chính xác
Chlorin tồn tại chủ yếu dưới dạng đơn chất trong tự nhiên
Chlorin tan nhiều trong các dung môi hữu cơ
Trong tự nhiên tồn tại hai dạng bệnh của chlorin là 35 Cl và 37cl
Ở điều kiện thường chlorin là chất khí màu vàng lục
Đơn chất halogen ở thể khí màu vàng lục là
Chlorine
Iodine
Bromine
Fluorine
Halogen tồn tại thể lỏng ở điều kiện thường là
Chlorine
Iodine
Bromine
Fluorine
Dãy các nguyên tố Halogen được xếp theo chiều tăng dần của bán kính là
F Cl Br I
I Br Cl F
F Br Cl I
I F Br Cl
Kết luận sai là
Màu sắc của các đơn chất halogen đạm dần từ floorin đến iodine
Trạng thái tập hợp của đơn chất ở 20° C thay đổi florin và clorid ở thể khí bromin ở thể lỏng thể
Nhiệt độ nóng chảy nhiệt độ sôi giảm dần từ fluorine đến iodine
Các đơn chất halogen tan x trong nước tan nhiều trong các dung môi hữu cơ
Phát biểu đúng về fluorine là
Vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử
Chỉ thể hiện tính khử
Chỉ thể hiện tính oxi hóa
Trong hợp chất tồn tại các số oxi hóa- 1 + 1 + 3 + 5 + 7
Nguyên tố clorin không có khả năng thể hiện số oxi hóa
0
+1
+2
+3
Hãy chỉ ra câu phát biểu không chính xác
Trong tất cả các hợp chất florine chỉ có số oxi hóa -1
Trong tất cả các hợp chất các halogen chỉ có oxi hóa là -1
Tính oxi hóa của Halogen giảm dần từ fluin đến Iốt
Trong hợp chất với hidrogen và kim loại các halogen luôn thể hiện số oxi hóa là -1
Đặc điểm của halogen là
Nguyên tử chỉ nhìn thấy một electron trong các phản ứng hóa học
Tạo liên kết cộng hóa trị với nguyên tử hiđrogen
Nguyên tử có số oxi hóa -1 trong tất cả các hợp chất
Nguyên tử có 5 electron hóa trị
Thứ tự tăng dần tính oxi hóa của halogen là
I Br Cl F
Cl Br F I
Br Cl F I
F Cl Br I
Chỉ ra nội dung đúng
Florin là nguyên tố phi kim mạnh nhất
Florie là phi kim có tính khử mạnh
Florin là chất khử rất mạnh
Floren là nguyên tố kim loại mạnh nhất
Câu nào sau đây sai khi nói về florin
Là phi kim hoạt động mạnh nhất
Là chất oxi hóa mạnh
Có nhiều đồng vị trong tự nhiên
Có độ âm điện lớn nhất
Trong các phản ứng hóa học các halogen
Chỉ thể hiện tính oxi hóa
Chỉ thể hiện tính khử
Không thể hiện tính khử
Thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa
Phát biểu nào sau đây là không đúng
Trong tự nhiên không tồn tại các đơn chất halogen
Tính oxi hóa của đơn chất halogen giảm dần từ f đến y
Khí clorin ấm và nước clorin đều có tính tẩy màu
Florin có tính oxi hóa mạnh hơn clorine oxi hóa Cl - trong dung dịch NaCl thành Cl2
Phát biểu đúng là
Tính chất hóa học đặc trưng của Halogen là tính oxi hóa mạnh tính oxi hóa tăng dần từ floorin đến iodine
Tính chất hóa học đặc trưng của Halogen là tính khử mạnh tính khử tăng dần từ florin đến iodine
Tính chất hóa học đặc trưng của Halogen là tính khử mạnh tiến khử giảm dần từ followin đến iodine
Tính chất hóa học đặc trưng của Halogen là tính oxi hóa mạnh tính oxi hóa giảm dần từ floorin đến iodine
Đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của các halogen
Đều là chất khí ở điều kiện thường
Đều có tính oxi hóa mạnh
Tác dụng với hầu hết các kim loại và phi kim
Khử năng tác dụng với nước giảm dần từ F2 đến i2
Trong các tính chất sau những tính chất nào không phải là chung cho các đơn chất halogen
Phân tử gồm hai nguyên tử
Có số oxi hóa -1 trong hợp chất với kim loại và hydrogen
Có tính oxi hóa
Tác dụng mạnh với nước
Halogen nào tạo liên kết ion bền nhất với sodium
Clorine
Fluorine
Iodine
Bromine
Phản ứng nào dưới đây Sai
2Fe + 3Cl2 -> 2FeCl3
H2 + I2 -> 2HI
F2 + H2O -> HF + HFO
Cl2 + H2O -> HCl + HCl
Hiện tượng xảy ra khi cho dây sắt nóng đỏ vào bình đựng khí clorin
Có khói trắng
Có khói nâu
Có khói đen
Có khói tím
Từ bột Fe và một hóa chất X có thể điều chế trực tiếp được FeCl3 và x là
Dung dịch HCl
Dung dịch CuCl2
Cả a b c đều được
Khí clorine
Đốt dây sắt nung đỏ trong khí X tạo ra khối màu nâu khi X là
O2
Cl2
NO2
SO3
Hỗn hợp khí nào sau đây có thể tồn tại ở bất kỳ điều kiện nào
H2 và O2
N2 và O2
Cl2 và O2
SO2 và O2
Florren không tác dụng trực tiếp với chất nào sau đây
Khí O2
Vàng kim loại
Hơi nước
Khí H2
Phản ứng giữa I2 và H2 xảy ra ở điều kiện
Ánh sáng khuếch tán
Đun nóng
350 đến 500 độ C xúc tác pt
350 đêna 500 độ C
Cho mẫu giấy màu ẩm vào bình khí clorin hiện tượng xảy ra là
Giấy màu ẩm bị mất màu
Không hiện tượng
Giấy màu ẩm chuyển sang màu đen
Giấy màu ấm tan dần đến hết
Sử dụng làm chất tẩy trắng và khử trùng nước là ứng dụng của
Fluorine
iodine
Chlorine
Bromine
Nước Chlorine có tính tẩy màu là do
HCl có tính axit mạnh
Cl2 vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa
Cl2 có tính oxi hóa mạnh
HCIO có tính oxi hóa mạnh
Trong ptn khí clobin thường được điều chế bằng cách thử Hợp chất nào sau đây
NaCl
HCl
NaOH
KMnO4
Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ tím vào nước clorin
Quỳ tím không đổi màu
Quỳ tím mất màu
Quỳ tím hóa đỏ
Lúc đầu quỳ tím hóa đỏ sau đó mất màu
