Font size
WorksheetsÔn thi HK2 phần 1 Lớp 12
Total questions: 67
Worksheet time: 38mins
Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có
bọt khí và kết tủa trắng.
bọt khí bay ra.
kết tủa trắng xuất hiện.
kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.
Chất có trong thành phần của đá vôi, đá hoa và là thành phần chính của vỏ, mai các loài ốc, hến, ... là
NaCl.
Ca(HCO3)2.
CaCO3.
CaSO4.
Phương trình hóa học mô tả sự tạo thành thạch nhũ trong hang động là
Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O
CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaCl
CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
CaCO3 → CaO + CO2
Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
bọt khí và kết tủa trắng.
bọt khí bay ra.
kết tủa trắng xuất hiện.
kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.
Công thức hóa học của thạch cao sống là
CaSO4.
CaSO4.2H2O.
CaSO4.H2O.
2CaSO4.H2O.
Thạch cao nung được dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó bột khi gãy xương. Công thức phân tử của thạch cao nung là
CaSO4.
CaSO4.2H2O.
CaSO4.H2O.
CaCO3.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ
ns1
ns2
ns2 np1
ns2 np2
Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường:
Ca
Li
Be
K
Phương pháp thích hợp điều chế Ca từ CaCl2 :
Nhiệt phân CaCl2
Điện phân dung dịch CaCl2
Dùng Na khử ion Ca2+ trong dung dutch CaCl2
Điện phân nóng chảy CaCl2
Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
CaCl2.
NaCl.
NaNO3.
Ca(OH)2.
Dung dịch nào sau đây td với dd Ba(HCO3)2, vừa thu được kết tủa, vừa có khí thoát ra?
NaOH.
HCl.
Ca(OH)2.
H2SO4.
Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?
CaCl2
CaO
NaCl
CaSO4
Trong công nghiệp, các kim loại kiềm, kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp?
thủy luyện
nhiệt luyện
điện phân dung dịch
điện phân nóng chảy
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm thổ là
tính khử mạnh
tính bazơ
tính oxi hóa mạnh
tính axit
Cho dãy các chất sau: HCl, FeCl2, NaOH, O2. Số chất tác dụng với Mg là
1
2
3
4
Nước cứng tạm thời có thể chứa muối nào sau đây?
CaCl2, MgSO4
CaSO4, CaCl2
Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2
Ca(HCO3)2, CaCl2
Nước cứng là nước có chứa nhiều cation
Mg2+, Ca2+
Ba2+, Ca2+
Mg2+, Ba2+
K+, Ca2+
Nước cứng vĩnh cữu có chứa muối nào sau đây?
BaCl2, Mg(HCO3)2, BaSO4, MgSO4
CaCl2, BeCl2, CaSO4, Ca(HCO3)2
CaCl2, MgCl2, Ca(HCO3)2, MgSO4
CaCl2, MgCl2, CaSO4, MgSO4
Chất nào sau đây dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cữu?
Ca(OH)2
NaOH
Na2CO3
CaCl2
Các kim loại kiềm có cấu tạo mạng tinh thể kiểu
lập phương tâm khối.
lập phương tâm diện.
lục phương.
tứ diện.
Phát biệt nào sau đây không đúng ?
Tinh thể của các kim loại kiềm đều có kiểu mạng lập phương tâm khối.
Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất so với kim loại khác cùng chu kì.
Để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm chúng trong dầu hỏa.
Các nguyên tố có cấu hình electron nguyên tử lớp ngoài cùng dạng ns1 đều là kim loại kiềm.
Tính khử của các nguyên tố Na, K, Al, Mg được xếp theo thứ tự tăng dần là
K, Na, Mg, Al.
Al, Mg, Na, K.
Al, Mg, K, Na.
Mg, Al, Na, K
Khi cho kim loại Mg vào dung dịch chứa đồng thời các muối : Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2 khuấy đều để các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn gồm 2 kim loại. Hai kim loại đó là
Cu, Fe.
Fe, Ag.
Ag, Mg.
Cu, Ag.
Phương pháp nào sau đây được sử dụng để điều chế Mg kim loại?
Điện phân nóng chảy MgCl2.
Điện phân dung dịch Mg(NO3)2.
Cho Na vào dung dịch MgSO4.
Dùng H2 khử MgO ở nhiệt độ cao.
Kim loại nào tác dụng với nước ở điều kiện thường?
Be
Ba
Fe
Cu
Muối NaHCO3 có tính chất nào sau đây?
kiềm
axit
lưỡng tính
trung tính
Để làm mềm một loại nước có chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42-, ta dùng chất nào sau đây ?
Ca(OH)2
NaOH
Na2CO3
BaCl2
Phèn chua có công thức hóa học là:
KAl(SO4)2.12H2O
LiAl(SO4)2.12H2O
NaAl(SO4)2.12H2O
(NH4)Al(SO4)2.12H2O
Dãy kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối clorua?
Al, Mg, Fe
Al, Mg, Ca
Al, Ba, Na
Na, Ba, Mg
Kim loại có tính khử mạnh nhất là:
Na
Cs
K
Li
Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch nước vôi trong thì hiện tượng quan sát được là:
nước vôi bị vẫn đục ngay
nước vôi bị đục dần sau đó trong trở lại
nước vôi bị đục dần
nước vôi vẫn trong
Chỉ ra đâu là phản ứng nhiệt nhôm
4Al + 3O2 →2Al2O3.
Al + 4HNO3 → Al(NO3)3 + NO + 2H2O.
2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2.
2Al + Fe2O3 → Al2O3 + 2Fe.
Mô tả nào dưới đây về tính chất vật lý của nhôm là không đúng ?
Màu trắng bạc
Mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng
Là kim loại nhẹ
Dẫn nhiệt và dẫn điện tốt, tốt hơn các kim loại Ag và Cu
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
NaOH loãng
H2SO4 đặc, nguội.
H2SO4 đặc, nóng
H2SO4 loãng
Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng
Al tác dụng với CuO nung nóng
Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng
Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng
Kim loại không bị hòa tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội nhưng tan trong dung dịch NaOH là
Pb
Al
Fe
Mg
Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al2O3?
HCl.
NaCl.
KNO3.
MgCl2.
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
quặng manhetit.
quặng pirit.
quặng boxit.
quặng đôlômit.
Chất có tính chất lưỡng tính là:
NaCl.
Al(OH)3.
AlCl3.
NaOH.
Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
Al2O3.
MgO.
KOH.
CuO.
Nhôm hidroxit thu được từ cách nào sau đây?
Cho dư ddịch NaOH vào ddịch AlCl3.
Cho Al2O3 tác dụng với nước
Cho dư ddịch HCl vào ddịch natri aluminat.
Thổi khí CO2 vào ddịch natri aluminat.
Phương pháp nào thường dùng để điều chế Al(OH)3?
Cho dd muối nhôm tác dụng với dd amoniac
Cho dd HCl dư vào dd NaAlO2
Cho bột nhôm vào nước
Điện phân dd muối nhôm clorua
Cho các chất sau: Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4, Fe(NO3)3, FeS2, FeCO3, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe(NO3)2 lần lượt tác dụng với dd HNO3 loãng. Số phản ứng thuộc loại oxi hóa- khử là
6
7
8
9
Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp: Fe, Cu, Ag mà không làm thay đổi khối lượng, có thể dùng hóa chất nào sau đây?
AgNO3
HCl
FeCl3
HNO3.
Cho ít bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch X gồm
Fe(NO3)2, H2O
Fe(NO3)3, AgNO3 dư.
Fe(NO3)2, AgNO3 dư
Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 dư.
Đốt cháy Fe trong oxi thu được sản phẩm là:
Fe
FeO
Fe3O4
FeCl3
Để phân biệt kim loại Al và Fe ta dùng:
NaCl
HCl
H2SO4 đặc nguội
NaOH
Cho sắt tác dụng hoàn toàn với khí clo ở nhiệt độ cao tạo thành sản phẩm là:
FeCl3
FeCl2
HCl
Cl2
Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?
Fe và Al.
Fe và Cr.
Na và Cr.
Al và Cr.
Phản ứng nào sau đây không đúng?
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
Fe + Cl2 → FeCl2
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
FeO.
Fe(OH)3.
Fe(NO3)3.
Fe2O3.
Số oxi hóa phổ biến trong các hợp chất của sắt là:
Chỉ có +2.
Chỉ có +3.
+2 và +3.
+1, +2 và +3.
Tên của các quặng chứa FeCO3 , Fe2O3, Fe3O4, FeS2. lần lượt là
A. Hematit; pirit ; manhetit ; xiderit
B. Xiderit ;Manhetit; pirit ; Hematit;
C. Xiđerit ; Hematit; manhetit ; pirit ;
D. Pirit ; Hematit; manhetit ; xiderit
A
B
C
D
Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:
+2; +4, +6
+2, +3, +6
+1, +2, +4, +6
+3, +4, +6
Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ
không màu sang màu vàng
không màu sang màu da cam.
màu da cam sang màu vàng
màu vàng sang màu da cam.
Oxit nào sau đây lưỡng tính ?
Cr2O3
MgO
CrO
CaO
Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn
Fe
K
Na
Ca
Phương trình hóa học nào sau đây sai?
2Cr + 6HCl → 2CrCl3 + 3H2↑
Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H2O
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑
Fe(OH)3 + 3HNO3 → Fe(NO3)3 + 3H2O
Trong các phát biểu sau phát biểu nào đúng :
CrO3 có tính oxi hóa mạnh
H2CrO4 là chất rắn màu vàng
CrO có tính lưỡng tính
CrO3 không tan trong nước
Công thức của Crom(VI) oxit là
Cr2O3
CrO3
Cr(OH)2
NaCrO2
Công thức phân tử của kali đicromat là
K2Cr2O7
KCrO3
Na2Cr2O7
K2CrO4
Công thức hóa học của Crom (III) hidroxit
Cr(OH)2
H2CrO4
Cr(OH)3
H2Cr2O7
Crom(III) hiđroxit có màu gì?
Màu vàng
Màu lục xám
Màu đỏ thẫm
Màu trắng
Crom (VI) oxit có màu gì
màu da cam
màu xanh lục
màu đỏ thẫm
màu vàng
Hợp chất của crom có màu da cam là
K2Cr2O7
K2CrO4
CrO3
Cr2O3
Giữa các ion CrO4 2- và ion Cr2O72-có sự chuyển hoá lẫn nhau theo cân bằng Cr2O72– + H2O ⟺ 2CrO42– + 2H+
Nếu thêm OH- vào thì sẽ có hiện tượng:
dung dịch từ màu vàng chuyển thành không màu .
dung dịch từ màu vàng chuyển thành da cam .
dung dịch từ màu da cam chuyển thành không màu .
dung dịch chuyển từ màu da cam chuyển thành màu vàng
Hai chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính?
Ba(OH)2 và Fe(OH)3.
NaOH và Al(OH)3
Cr(OH)3 và Al(OH)3
Ca(OH)2 và Cr(OH)3
