Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập giữa kì 1 lớp 10

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn?

a)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.

b)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

c)

Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

d)

Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

2.

Nguyên tử các nguyên tố xếp ở chu kì 4 có số lớp electron trong nguyên tử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Cho nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?

a)

Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.

b)

Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VA

d)

Ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIA

4.

Nguyên tử của một nguyên tố R có lớp ngoài cùng là lớp M, trên lớp M có chứa 2e. Cấu hình electron của R và tính chất là:

a)

1s22s22p63s2, R là kim loại

b)

1s22s22p63s23p2, R là phi kim

c)

1s22s22p63s23p6, R là khí hiếm

d)

1s22s22p63s2, R là phi kim

5.

Câu 7. Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 thuộc chu kì

a)

A. 15.

b)

B. 4.

c)

C. 19.

d)

D. 1.

6.

Nguyên tố X thuộc chu kì 3 nhóm IVA trong bảng tuần hoàn. Số hiệu nguyên tử của X là

a)

14

b)

33

c)

16

d)

35

7.

Nguyên tử Oxi có cấu hình electron nguyên tử : 1s22s22p4 . Oxi thuộc nhóm .................?

a)

VIA

b)

IVA

c)

VIIIA

d)

IIA

8.

Số thứ tự của ô nguyên tố bằng?

a)

số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó

b)

số nguyên tử của nguyên tố đó

c)

số nơtron của nguyên tử của nguyên tố đó

d)

số khối của nguyên tử của nguyên tố đó

9.

Điền vào dấu ...

".................. .là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cấu hình e tương tự nhau, tính chất hóa học gần giống nhau"

a)

Nhóm nguyên tố

b)

Chu kì

c)

Ô nguyên tố

d)

Bảng tuần hoàn

10.

Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là

a)

các nguyên tố f

b)

các nguyên tố d và f

c)

các nguyên tố d

d)

các nguyên tố s và p

11.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, số chu kì nhỏ và số chu kì lớn lần lượt là:

a)

3, 3.

b)

3, 4.

c)

4, 3.

d)

4, 4.

12.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố có bao nhiêu nhóm A ?

a)

7

b)

8

c)

16

d)

18

13.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại ?

a)

proton

b)

nơtron

c)

electron

d)

nơtron và electron

14.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết nguyên tử là:

a)

electron và nơtron

b)

electron và proton

c)

proton và nơtron

d)

electron, proton và nơtron

15.

Những phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e

b)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử

c)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron

d)

Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron

16.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:


Tổng số hạt trong nguyên tử clo là 52, trong hạt nhân nguyên tử có 18 nơtron. Số proton trong nguyên tử clo là …

(a)  

17.

Hạt nhân nguyên tử mang điện tích

a)

không.

b)

dương.

c)

âm.

d)

có thể mang điện âm hoặc dương.

18.

Tổng số hạt của proton và notron của hạt nhân nguyên tử còn được gọi là gì ?

a)

Số proton

b)

Số hiệu nguyên tử

c)

Số p bằng e

d)

Số khối

19.

Cho nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?

a)

Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.

b)

Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VA

d)

Ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIA

20.

Nguyên tố X có Z = 12, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

ô số 12, chu kì 2, nhóm IIB.

b)

ô số 12, chu kì 3, nhóm IIA.

c)

ô số 12, chu kì 2, nhóm IIA.

d)

ô số 12, chu kì 3, nhóm IIB.

21.

Hạt mang điện trong hạt nhân của nguyên tử là

a)

electron.

b)

proton.

c)

neutron.      

d)

neutron và electron.

22.

Phát biểu nào sai khi nói về neutron?

a)

Tồn tại trong hạt nhân nguyên tử.

b)

Có khối lượng bằng khối lượng proton.

c)

Có khối lượng lớn hơn khối lượng electron.

d)

Không mang điện.

23.

Giá trị điện tích của electron (qe ) là

a)

  −1,602.10−17-1,602.10^{-17}  

b)

+1,602.10−19+1,602.10^{-19}  

c)

−1,602.10−19-1,602.10^{-19}  

d)

+1,602.10−18+1,602.10^{-18}  

24.

Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng

a)

số proton và điện tích hạt nhân.

b)

số proton và số electron.

c)

số đơn vị điện tích hạt nhân.                  

d)

số khối A và điện tích hạt nhân.

25.

Trong nguyên tử Aluminum, số hạt mang điện tích dương là 13, số hạt không mang điện là 14. Số hạt electron trong Aluminum là

a)

13.

b)

15.

c)

27

d)

14

26.

Số hiệu nguyên tử cho biết thông tin nào sau đây?

a)

Số proton.

b)

Số neutron.

c)

Số khối.

d)

Nguyên tử khối.

27.

Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố hoá học, nhưng khác nhau về

a)

tính chất hoá học.  

b)

số proton.

c)

số electron

d)

khối lượng nguyên tử.

28.

Phát biểu nào sao đây đúng?

a)

Số phân lớp electron có trong lớp N là 4.

b)

Số phân lớp electron có trong lớp M là 4.

c)

Số orbital có trong lớp N là 9.    

d)

Số orbital có trong lớp M là 8.

29.
a)

3

b)

6

c)

9

d)

12

30.

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử fluorine (Z = 9)?

a)

1s22s22p3.

b)

1s22s22p4.

c)

1s22s22p5

d)

1s22s22p6

31.

Theo mô hình nguyên tử hiện đại, xác suất tìm thấy electron lớn nhất là ở

a)

bên ngoài các orbital nguyên tử.

b)

trong các orbital nguyên tử.

c)

bên trong hạt nhân nguyên tử.

d)

bất kì vị trí nào trong không gian.

32.

Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X có dạng 1s22s22p63s23p3. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

X thuộc nguyên tố phosphorus.

b)

X là một phi kim.

c)

X có 9 electron p

d)

X có 3 phân lớp electron.

33.

Cho các phát biểu sau:

      (1) Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều được cấu tạo từ các hạt proton và neutron.

      (2) Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở lớp vỏ.

      (3) Trong nguyên tử, số electron bằng số proton.

      (4) Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là proton và electron.

      (5) Trong nguyên tử, hạt electron có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại.

Số phát biểu đúng là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử.

b)

Số khối của hạt nhân bằng tổng số proton và số neutron.

c)

Trong nguyên tử, số đơn vị điện tích hạt nhân bằng số proton và bằng số neutron.

d)

Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân.

35.

Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p. Nguyên tử của nguyên tố Y có một electron ở lớp ngoài cùng 4s. Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 3. Nguyên tử X, Y lần lượt là

a)

khí hiếm và kim loại.

b)

kim loại và khí hiếm.

c)

kim loại và kim loại.

d)

phi kim và kim loại.

36.

Một nguyên tử có tổng số hạt là 40 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12 hạt . Vậy nguyên tử đó là

a)

Na

b)

Mg

c)

Al

d)

Ca

37.

A được dùng để chế tạo đèn có cường độ sáng cao. Nguyên tử A có electron ở phân lớp 3d chỉ bằng một nửa electron ở phân lớp 4s. Số hiệu nguyên tử của A là

a)

19

b)

21

c)

24

d)

29

38.

Nguyên tố Silver có 2 đồng vị bền là 107Ag chiếm 56,5% về nguyên tử và 109Ag. Nguyên tử khối trung bình của Silver là      

a)

107,87.

b)

108,87.

c)

106,87.

d)

109,56.

39.

Cho biết nguyên tử khối trung bình của nguyên tố copper bằng 63,54. Trong tự nhiên, nguyên tố copper có hai đồng vị, biết đồng vị thứ nhất là 65Cu chiếm 27%.  Số khối của đồng vị thứ hai là   

a)

62

b)

63

c)

65

d)

67

40.

Tổng số hạt mang điện trong hợp chất XY là 40. Số hạt mang điện trong nguyên tử X nhiều hơn số hạt mang điện trong nguyên tử Y là 8. Điện tích hạt nhân của X và Y lần lượt là

a)

+12 và +8.

b)

+11 và +19.

c)

+16 và +4.         

d)

+13 và +7

41.

Cấu hình electron nguyên tử X là 1s22s22p63s23p5. Hợp chất với hiđro và oxit cao nhất của X có dạng

a)

H3X, X2O

b)

HX, X2O7.

c)

XH4, XO2.

d)

H2X, XO3.

42.

Nguyên tố thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn có cấu hình electron hóa trị là 3d104s1 ?

  

a)

VIA. 

b)

IA.

c)

IB.

d)

VIB.

43.

Trong nguyên tử, hạt mang điện là

  

a)

proton và nơton.

b)

electron.   

c)

electron và nơtron.

d)

proton và electron.

44.

Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau, vì vỏ nguyên tử của các nguyên tố nhóm A có cùng

a)

số electron s hay p. 

b)

số lớp electron.

c)

số electron. 

d)

số electron thuộc lớp ngoài cùng.

45.

Hầu hết  các nguyên tử kim loại có số electron ở lớp ngoài cùng là

 

a)

5, 6, 7.       

b)

4.  

c)

1, 2, 3.    

d)

8.

46.

Các electron trên cùng một lớp có mức năng lượng

a)

bằng nhau.

b)

gần bằng nhau.

c)

khác xa nhau.

d)

không xác định.

47.

Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố, có số proton bằng nhau nhưng khác nhau về số

  

a)

electron.   

b)

nơtron và electron.  

c)

proton.  

d)

nơtron.

48.

Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là

  

a)

8.

b)

16.  

c)

6.

d)

14.

49.

Mức năng lượng của các electron trên các phân lớp s, p, d thuộc cùng một lớp được xếp theo thứ tự

a)

p < s < d.

b)

d < p < s.          

c)

s < p < d.

d)

s < d < p.

50.

Các nguyên tử nào dưới đây thuộc cùng một nguyên tố hóa học ?

  

a)
b)
c)
d)
51.

Cấu hình electron của nguyên tử có số hiệu Z = 17 là

 

a)

1s22s22p63s23p44s1.    

b)

1s22s22p63s23p34s2.      

c)

1s22s22p63s23d5.

d)

1s22s22p63s23p5.

52.

Cho 3 nguyên tố X(Z=2); Y(Z=17); T(Z=20). Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

X và Y là khí hiếm, T là kim loại.             

b)

X và T là kim loại, Y là phi kim.

c)

X là khí hiếm, Y là phi kim, T là kim loại.     

d)

X là kim loại, Y là phi kim, T là khí hiếm

53.

Hầu hết các nguyên tử được cấu tạo bởi bao nhiêu loại hạt cơ bản?

 

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

54.

Cation R+ có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng 2p6. Trong bảng tuần hoàn, R thuộc nhóm

 

a)

VIIIA.   

b)

VIIA.    

c)

VIA.   

d)

IA.

55.

Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f  lần lượt là

  

a)

2, 6, 8, 18.   

b)

2, 8, 18, 32.  

c)

2, 4, 6, 8.     

d)

2, 6, 10, 14.

56.

Một nguyên tử X tạo ra hợp chất X2O3 với oxi. Biết rằng X có 3 lớp electron. Cấu hình electron nguyên tử của X là

a)

1s22s22p63s23p1.

b)

1s22s22p63s23p3.

c)

1s22s22p1.

d)

1s22s22p3.

57.

Đồng là hỗn hợp của hai đồng vị bền 63Cu chiếm 73% và 65Cu chiếm 27% tổng số nguyên tử đồng trong tự nhiên. Nguyên tử khối trung bình của đồng là

 

a)

64,54.  

b)

63,54.

c)

64,46.    

d)

63,46.

58.

Trong chu kì 2, đi từ trái qua phải theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính kim loại của các nguyên tố

a)

vừa tăng, vừa giảm.

b)

tăng dần.  

c)

giảm dần.

d)

không đổi

59.

Tính chất nào sau đây biến đổi tuần hoàn?

a)

Nguyên tử khối.      

b)

Số electron lớp ngoài cùng.

c)

Số lớp electron.   

d)

Số electron trong nguyên tử.

60.

Trong một chu kì, đi từ trái qua phải theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính axit của các oxit và hiđroxit tương ứng

  

a)

mạnh dần.  

b)

không đổi.  

c)

yếu dần.

d)

vừa tăng, vừa giảm.

61.

Nguyên tố R thuộc nhóm VIIA, công thức hợp chất khí của R với hidro là

  

a)

RH.    

b)

RH2.     

c)

RH3.

d)

RH4.

62.

Cho cấu hình electron của nguyên tử các nguyên tố như sau:

            a) 1s22s22p63s23p1.                  b) 1s22s22p63s2.                      

c) 1s22s22p63s23p63d24s2.                                d) 1s22s22p63s23p3.                     

e) 1s22s22p63s23p64s2. g) 1s22s22p63s23p6.

 Số nguyên tố thuộc loại nguyên tố s là

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

63.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần

a)

khối lượng nguyên tử.         

b)

điện tích hạt nhân.

c)

số lớp electron.  

d)

số electron lớp ngoài cùng.

64.

Cho các nguyên tố Na (Z =11), Mg (Z = 12), Al ( Z = 13) thuộc chu kì 3 trong bảng tuần hoàn. Dãy các nguyên tố được xếp theo chiều tăng dần tính kim loại là

a)

Na, Mg, Al.   

b)

Mg, Al, Na.   

c)

Al, Mg, Na.

d)

Al, Na, Mg.

65.

Nguyên tử có số hiệu Z = 24, N = 28, có

  

a)

số electron bằng 28.            

b)

điện tích hạt nhân là 24+.

c)

điện tích hạt nhân là 28+.      

d)

số khối bằng 56.

66.

Cho các nguyên tố X (Z = 9), Y (Z = 12), R (Z = 16), T (Z = 19). Nguyên tố có độ âm điện lớn thứ hai trong số các nguyên tố trên là

a)

X

b)

Y

c)

R

d)

T

67.

Xét cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố trong nhóm A ta thấy: Đầu mỗi chu kì là một nguyên tố có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

a)

ns1.  

b)

2s22p6.

c)

ns2.    

d)

2s22p1.

68.

Số nhóm A trong bảng tuần hoàn là

a)

8

b)

6

c)

7

d)

5